wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG KẾT TỪ VỰNG

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Trong những từ sau, từ nào là từ ghép, từ nào là từ láy: ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gật gù, bó buộc, tươi tốt, lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn, lấp lánh.

4 lines
2.

Câu 2

Trong các từ láy sau, từ láy nào có sự giảm nghĩa và từ láy nào có sự tăng nghĩa: trăng trắng, sạch sành, sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhô, xôm xốp.

4 lines
3.

Câu 3

Tái hiện lại ý chính của ngữ liệu văn học sau bằng thành ngữ thích hợp:

“Phận hồng nhan có mong manh

Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương”

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

(a)  

4.

Câu 4

Tái hiện lại ý chính của ngữ liệu văn học sau bằng thành ngữ thích hợp:

“Chị Dậu đờ mặt, không biết nói sao. Bà Nghị tiếp:

- Vì cái Hai bên kia…

Ông Nghị cau mặt ngắt lời:

- Sao bà cứ gọi bằng cái lối xách mé như vậy? Tôi đã dặn bà phải gọi nó là mợ… Bây giờ ở nhà các quan, con gái đều được kêu là mợ cả. Tôi hèn ra cũng là một ông nghị viên, có lúc ngồi với các quan sư thượng, danh giá không kém gì một ông quan. Bà có gọi con gái bà là mợ, cũng không quá lạm kia mà!”

(Tắt đèn – Ngô Tất Tố)

(a)  

5.

Câu 5

Tái hiện lại ý chính của ngữ liệu văn học sau bằng thành ngữ thích hợp:

“Bỏ nhà lũ trẻ lơ xơ chạy

Mất ổ bầy chim dáo dác bay”

(Chạy giặc – Nguyễn Đình Chiểu)

(a)  

6.

Câu 6: Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

A. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định

b)

B. Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân

c)

C. Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

D. Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội

7.

Câu 7: Những mặt khác biệt trong tiếng nói của mỗi địa phương thể hiện ở phương diện nào?

a)

A. Ngữ âm

b)

B. Ngữ pháp

c)

C. Từ vựng

d)

D. Cả A và C

8.

Câu 8: Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

A. Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

B. Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

C. Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

D. Là từ ngữ được ít người biết đến

9.

Câu 9: Khi sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội, cần chú ý điều gì ?

a)

A. Không nên quá lạm dụng từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội

b)

B. Tùy hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp mà sử dụng từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội cho phù hợp.

c)

C. Không phải từ nào đối tượng giao tiếp cũng có thể hiểu được từ ngữ địa phương hoặc biệt ngữ xã hội.

d)

D. Cả A, B, C là đúng.

10.

Câu 10: Trong bài thơ sau đây, từ “cá tràu” là loại từ ngữ nào?

Canh cá tràu mẹ thường hay nấu khế

Khế trong vườn thêm một tý rau thơm

Ừ, thế đó mà một đời xa cách mẹ

Ba mươi năm trở lại nhà, nước mắt xuống mâm cơm!

(Chế Lan Viên)

a)

A. Từ ngữ địa phương

b)

B. Biệt ngữ xã hội

c)

C. Từ toàn dân

d)

D. Cả A, B, C đều sai

11.

Cho ví dụ sau đây:

Cá nó để ở dằm thượng áo ba đờ suy, khó mõi lắm.

(Nguyên Hồng)

Câu 11: Từ “dằm thượng” ở ví dụ trên có nghĩa là gì?

a)

A. Túi áo trên

b)

B. Vật nhọn, nhỏ được làm bằng thân cây tre

c)

C. Vật nhọn, nhỏ được làm bằng kim loại để cài áo

d)

D. Cả A, B, C đều sai

12.

Câu 12: Hãy chọn tên trường từ vựng cho hai dãy từ sau: lưới, nơm, câu, vó; buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi?

a)

Dụng cụ đánh bắt thủy sản.

b)

Những vật dụng trong sinh hoạt chung của con người.

c)

Trạng thái tâm lí của con người.

d)

Tính cách của con người.

13.

Câu 13: Hiền lành, đâọc ác, cởi mở thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

Tính cách của mỗi người.

b)

Tâm trạng của con người.

c)

Đức tính xấu của con người.

d)

Đức tính tốt của con người.

14.

Câu 14: Muốn làm tăng vốn từ, sự hiểu biết từ thì cần phải làm gì?

a)

Trau dồi vốn từ, rèn luyện để nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ, cách dùng từ là việc quan trọng trau dồi vốn từ

b)

Đọc từ nhiều lần

c)

Viết từ đó ra giấy nhiều lần

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Câu 15: Từ “tuyệt” nào có nghĩa là dứt, không còn gì?

a)

Tuyệt chủng

b)

Tuyệt vời

c)

Tuyệt thực

d)

Cả A và C