wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm NV Bàn

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Plate/ silver Service là?
a)
Phục vụ tại quầy/ tự phục vụ
b)
Phục vụ di động
c)
Phục vụ ăn nhẹ
d)
Phục vụ có dĩa/ dao nĩa
2.

Ly vang trắng có dung tích nhỏ hơn ly vang đỏ, tại sao?

a)
Vang trắng uống ít hơn vang đỏ
b)
Vang trắng uống nhiệt độ nóng hơn vang đỏ
c)
Vang trắng uống nhiệt độ lạnh hơn vang đỏ
d)
Vang trắng uống nhiều hơn vang đỏ
3.

Thực đơn set menu là:

a)
Do Giám đốc đặt ra
b)
Do nhà hàng lập ra, không có sự tham gia của khách hàng, chỉ dựa trên việc nghiên cứu và tìm hiểu nhu cầu của khách
c)

Thực đơn này có sự tham gia của khách hàng, khách hàng cùng với nhà hàng sẽ thỏa thuận thực đơn trên cơ sở nhu cầu, mong muốn, sở thích và khả năng chi trả cho bữa ăn của khách

d)

Do khách lập ra, không có sự tham gia của nhà hàng, chỉ dựa trên việc nghiên cứu và tìm hiểu nhu cầu của khách

4.

Thực đơn Ala carte là:

a)

Do nhà hàng đặt ra

b)

Do khách lập ra

c)

Do nhà hàng lập ra, không có sự tham gia của khách hàng, chỉ dựa trên việc nghiên cứu và tìm hiểu nhu cầu của khách

d)

Thực đơn này có sự tham gia của khách hàng, khách cùng với nhà hàng sẽ thỏa thuận thực đơn trên cơ sở nhu cầu, mong muốn, sở thích và khả năng chi trả cho bữa ăn của khách

5.
Phục vụ di động (Gueridon Service) là?
a)
Các món thịt, cá chính thức được nhà bếp sắp đặt trong đĩa và các món khoai tây, rau, nước sốt và các món ăn kèm được lấy ra phục vụ khách
b)
Thịt được nhân viên phục vụ cắt thịt và mang đến cho khách. Các món ăn kèm theo như khoai tây và nước sốt đặt trong đĩa hoặc bát nhỏ đặt trên bàn để khách tự dùng
c)
Khách được phục vụ các món ăn do Nhân viên phục vụ lấy từ xe đẩy hoặc tủ đựng thức ăn
d)

Nhân viên nhận các thức ăn đã được nhà bếp đặt sẵn trong đĩa và mang đến cho khách trong tình trạng sẵn sàng để ăn

6.

Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á -Thái Bình Dương không có dụng cụ?

a)
Hi - ball glass
b)
Napkin
c)
Spoon
d)
Fish knife
7.
Continental breakfast là?
a)
Kiểu ăn sáng lục địa
b)
Kiều ăn sáng kiểu Anh
c)
Kiểu ăn sáng kiểu Mỹ
d)
Kiểu ăn sáng kiểu Á
8.

Phương thức ăn theo văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương là?

a)
Bắt buộc phải tuân theo một quy định hay trình tự
b)
Phải tuân theo một quy định hay trình tự
c)

Không nhất thiết phải tuân theo một quy định hay trình tự

d)
Tuy theo vùng miền
9.
Khăn lót bàn/ tấm nỉ lót bàn (molton) có tác dụng:?
a)
Êm mặt bàn, hạn chế tiếng động tối đa khi đặt dụng cụ ăn uống xuống mặt bàn
b)
Trang trí đẹp
c)
Theo quy định của nhà hàng đặt ra
d)
Tạo mặt phẳng cho mặt bàn
10.
Mise – en – place có nghĩa là?
a)
Thu dọn
b)
Đang phục vụ khách
c)
Chuẩn bị phục vụ
d)
Chào khách
11.
Phục vụ Nam là?
a)
Waiter
b)
Waitress
c)
Operator
d)
Reservationist
12.

