wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tế bào nhân thực - c4

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào thực vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào Xenlulozo

d)

Ti thể

2.

Hoạt động  nào sau đây  xảy ra  trên lưới  nội  chất hạt?

a)

oxi hoá  chất  hữu cơ  tạo năng lượng cho tế bào  

b)

c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

c)

Tổng hợp  Protein

d)

Tổng hợp lipit

3.

Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?

a)

Tế bào chất, màng sinh chất, vùng nhân

b)

Tế bào chất, màng sinh chất, riboxom

c)

Tế bào chất, màng sinh chất, nhân

d)

Tế bào chất, màng sinh chất,lục lạp

4.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

5.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

7.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

8.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc, vừa có ở TB nhân sơ, vừa có ở TB nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Lưới nội chất

9.

Hình ảnh này là cấu trúc nào của tế bào nhân thực?

a)

Ribôxôm.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Bộ máy goongi.

10.

Chức năng của ribôxôm?

a)

Tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

11.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

12.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

13.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

14.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

15.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

16.

Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơric là:

a)

2200.

b)

2800.

c)

2700.

d)

5400.

17.

1 gen có chiều dài 4828 A0, tổng số nu của gen là

a)

1400

b)

1420

c)

2800

d)

2840

18.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

19.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Thu nhận thông tin cho tế bào nhờ các protein thụ thể.

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường một cách chọn lọc.

c)

Mang các dấu chuẩn "Glicôprôtein" đặc trưng cho tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

20.

Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nucleotit mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 650; G = X = 550.

b)

A = T = 550; G = X = 650.

c)

A = T = 400; G = X = 600.

d)

A = T = 600; G = X = 400.