Worksheetsôn tt
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là
1cm.
2cm.
4cm.
8cm.
Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:
17,2V
27,2V
37,2V
47,2V
Câu 1: Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện
A. có hiệu điện thế
B. có điện tích tự do
C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn
D. có nguồn điện
Câu 2: Vào mùa hanh khô, trong bóng tối, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có vệt sáng trên áo len và có tiếng nỏ lách tách. Đó là do:
A. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
B. do va chạm giữa các sợi vải của áo
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
D. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
Câu 4: nguyên tử có điện tích q = - 1,6.10-11 C nhận thêm hai electron thì nó
A. là ion dương
B. vẫn là ion âm
C. trung hòa về điện
D. có điện tích không xác định
Câu 7. Một nguồn có suất điện động là E, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:
A. A = qE
B. q = AE
C. E = qA
D. A = q2E
Câu 9: Cho ba điện trở R giống hệt nhau được mắc nối tiếp vào một nguồn điện. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A. 5R
B. 2R
C. 3R
D. 4R
Câu 13: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài có điện trở thì cường độ dòng điện trong mạch
A. giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong mạch
C. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
D. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 15: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1ohm được mắc với điện trở 4,,8ohm thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. I =12A
B. I =120A
C. I = 2,5A
D. I = 25A
Câu 17: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B. dùng pin hay các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
C. Nối hai cực của nguồn điện vằng dây dẫn có điện trở nhỏ
D. không mắc cầu chì cho mạch điện
Câu 21: Giữa hai bản của một tụ điện phẳng cách nhau một khoảng cách d có điện trường đều với cường độ điện trường E. Điện áp giữa hai bản của tụ điện là:
A. Ed
B. Ed2
C. E/d
D. d/E
Câu 23: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110V và U2 = 220V. tỉ số điện trở của chúng là:
A. R1/R2 = ½
B. R1/R2 = 2/1
C. R1/R2 = ¼
D. R1/R2 = 4/1
Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích .
A. q = q1 + q2
B. q = q1 - q2
D. q=2q1−q2
C.
Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm
N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là
A. chiều dài đường đi của điện tích.
B. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
C. chiều dài MN.
D. đường kính của quả cầu tích điện.
Giá trị điện dung 1pF có giá trị bằng:
A. 10 -12 F.
B. 10 -9 F.
C. 10 -6 F.
D. 10 -3 F.
Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là
D. 3,75 (A)
B. 2,66(A)
C. 6(A)
A. 0,375 (A)
Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,373A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.
A. 1,399.1018.
B. 1,399.1020.
C. 1,399.1019.
D. 1,399.1021.
Một nguồn điện có suất điện động ξ=6V và cường độ dòng điện qua nguồn là 0,4A. Công của nguồn điện khi t = 2 phút là:
A. 864J.
B. 144J
C. 288J.
D. 4,8J.
Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?
A. E b = E; rb = r.
B. E b = E; rb = r/n .
C. E b = n.E; rb = n.r.
D. E b = n. E; rb = r/n.
Biết điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở R1, R2 mắc song song với nhau là 10 Ω. Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 2,5 A. Tính U1.
12 V
3 V
25 V
30 V
Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.
Bằng tổngcác hiệu điện thế của các điện trở thành phần.
Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần .
Luôn nhỏ hơn hiệu điện thế của các điện trở thành phần.
Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
U = U1 + U2 + ... + Un.
U = U1 = U2 =... = Un.
I = I1 = I2 = ... = In.
R = R1 + R2 + ... + Rn.
Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?
I = I1 + I2 + ... + In.
U = U1 = U2 = ... = Un.
1 /R = 1 /R1 + 1 /R2 + ... + 1 /Rn
R = R1 + R2 + ... + Rn.