Văn hóa ăn uống chung của khu vực Âu – Mỹ sử dụng dụng cụ nào?

a)
Spoon
b)
Napkin
c)
Fish knife
d)
Hi - ball glass
13.

Văn hóa ăn uống chung của khu vực Âu – Mỹ không sử dụng dụng cụ nào?

a)
Bowl
b)
Steak knife
c)
Chopsticks
d)
Dessert Knife
14.

Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á -Thái Bình Dương thì thực phẩm ………….

a)
luôn chế biến từ sữa
b)
chế biến từ sữa
c)
ít chế biến từ sữa
d)
không chế biến từ sữa
15.
Silver service là:
a)
Phục vụ theo kiểu gia đình
b)
Phục vụ theo suất
c)
Phục vụ theo kiểu lục địa
d)
Phục vụ theo món
16.

Các bạn hãy nêu các yếu tố cần thiết trong bưng bê và thu dọn trong quy trình phục vụ khách?

a)
Khăn phục vụ; Đĩa phục vụ và đĩa thường; Cách bưng đĩa; Thu dọn bàn ăn; Dọn sơ bàn ăn; Dọn sảnh
b)

Khăn phục vụ; Dụng cụ dùng chung; Cách bưng đĩa; Thu dọn bàn ăn; Dọn sơ bàn ăn; Thay đổi và đặt lại gạt tàn thuốc

c)

Khăn phục vụ; Đĩa phục vụ và đĩa thường; Cách bưng đĩa; Trải khăn bàn; Dọn sơ bàn ăn; Thay đổi và đặt lại gạt tàn thuốci

d)

Khăn phục vụ; Đĩa phục vụ và đĩa thường; Cách bưng đĩa; Thu dọn bàn ăn; Dọn sơ bàn ăn; Thay đổi và đặt lại gạt tàn thuốc

17.
Cách phục vụ theo món ………..
a)
đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn trước khi phục vụ thức ăn
b)
đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn trước khi phục vụ đồ uống
c)

đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn cùng lúc phục vụ thức ăn

d)

đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn sau khi phục vụ thức ăn

18.
Đĩa thức ăn được mang trên tay nào?
a)
Bàn tay phải
b)
Hai tay
c)
Bàn tay trái
d)
Tùy thuộc vào nhân viên
19.

Dụng cụ, thức ăn có trên khay cho 1 bữa ăn sáng hoàn chỉnh là:……………..

a)
Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa ăn suop –thức ăn sáng, Tách café – trà
b)
Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa tráng miệng – thức ăn sáng, Tách café – trà
c)
Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa ăn chính– thức ăn sáng, Tách café – trà
d)

Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa ăn salad thức ăn sáng, Tách café – trà

20.
Khi đưa cho khách hàng đĩa thức ăn ………..
a)
chuyển đĩa qua bên phải rồi hạ xuống bàn theo chiều thẳng đứng
b)
hạ đĩa thức ăn xuống bàn theo chiều vòng cung
c)
hạ đĩa thức ăn xuống bàn theo chiều thẳng đứng
d)

chuyển đĩa qua bên phải rồi hạ xuống bàn theo đường vòng cung

21.
Khi bê khay đảm bảo nguyên tắc:
a)
Tùy thuộc vào quy định nhà hàng
b)
Những thứ nặng, lỏng, cao xếp ở xung quanh khay, những thứ nhẹ, đặc, thấp ở giữa
c)

Những thứ nặng, lỏng, cao xếp ở giữa khay, những vật dụng nhẹ, đặc, thấp ở xung quanh

d)

Xếp chồng dụng cụ lên nhau sao cho nhiều vật dụng nhất để tránh di chuyển quá nhiều

22.
Vị trí sắp đặt đũa trên gối kê là
a)
Đũa nằm 1/3 trên gối kê đũa
b)
Đũa nằm 1/2 trên gối kê đũa
c)
Bũa nằm 1/4 trên gối kê đũa
d)
Đũa đặt trên gối kê đũa