Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T2 87

Total questions: 26

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm.

9 + 3

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Tính nhẩm.

5 + 9

a)

13

b)

14

c)

15

d)

19

3.

Tính nhẩm.

8 + 6

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

e)

14

4.

Tính nhẩm.

4 + 8

a)

48

b)

12

c)

14

d)

13

5.

Tính nhẩm.

6 + 5

a)

11

b)

10

c)

12

d)

15

6.

Tính nhẩm.

5 + 6

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

e)

11

7.

Tính nhẩm.

7 + 4

a)

14

b)

12

c)

11

d)

13

8.

Tính nhẩm.

6 + 7

a)

16

b)

12

c)

14

d)

13

9.

Tính:

26 + 4 + 2

a)

32

b)

23

c)

36

d)

28

10.

Tính:

26 + 6

a)

31

b)

46

c)

36

d)

32

11.

Tính:

45 + 5 + 3

a)

35

b)

53

c)

43

d)

63

12.

Tính:

45 + 8

a)

52

b)

53

c)

58

d)

35

e)

54

13.

Tính:

58 + 2 + 32

a)

98

b)

94

c)

82

d)

92

14.

Tính:

58 + 34

a)

98

b)

94

c)

82

d)

92

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

10 + 5 ...... 12 + 3

a)

dấu lớn

b)

dấu bé

c)

dấu bằng

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

7 + 3 + 5 ...... 7 + 5 + 3

a)

dấu lớn

b)

dấu bé

c)

dấu bằng

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

80 + 4 ...... 82 + 3

a)

dấu lớn

b)

dấu bé

c)

dấu bằng

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

19 + 1 + 6 ...... 19 + 5 + 1

a)

dấu lớn

b)

dấu bé

c)

dấu bằng

19.

Khoanh vào số thích hợp.

20.

Khoanh vào số thích hợp.

21.

Khoanh vào số thích hợp.

22.

Tính rồi nối (theo mẫu).

23.

Số?

24.

Lấy các hũ mật ong nào để được 35 lít mật ong?

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

26.

Nối các cặp số có tổng là số tròn chục (theo mẫu).