Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra thường xuyên Sinh học 10

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate có vai trò gì?

a)

Tăng tốc độ phản ứng.

b)

Là dung môi hòa tan các chất.

c)

Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể.       

d)

Vận chuyển các amino acid.

2.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố:

a)

C, H, O, N.              

b)

C, H, O

c)

C, H, N, P

d)

C, H, O, P

3.

Đường 6 carbon bao gồm:

a)

glucose, fructose, saccarose.

b)

glucose, fructose, galactose.

c)

glucose, galactose, saccarose.

d)

fructose, saccarose, galactose.

4.

Phospholipid có chức năng 

a)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

b)

là thành phần của  máu ở  động vật.

c)

cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

d)

cấu tạo màng sinh chất.

5.

Lactose thuộc loại đường gì?

a)

Đường sữa.

b)

Đường mía.

c)

Đường mạch nha.

d)

Đường trái cây.

6.

Phân tử cellulosse có ở

a)

thành tế bào thực vật.

b)

chất nguyên sinh.

c)

nhân tế bào.

d)

màng nhân

7.

Tính chất đa phân, không tan trong nước là đặc điểm của loại đường nào?

a)

Đường đơn.

b)

Đường đa.

c)

Đường đôi.

d)

Đường đôi và đa.

8.

Tại sao các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao?

a)

Chuối có đầy đủ chất dinh dưỡng mà cơ thể cần.

b)

Chuối có nhiều khoáng chất.

c)

Chuối giúp bổ sung năng lượng một cách nhanh chóng.

d)

Chuối có nhiều protein để xây dựng màng sinh chất.

9.

Lipid có đặc điểm gì?

a)

Kị nước, dễ phân hủy, không tan trong dung môi hữu cơ.

b)

Kị nước, dễ phân hủy, tan trong dung môi hữu cơ

c)

Tan nhiều trong nước, dễ phân hủy, không tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Không tan trong nước, nhưng tan trong các dung môi hữu cơ.  

10.

Nêu cấu trúc bậc 1 của protein.

4 lines
11.

Trình bày chức năng của protein.

4 lines
12.

Protein có mấy bậc cấu trúc?

a)

Một bậc.

b)

Hai bậc.

c)

Ba bậc.

d)

Bốn bậc.

13.

Tính đa dạng của protein được quy định bởi

a)

nhóm  amin của các amino acid.  

b)

số lượng, thành phần   và trật tự sắp xếp của các amino acid trong phân tử protein.

c)

liên kết peptide.

d)

nhóm R của các amino acid.

14.

Khi cho lòng trắng trứng  sống vào nước sôi, nó sẽ biến thành những khối trắng đục, đó là hiện tượng protein bị

a)

thủy phân.

b)

hòa tan.

c)

biến tính.

d)

đông đặc.

15.

Phân tích thành phần hóa học của một nucleid acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: A = 30%; G = 20%; T = 30%. Nucleid acid này là        

a)

DNA có cấu trúc mạch kép.   

b)

DNA có cấu trúc mạch đơn.   

c)

RNA có cấu trúc mạch đơn.   

d)

RNA có cấu trúc mạch kép. 

16.

DNA có chức năng gì?

a)

Cấu trúc nên enzyme, hormone và kháng thể.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

17.

Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại A chiếm 35% tổng số nucleotide. Tỉ lệ số nucleotide loại G trong phân tử DNA này là

a)

15%.

b)

30%.

c)

20%.

d)

25%.

18.

Những điểm khác nhau giữa DNA và RNA là:

a)

Số lượng mạch, số lượng đơn phân.

b)

Cấu trúc của 1 đơn phân

c)

Liên kết hóa trị giữa H3PO4 với đường.

d)

Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric.

19.

Phân tử mRNA có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

b)

Truyền thông tin di truyền từ DNA đến ribosome.

c)

Cấu tạo nên ribosome.

d)

Lưu trữ thông tin di truyền.

20.

Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?

a)

A + G = T + C

b)

A – C = G – T

c)

G – A = T – C

d)

A + T = G + C