Worksheetsôn tập HK 1
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N
A. 3 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 3: Anilin có công thức là
A. CH3COOH
B. C6H5OH
C. C6H5NH2
D. CH3OH
Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H2N−[CH2]6−NH2
B. CH3−CH(CH3)−NH2
C. CH3−NH−CH3
D. C6H5NH2
Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 4 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3−CH(CH3)−NH2
A. Metyletylamin.
B. Etylmetylamin.
C. Isopropanamin.
D. Isopropylamin.
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH3
B. C6H5CH2NH2
C. C6H5NH2
D. (CH3)2NH
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C6H5NH2
B. C6H5CH2NH2
C. (C6H5)2NH
D. NH3
Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
B. 5 chất.
C. 6 chất.
D. 8 chất.
Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N−CH2−CO−NH−CH2−CH2−COOH.
B. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH.
C. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CO−NH−CH2−COOH.
D. D.H2N−CH(CH3)−CO−NH−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
este đơn chức.
glixerol.
ancol đơn chức.
phenol.
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit glutamic.
Axit ađipic.
Axit axetic.
Axit oleic.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm
chậm.
có giới hạn.
hoàn toàn.
thuận nghịch.
Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hiđro hóa (có xúc tác Ni).
làm lạnh.
xà phòng hóa.
cô cạn ở nhiệt độ cao.
Metyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
C3H7COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOCH3.
Chất có công thức nào sau đây là este?
CH3COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
CH3CHO
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
metyl axetat.
propyl fomat.
metyl propionat.
propyl propionat.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất: C3H7COOH (1), CH3COOC2H5 (2) và C3H7CH2OH (3). Ta có thứ tự đúng là:
(1) (3) (2)
(1) (2) (3)
(2) (3) (1)
(3) (2) (1)
Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Este không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
Axit stearic là một axit béo.
Etyl axetat là một este.
Đặc điểm vật lí nào sau đây không đúng với các este thường?
Có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số cacbon
Không tan trong nước
Hòa tan được nhiều chất hữu cơ.
Thường có mùi thơm trái cây
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Chất béo không tan trong nước
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Phát biểu nào sau đây sai?
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Triolein phản ứng được với nước brom.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Chọn phát biểu đúng:
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.
HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Tristearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5.
Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este đơn chức X thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
16,68 gam.
18,24 gam.
17,80 gam.
18,38 gam.
Hợp chất nào sau đây là Este?
CH3CH2Cl
HCOOC6H5
CH3CH2ONO2
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây không phải là Este?
HCOOC6H5
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
Chất nào sau đây không phải là Este?
HCOOCH3
C2H5OC2H5
CH3COOCH3
C3H5(COOCH3)3
Este mạch hở có công thức tổng quát là?
CnH2n+2-2a-2bO2b.
CnH2n - 2O2.
CnH2n + 2 - 2bO2b.
CnH2nO2.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là?
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO ( n ≥ 2)
Chất béo động vật hầy hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?
Hidro hóa axit béo
Đehidro hóa chất béo lỏng
Hidro hóa chất béo lỏng
Xà phòng hóa chất béo lỏng
Chọn phát biểu đúng?
Chất béo là triete của glixerol với axit
Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là Trieste của ancol với axit béo
Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
Tách nước
Hidro hóa
Đề Hidro hóa
Xà phòng hóa.
Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?
Xà phòng hóa
Hiđrát hóa
Hiđrát hóa
Sự lên men
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
C2H5COOCH3
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
Metyl axetat
Axyl etylat
Etyl axetat
Axetyl etylat
Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
Axit axetic và ancol vinylic
Axit axetic và anđehit axetic
Axit axetic và ancol etylic
Axetic và ancol vinylic
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
Etanal.
Axit axetic.
Fructozơ.
Axit fomic.
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đay sai?
Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?
Al và Cr.
Fe và Cu.
Sn và Cr.
Pb và Cu.
Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, Ba, Be, K.
Ba, Na, Fe, Ca.
Ca, Sr, Na, Ba.
Na, Mg, Zn, K.
Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
4
5
6
7
Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là
2
3
4
5
Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là
3
4
5
6
Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là
48,6.
32,4.
64,8.
16,2.
Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ l ượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:
90.
150.
120.
70.
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
-NO2.
-NH2.
-CHO.
-COOH.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin.
lysin.
alanin.
glyxin.
Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7).
(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).
(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).
(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).
(5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).
Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là
C2H4O2.
C4H8O2.
C4H6O2.
C3H6O2.
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Phát biểu nào sau đây SAI?
Chất béo nhẹ hơn nước
C15H31COOH là axit béo
Chất béo thường là chất lỏng
Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)
xà phòng hóa
cô cạn ở nhiệt đọ cao
làm lạnh
Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H35COO)3C3H5.
CH3COOC2H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
2
4
5
3
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
CH3COOC2H5 thuộc loại chất
A. amin.
B. axit cacboxylic.
C. este.
D. chất béo.
Chất nào sau đây là este?
A. HCOOCH3
B. CH3COCH3
C. CH3COOH
D. CH3CHO
Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
A. HCOOC2H5
B. CH3COOC6H5
C. CH3COOCH=CH2
D. (HCOO)2C2H4
Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?
A. HOCH2CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
Số este có công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là:
A. vinyl axetat.
B. metyl acrylat.
C. metyl propionat.
D. metyl axetat.
Tên gọi của CH3COOCH2CH3 là:
A. metyl axetat.
B. metyl propionat.
C. propyl axetat.
D. etyl axetat.
Este có mùi thơm của hoa nhài là:
A. etyl axetat.
B. benzyl axetat.
C. geranyl axetat.
D. isoamyl axetat.
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. CH3COOC2H5.
B. C4H9OH.
C. C6H5OH.
D. C3H7COOH.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CHCl=CHCl.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
Tên gọi của polime dưới đây là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
polistiren.
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
- Polime là những hợp chất có ….....………………… rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (mắt xích) liên kết với nhau tạo thành.
phân tử khối
nguyên tử khối
bán kính nguyên tử
độ âm điện
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là
Thuỷ phân.
Đốt thử.
Cắt.
Ngửi
…………………. là vật liệu polime có tính đàn hồi.
chất dẻo
cao su
tơ
keo dán
.............................................có độ đàn hổi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.
Cao su lưu hóa
Cao su buna
Cao su isopren
Cao su buna-N
Amilozo và amilopectin thuộc loại polime
Thiên nhiên
Tổng hợp
Nhân tạo
phân nhánh
.......................................được sử dụng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
PE
PVC
PP
PMMA
Thủy tinh hữu cơ là polime nào sau đây?
Poli(metyl metacrylat)
PMMA
Poli(vinyl clorua)
PVC
Poli(vinyl axetat)
PVA
Teflon
Teflon được dùng làm
Chất chống dính trong chảo, nồi chống dính
Đồ chơi trẻ em
Ống nước
may đồ ấm
phản ứng......................................là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O)
trùng hợp
trùng ngưng
thủy phân
tráng gương
Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
5
2
3
4
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
5
3
4
2
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là
5
2
3
4
Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là
5
2
3
4
