wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần hoàn máu - Sinh 11 - Củng cố

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

2.

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

b)

B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

c)

D. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

d)

C. Tất cả đều đúng.

3.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

4.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin

5.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

6.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

7.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

tâm nhĩ dãn.

b)

tâm thất co.

c)

tâm thất dãn.

d)

tâm nhĩ co.

8.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có hại cho hệ tim mạch ?

a)

Trái cây

b)

Lúa gạo

c)

Mỡ động vật

d)

Rau củ

9.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

10.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

Sứa, giun tròn, giun đất

b)

Côn trùng, lưỡng cư, bò sát

c)

Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang

d)

Côn trùng, thân mềm

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu chảy với áp lực thấp

b)

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

c)

Có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm, ruột khoang

d)

Có hệ mách nối là các mao mạch

12.

Các đặc điểm của hệ tuần hoàn kín:

a)

Hệ mạch gồm: Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Máu trao đổi trực tiếp với tế bào

c)

Máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình

d)

Vận tốc máu chảy nhanh

e)

Đại diện là Chân khớp, Giun đốt, mực ống, bạch tuộc, các động vật có xương sông

13.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở

a)

Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

b)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim

c)

Tim -> mao mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim

d)

Tim -> tĩnh -> mao mạch -> động mạch -> tim

14.

Cấu trúc chung của hệ tuần hoàn bao gồm?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Tim, hệ mạch, máu

c)

Tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, máu

d)

Tim, máu, động mạch

15.

Huyết áp là (a)   tác dụng lên thành mạch.

16.

Do tim bơm máu vào động mạch từng đợt nên tạo ra huyết áp tâm thu (.........................) và huyết áp tâm trương (..................................). Ở người, huyết áp tâm thu bằng khoảng 110 – 120mmHg và huyết áp tâm trương bằng khoảng 70 – 80mmHg.

(a)  

17.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

18.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

1. Lực co tim

2. Nhịp tim

3. Độ quánh của máu

4. Khối lượng máu

5. Số lượng hồng cầu

6. Sự dàn hổi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

c)

C. (2), (3), (4), (5) và (6)

d)

D. (1), (2), (3), (5) và (6)