wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì II

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

2.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

3.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3

4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

5.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

6.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3

7.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

H2SO4.

8.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

quặng đôlômit

9.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

  .

a)

Zn, Al2O3, Al

b)

Mg, K, Na

c)

Mg, Al2O3, Al

d)

Fe, Al2O3, Mg

10.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

11.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

12.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ----> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

                

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

13.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

Cu(NO3)2

c)

HCl

d)

NaOH

14.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

15.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

16.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

 

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng          

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng 

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

17.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

KCl, NaNO3

b)

Na2SO4, KOH

c)

NaCl, H2SO4

d)

NaOH, HCl

18.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

c)

chỉ có kết tủa keo trắng

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

19.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

c)

có kết tủa keo trắng

d)

dung dịch vẫn trong suốt

20.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

21.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaCl

22.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

23.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

25.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

26.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và H2O

b)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

d)

dung dịch NaOH và Al2O3

27.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

28.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

29.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

30.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

31.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

32.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân dung dịch CaCl2

c)

điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

33.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

34.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

35.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

36.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

37.

Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

MgCl2

38.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

39.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

    

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

41.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

42.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

43.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với  CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

44.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

45.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu tạo đơn chất kim loại

46.

Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

                       

a)

Ion Br- bị oxi hoá

b)

ion Br- bị khử

c)

Ion K+ bị oxi hoá

d)

Ion K+ bị khử

47.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

                         

a)

sự khử ion Na+

b)

Sự oxi hoá ion Na+

c)

Sự khử phân tử nước

d)

Sự oxi hoá phân tử nước

48.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

b)

Điện phân NaCl nóng chảy

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

49.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

50.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2KNO3---->  2KNO2 + O2.

b)

NaHCO3----> NaOH + CO2

c)

NH4Cl----> NH3 + HCl

d)

NH4NO2----> N2 + 2H2O.

51.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

52.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

 

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

53.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

 

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2  

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

54.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

D. NaCl.

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl

55.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

56.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

57.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl.

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

58.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là              

a)

NaCl

b)

Na2SO4.        

c)

NaOH

d)

NaNO3

59.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3.

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

60.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

61.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

62.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

63.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

64.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d4.

d)

[Ar]3d3.

65.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

66.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)2.

67.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

CuSO4.

68.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3.

b)

Fe(OH)2, FeO.

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

d)

FeO, Fe2O3.

69.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe(NO3)3.

70.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

71.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

73.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

74.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

75.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

76.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar]3d5.

b)

[Ar]3d.4

c)

[Ar]3d3.

d)

[Ar]3d2.

77.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

78.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O

b)

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

c)

Na2CrO4, NaClO3, H2O

d)

Na2CrO4, NaCl, H2O

80.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

81.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe

a)

A. [Ar] 4s2 3d6

b)

B. [Ar]3d6 4s2

c)

C. [Ar]3d8

d)

D. [Ar]3d7 4s1

82.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

A. Hematit nâu

b)

B. Manhetit

c)

C. Xiđerit

d)

D. Hematit đỏ

83.

Cho phương trình hóa học: aAl  +  bFe3O4  → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

a)

A. 25

b)

B. 24

c)

C. 27

d)

D. 26

84.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ chất khí đó là

a)

A. NO2

b)

B. N2O

c)

C. NH3

d)

D. N2

85.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe X→→X FeCl3 Y→→Y Fe(OH)3

(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

A. HCl, NaOH

b)

B. HCl, Al(OH)3

c)

C. NaCl, Cu(OH)2

d)

D. Cl2, NaOH

86.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

A. FeSO4

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe2(SO4)3

87.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây

a)

A. FeCl2

b)

B. FeCl3

c)

C. MgCl2

d)

D. AlCl3

88.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

A. Fe

b)

B. Fe2O3

c)

C. FeCl2

d)

D. FeO

89.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

A. CH3COOCH3

b)

B. CH3OH

c)

C. CH3NH2

d)

D. CH3COOH

90.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng ( a+ b) bằng

a)

A. 3

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 5

91.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

92.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II);  Fe-C (III);  Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung  dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

A. I, II và III

b)

B. I, II và IV  

c)

C. I, III và IV

d)

D. II, III và IV

93.

Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

a)

A. 16

b)

B. 14

c)

C. 8

d)

D. 12

94.

Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

A. 1,12 lít

b)

B. 2,24 lít 

c)

C. 3,36 lít 

d)

D. 4,48 lít 

95.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

a)

A. 28 gam

b)

B. 26 gam

c)

C. 22 gam

d)

D. 24 gam

96.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

A. vôi sống

b)

B. cát

c)

C. lưu huỳnh

d)

D. muối ăn

97.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

a)

A. Khí cacbonic

b)

B. Khí clo

c)

C. Khí hiđroclorua

d)

D. Khí cacbon oxit

98.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

A. nicotin

b)

B. aspirin

c)

C. cafein

d)

D. moocphin

99.

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây

a)

A. Dung dịch HCl

b)

B. Dung dịch NH3

c)

C. Dung dịch H2SO4

d)

D. Dung dịch NaCl

100.

Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen. Không khí đó bị nhiễm bẩn khí nào sau đây

a)

A. Cl2

b)

B. H2S

c)

C. SO2

d)

D. NO2

101.

Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

a)

A. penixilin, paradol, cocain

b)

B. heroin, seduxen, erythromixin

c)

C. cocain, seduxen, cafein

d)

D. ampixilin, erythromixin,cafein

102.

Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó

a)

A. NaOH

b)

B. Ca(OH)2

c)

C. HCl

d)

D. NH3