Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK 1

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11NC_4H_{11}N   là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

2.

Câu 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9NC_7H_9N

a)

A. 3 amin.

b)

B. 5 amin.

c)

C. 6 amin.

d)

D. 7 amin.

3.

Câu 3: Anilin có công thức là

a)

A. CH3COOHCH_3COOH  

b)

B. C6H5OHC_6H_5OH  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. CH3OHCH_3OH  

4.

Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

A. H2N−[CH2]6−NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2  

b)

B. CH3−CH(CH3)−NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

c)

C. CH3−NH−CH3CH_3-NH-CH_3  

d)

D. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

5.

Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13NC_5H_{13}N   ?

a)

A. 4 amin.

b)

B. 5 amin.

c)

C. 6 amin.

d)

D. 7 amin.

6.

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3−CH(CH3)−NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

a)

A. Metyletylamin.

b)

B. Etylmetylamin.

c)

C. Isopropanamin.

d)

D. Isopropylamin.

7.

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

a)

A. NH3NH_3  

b)

B. C6H5CH2NH2C_6H_5CH_2NH_2  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. (CH3)2NH(CH_3)_2NH  

8.

Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

A. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

b)

B. C6H5CH2NH2C_6H_5CH_2NH_2  

c)

C. (C6H5)2NH(C_6H_5)_2NH  

d)

D. NH3NH_3  

9.

Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

A. 3 chất.

b)

B. 5 chất.

c)

C. 6 chất.

d)

D. 8 chất.

10.

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

A. H2N−CH2−CO−NH−CH2−CH2−COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH_2-CH_2-COOH.  

b)

B. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-COOH.  

c)

C. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CO−NH−CH2−COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-CO-NH-CH_2-COOH.  

d)

D. D.H2N−CH(CH3)−CO−NH−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOHD.H_2N-CH(CH_3)-CO-NH-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-COOH  

11.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

este đơn chức.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

phenol.

12.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit glutamic.

b)

Axit ađipic.

c)

Axit axetic.

d)

Axit oleic.

13.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm


a)

chậm.

b)

có giới hạn.

c)

hoàn toàn.

d)

thuận nghịch.

14.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hiđro hóa (có xúc tác Ni).

b)

làm lạnh.

c)

xà phòng hóa.

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao.

15.

Metyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

C3H7COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOCH3.

16.

Chất có công thức nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

17.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

18.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

metyl axetat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl propionat.

d)

propyl propionat.

19.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

20.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

este hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

21.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC3H7.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

22.

Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất: C3H7COOH (1), CH3COOC2H5 (2) và C3H7CH2OH (3). Ta có thứ tự đúng là:

a)

(1) (3) (2)

b)

(1) (2) (3)

c)

(2) (3) (1)

d)

(3) (2) (1)

23.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Este không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.

c)

Axit stearic là một axit béo.

d)

Etyl axetat là một este.

25.

Đặc điểm vật lí nào sau đây không đúng với các este thường?

a)

Có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số cacbon

b)

Không tan trong nước

c)

Hòa tan được nhiều chất hữu cơ.

d)

Thường có mùi thơm trái cây

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

b)

Chất béo không tan trong nước

c)

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

d)

Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

27.

Phát biểu nào sau đây sai?


a)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

b)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

c)

Triolein phản ứng được với nước brom.

d)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

28.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.

b)

HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.

c)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

d)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

e)

Tristearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5.

29.

Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este đơn chức X thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

30.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68 gam.

b)

18,24 gam.

c)

17,80 gam.

d)

18,38 gam.

31.

Hợp chất nào sau đây là Este?

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2ONO2

d)

Tất cả đều đúng

32.

Chất nào sau đây không phải là Este?

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

33.

Chất nào sau đây không phải là Este?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C3H5(COOCH3)3

34.

Este mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

CnH2n+2-2a-2bO2b.

b)

CnH2n - 2O2.

c)

CnH2n + 2 - 2bO2b.

d)

CnH2nO2.

35.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

CnH2nO ( n ≥ 2)

36.

