wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào có tiếng Chí có nghĩa là rất, hết sức (Biểu thị mức độ cao nhất)?

a)

chí lí

b)

ý chí

c)

chí tình

d)

chí thân

e)

chí công

2.

Những từ nào sau đây có tiếng Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí khí

b)

quyết chí

c)

chí hướng

d)

chí lí

3.

Nghị lực là:

a)

a) Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

b) Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c)

c) Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d)

d) Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

4.

Em chọn từ nào?

Nguyễn Ngọc Ký là một thiếu niên giàu....

a)

quyết tâm

b)

ý chí

c)

nghị lực

d)

nguyện vọng

5.

Bị liệt cả hai tay, Nguyễn Ngọc Ký buồn nhưng không ...

a)

nản chí

b)

quyết chí

c)

kiên nhẫn

d)

quyết tâm

6.

Trong quá trình học tập, cũng có lúc Ký thiếu ..., nhưng được cô giáo và các bạn luôn tận tình giúp đỡ, em càng.... học hành.

a)

nghị lực, quyết tâm

b)

ý chí, bền chí

c)

quyết tâm, nản lòng

d)

kiên nhẫn, quyết chí

7.

Ở nhà, em tập viết bằng chân. .... của em làm cô giáo cảm động nhận em vào học.

a)

nguyện vọng

b)

quyết chí

c)

kiên nhẫn

d)

nản chí

8.

Nghị lực là:

a)

a) Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

b) Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c)

c) Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d)

d) Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

9.

Bị liệt cả hai tay, Nguyễn Ngọc Ký buồn nhưng không ...

a)

nản chí

b)

quyết chí

c)

kiên nhẫn

d)

quyết tâm

10.

Con hiểu thế nào là ý chí?

a)

khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó

b)

công bằng, chính trực, không chút thiên vị

c)

mong muốn những điều tốt đẹp cho mọi người

d)

giữ gìn những phẩm chất tốt đẹp của bản thân trong bất cứ hoàn cảnh nào

11.

Tiếng “chí” trong trường hợp nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí phải

b)

chí thân

c)

chí lí

d)

quyết chí

12.

Từ nào trái nghĩa với từ “quyết chí”?

a)

nản chí

b)

nản lòng

c)

nhụt chí

d)

Cả 3 từ đã cho

13.

Câu tục ngữ “Lửa thử vàng, gian nan thử sức.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải vất vả mới có lúc nhàn nhã, có ngày thành đạt.

b)

Những người mà từ tay trắng mà làm nên sự nghiệp càng được kính trọng, khâm phục.

c)

Gian nan, vất vả thử thách con người, giúp con người vững vàng, cứng cỏi lên.

d)

Sức lao động của con người chiến thắng mọi khó khăn.

14.

Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''

Khuyên chúng ta

a)

Phải biết cố gắng

b)

Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,

c)

Phải biết kiên nhẫn,

d)

Phải biết nỗ lực

15.

Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?

a)

Kiên trì

b)

Cố gắng

c)

Từ bỏ

d)

Kiên nhẫn

16.

Câu chuyện nào sau đây không nói lên được ''ý chí, nghị lực''?

a)

Ông Trạng thả diều

b)

Vẽ trứng

c)

''Vua tàu thủy'' Bạch Thái Bưởi"

d)

Điều ước của vua Mi-đát

17.

Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Chùn bước

c)

Đồng lòng

d)

Quyết tâm

18.

ý chí nghĩa là?

a)

công bằng, chính trực, không chút thiên vị

b)

có ý chí và quyết làm bằng được

c)

khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó

19.

Để thực hiện được ước mơ của mình, ông đã làm những gì?

a)

A. Ông đọc nhiều sách.

b)

B. Nghĩ ra điều gì, ông chịu khó làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần.

c)

C. Cả A và B.

20.

Phát minh vĩ đại của Xi-ôn-cốp-xki là gì?

a)

A. Tàu con thoi

b)

B. Tàu bay

c)

C. Tên lửa chiến đấu

d)

D. Tên lửa nhiều tầng

21.

Vì sao Xi-ôn-cốp-xki thành công?

a)

A. Vì ông là người may mắn.

b)

B. Vì có người giúp đỡ ông.

c)

C. Vì ông có sự ủng hộ của Sa hoàng.

d)

D. Vì ông là người có ý chí và nghị lực phi thường.

22.

Trong những dòng dưới đây, dòng nào nêu lên biểu hiện của ý chí và nghị lực?

a)

A. Đọc nhiều sách

b)

B. Quyết tâm và không bao giờ từ bỏ ước mơ

c)

C. Làm việc luôn chân, luôn tay

d)

D. Cả A và C

23.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu hỏi?

a)

A. Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được ?

b)

B. Nghĩ ra điều gì, ông lại hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần.

c)

C. Cậu làm thế nào mà mua được nhiều sách và dụng cụ thí nghiệm như thế ?

24.

Đâu là thông điệp mà tác giả của bài: “Người tìm đường lên các vì sao” muốn gửi gắm ?

a)

A. Hãy sống chân thành và tốt bụng.

b)

B. Hãy cố gắng nỗ lực và bạn sẽ thực hiện được ước mơ của mình.

c)

C. Hãy tin tưởng vào mọi người xung quanh.

d)

D. Cả A, B, C

25.

Nhan đề nào dưới đây phù hợp với nội dung câu chuyện?

a)

A. Xi-ôn-cốp-xki

b)

B. Một nhà bác học

c)

C. Xi-ôn-cốp-xki – người đầu tiên đặt chân lên các vì sao

d)

D. Xi-ôn-cốp-xki - người chinh phục các vì sao

26.

