wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiến thức Mệnh đề quan hệ

Total questions: 18

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề quan hệ đứng --- --- mà nó bổ nghĩa.

a)

trước - danh từ

b)

trước - tính từ

c)

sau - danh từ

d)

sau - tính từ

2.

Mệnh đề quan hệ thường --- bằng các đại từ quan hệ (relative clauses) --- và các trạng từ quan hệ (relative adverbs) ---

a)

kết thúc - who, whom, which, whose, that - when, where, why

b)

bắt đầu - who, whom, which, whose, that - when, where, why

c)

bắt đầu - when, where, why - who, whom, which, whose, that

d)

kết thúc - when, where, why - who, whom, which, whose, that

3.

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm CHỦ NGỮ là ...

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

4.

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

5.

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

6.

Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm CHỦ NGỮ là ...

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

7.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N(người) + ... + S + V + giới từ

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

8.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N(vật) + ... + S + V + giới từ

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

9.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N(người) + giới từ + ... + S + V

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

10.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N(vật) + giới từ + ... + S + V

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

that

11.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N1 + ... + N2

trong đó N2 thuộc sở hữu của N1

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

whose

12.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N (nơi chốn) + ... + S + V

a)

where

b)

when

c)

why

d)

whose

13.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N (nơi chốn) + prep (nơi chốn: in/on/at) + ... + S + V

a)

where

b)

when

c)

why

d)

which

14.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N (thời gian) + ...+ S + V

a)

where

b)

when

c)

why

d)

which

15.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

N (thời gian) + prep(thời gian: in/on/at) + ... + S + V

a)

where

b)

when

c)

why

d)

which

16.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

The reason + ... + S + V

a)

where

b)

when

c)

why

d)

which

17.

Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:

The reason + for ... + S + V

a)

where

b)

when

c)

why

d)

which

18.

Mệnh đề quan hệ gồm mệnh đề quan hệ --- (defining relative clause) và mệnh đề quan hệ --- (non-defining relative clause)

a)

hạn định - không hạn định

b)

không hạn định - hạn định