Chất béo động vật hầy hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

37.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?

a)

Hidro hóa axit béo

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

38.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ

c)

Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

d)

Chất béo là Trieste của ancol với axit béo

39.

Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa.

40.

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

41.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?

a)

Xà phòng hóa

b)

Hiđrát hóa

c)

Hiđrát hóa

d)

Sự lên men

42.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOCH3

43.

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

44.

Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?

a)

Metyl axetat

b)

Axyl etylat

c)

Etyl axetat

d)

Axetyl etylat

45.

Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

Axit axetic và ancol vinylic

b)

Axit axetic và anđehit axetic

c)

Axit axetic và ancol etylic

d)

Axetic và ancol vinylic

46.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

47.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

48.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

51.

Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

a)

Al và Cr.

b)

Fe và Cu.

c)

Sn và Cr.

d)

Pb và Cu.

52.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, Ba, Be, K.

b)

Ba, Na, Fe, Ca.

c)

Ca, Sr, Na, Ba.

d)

Na, Mg, Zn, K.

53.

Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

a)

48,6.

b)

32,4.

c)

64,8.

d)

16,2.

57.

Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ l ượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

90.

b)

150.

c)

120.

d)

70.

58.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

59.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

60.

Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7).

a)

(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).

b)

(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).

c)

(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).

d)

(5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).

61.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.

62.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

63.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

65.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

66.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

67.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

68.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

69.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

70.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
73.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

74.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

75.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

76.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

77.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
78.

CH3COOC2H5 thuộc loại chất

a)

A. amin.

b)

B. axit cacboxylic.

c)

C. este.

d)

D. chất béo.

79.

Chất nào sau đây là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COCH3

c)

C. CH3COOH

d)

D. CH3CHO

80.

Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este là:

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

81.

Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOC6H5

c)

C. CH3COOCH=CH2

d)

D. (HCOO)2C2H4

82.

Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?

a)

A. HOCH2CHO.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

83.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

84.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là:

a)

A. vinyl axetat.

b)

B. metyl acrylat.

c)

C. metyl propionat.

d)

D. metyl axetat.

85.

Tên gọi của CH3COOCH2CH3 là:

a)

A. metyl axetat.

b)

B. metyl propionat.

c)

C. propyl axetat.

d)

D. etyl axetat.

86.

Este có mùi thơm của hoa nhài là:

a)

A. etyl axetat.

b)

B. benzyl axetat.

c)

C. geranyl axetat.

d)

D. isoamyl axetat.

87.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. C4H9OH.

c)

C. C6H5OH.

d)

D. C3H7COOH.

88.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CHCl=CHCl.

89.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CH-COOH.

90.

Tên gọi của polime dưới đây là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

polistiren.

91.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

92.

- Polime là những hợp chất có ….....………………… rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (mắt xích) liên kết với nhau tạo thành.

a)

phân tử khối

b)

nguyên tử khối

c)

bán kính nguyên tử

d)

độ âm điện

93.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ  thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ nilon-6.

94.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

95.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

a)

Thuỷ phân.

b)

Đốt thử.

c)

Cắt.

d)

Ngửi

96.

…………………. là vật liệu polime có tính đàn hồi.

a)

chất dẻo

b)

cao su

c)

tơ

d)

keo dán

97.

.............................................có độ đàn hổi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.

a)

Cao su lưu hóa

b)

Cao su buna

c)

Cao su isopren

d)

Cao su buna-N

98.

Amilozo và amilopectin thuộc loại polime

a)

Thiên nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Nhân tạo

d)

phân nhánh

99.

.......................................được sử dụng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa

a)

PE

b)

PVC

c)

PP

d)

PMMA

100.

Thủy tinh hữu cơ là polime nào sau đây?

a)

Poli(metyl metacrylat)

PMMA

b)

Poli(vinyl clorua)

PVC

c)

Poli(vinyl axetat)

PVA

d)

Teflon

101.

Teflon được dùng làm

a)

Chất chống dính trong chảo, nồi chống dính

b)

Đồ chơi trẻ em

c)

Ống nước

d)

may đồ ấm

102.

phản ứng......................................là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O)

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

thủy phân

d)

tráng gương

103.

Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

105.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

106.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4