Bài tập đọc “Người tìm đường lên các vì sao” do ai viết?

a)

A. Hà Văn Cầu – Vũ Đình Phòng

b)

B. Quỳnh Cư – Đỗ Đức Hùng

c)

C. Lê Nguyên Long – Phạm Ngọc Toàn

d)

D. Vi Hồng – Hồ Thủy Giang

27.

Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?

a)

A. Ông mơ ước được lặn xuống biển để khám phá thế giới sinh vật sống dưới nước.

b)

B. Ông mơ ước tạo ra được nhiều loại quả lớn để được ăn thoả thích.

c)

C. Ông mơ ước được bay lên bầu trời.

d)

D. Cả A và C.

28.

Trong câu văn: “Hơn bốn mươi năm khổ công nghiên cứu, tìm tòi, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều ông hằng tâm niệm: “Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục.”, từ “tâm niệm” có nghĩa là gì ?

a)

A. Rất thân thiết và thấu hiểu lòng nhau

b)

B. Thường xuyên nghĩ tới và tự nhắc mình ghi nhớ, làm theo

c)

C. Rất nhiệt tình và chân thành, xuất phát từ tình cảm và nguyện vọng thiết tha

d)

D. Trạng thái tâm lí cụ thể trong một thời điểm nào đó

29.

Bài tập đọc “Người tìm đường lên các vì sao” do ai viết?

a)

A. Hà Văn Cầu – Vũ Đình Phòng

b)

B. Quỳnh Cư – Đỗ Đức Hùng

c)

C. Lê Nguyên Long – Phạm Ngọc Toàn

d)

D. Vi Hồng – Hồ Thủy Giang

30.

Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?

a)

A. Ông mơ ước được lặn xuống biển để khám phá thế giới sinh vật sống dưới nước.

b)

B. Ông mơ ước tạo ra được nhiều loại quả lớn để được ăn thoả thích.

c)

C. Ông mơ ước được bay lên bầu trời.

d)

D. Cả A và C.

31.

Để thực hiện được ước mơ của mình, ông đã làm những gì?

a)

A. Ông đọc nhiều sách.

b)

B. Nghĩ ra điều gì, ông chịu khó làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần.

c)

C. Cả A và B.

32.

Phát minh vĩ đại của Xi-ôn-cốp-xki là gì?

a)

A. Tàu con thoi

b)

B. Tàu bay

c)

C. Tên lửa chiến đấu

d)

D. Tên lửa nhiều tầng

33.

Vì sao Xi-ôn-cốp-xki thành công?

a)

A. Vì ông là người may mắn.

b)

B. Vì có người giúp đỡ ông.

c)

C. Vì ông có sự ủng hộ của Sa hoàng.

d)

D. Vì ông là người có ý chí và nghị lực phi thường.

34.

Trong những dòng dưới đây, dòng nào nêu lên biểu hiện của ý chí và nghị lực?

a)

A. Đọc nhiều sách

b)

B. Quyết tâm và không bao giờ từ bỏ ước mơ

c)

C. Làm việc luôn chân, luôn tay

d)

D. Cả A và C

35.

Trong câu văn: “Hơn bốn mươi năm khổ công nghiên cứu, tìm tòi, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều ông hằng tâm niệm: “Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục.”, từ “tâm niệm” có nghĩa là gì ?

a)

A. Rất thân thiết và thấu hiểu lòng nhau

b)

B. Thường xuyên nghĩ tới và tự nhắc mình ghi nhớ, làm theo

c)

C. Rất nhiệt tình và chân thành, xuất phát từ tình cảm và nguyện vọng thiết tha

d)

D. Trạng thái tâm lí cụ thể trong một thời điểm nào đó

36.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu hỏi?

a)

A. Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được ?

b)

B. Nghĩ ra điều gì, ông lại hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần.

c)

C. Cậu làm thế nào mà mua được nhiều sách và dụng cụ thí nghiệm như thế ?

37.

Đâu là thông điệp mà tác giả của bài: “Người tìm đường lên các vì sao” muốn gửi gắm ?

a)

A. Hãy sống chân thành và tốt bụng.

b)

B. Hãy cố gắng nỗ lực và bạn sẽ thực hiện được ước mơ của mình.

c)

C. Hãy tin tưởng vào mọi người xung quanh.

d)

D. Cả A, B, C

38.

Nhan đề nào dưới đây phù hợp với nội dung câu chuyện?

a)

A. Xi-ôn-cốp-xki

b)

B. Một nhà bác học

c)

C. Xi-ôn-cốp-xki – người đầu tiên đặt chân lên các vì sao

d)

D. Xi-ôn-cốp-xki - người chinh phục các vì sao

39.

Câu 2: Để thực hiện ước mơ đó, ông đã kiên trì như thế nào ?

a)

A. Đọc không biết bao nhiêu là sách

b)

B. Sống tiết kiệm để có tiền mua sách và đồ thí nghiệm

c)

C. Nghĩ ra điều gì ông lại hì hục làm thí nghiệm.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

40.

Câu 3: Nội dung của bài đọc "Người tìm đường lên các vì sao" là gì?

a)

Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi – ôn – cốp – xki nhờ ông khổ công nghiên cứu kiên trì đã thực hiện thành công ước mơ được chinh phục các vì sao.

b)

Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi – ôn – cốp – xki đã kiên trì.

c)

Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi – ôn – cốp – xki đã chăm chỉ để trở thành một danh họa tài ba.

41.

Khi còn nhỏ, ông làm gì để bay được?

a)

Khi còn nhỏ, ông đã dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim.

b)

Khi còn nhỏ, ông đã dại dột trèo lên cửa sổ .

c)

Khi còn nhỏ, ông đã biết làm lấy diều để chơi.

d)

Khi còn nhỏ, ông đã biết làm thí nghiệm.