Font size
WorksheetsÔn kiến thức Mệnh đề quan hệ
Total questions: 18
Worksheet time: 3mins
Mệnh đề quan hệ đứng --- --- mà nó bổ nghĩa.
trước - danh từ
trước - tính từ
sau - danh từ
sau - tính từ
Mệnh đề quan hệ thường --- bằng các đại từ quan hệ (relative clauses) --- và các trạng từ quan hệ (relative adverbs) ---
kết thúc - who, whom, which, whose, that - when, where, why
bắt đầu - who, whom, which, whose, that - when, where, why
bắt đầu - when, where, why - who, whom, which, whose, that
kết thúc - when, where, why - who, whom, which, whose, that
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm CHỦ NGỮ là ...
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho NGƯỜI làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm TÚC TỪ/ TÂN NGỮ là ...
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho VẬT làm CHỦ NGỮ là ...
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N(người) + ... + S + V + giới từ
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N(vật) + ... + S + V + giới từ
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N(người) + giới từ + ... + S + V
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N(vật) + giới từ + ... + S + V
who
whom
which
that
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N1 + ... + N2
trong đó N2 thuộc sở hữu của N1
who
whom
which
whose
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N (nơi chốn) + ... + S + V
where
when
why
whose
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N (nơi chốn) + prep (nơi chốn: in/on/at) + ... + S + V
where
when
why
which
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N (thời gian) + ...+ S + V
where
when
why
which
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
N (thời gian) + prep(thời gian: in/on/at) + ... + S + V
where
when
why
which
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
The reason + ... + S + V
where
when
why
which
Đại từ quan hệ thích điền vào chỗ trống phù hợp là:
The reason + for ... + S + V
where
when
why
which
Mệnh đề quan hệ gồm mệnh đề quan hệ --- (defining relative clause) và mệnh đề quan hệ --- (non-defining relative clause)
hạn định - không hạn định
không hạn định - hạn định
