NEW
Font size
WorksheetsNGÀNH THÂN MỀM
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Vai trò lớp vỏ đá vôi của thân mềm là
hấp thụ khí thở.
làm chỗ dựa tấn công kẻ thù.
liên hệ với môi trường ngoài.
che chở, bảo vệ cơ thể.
Thân mềm có mắt và tua đầu phát triển ở
mực.
trai sông.
ốc sên.
cả A, B, C.
Tên các bộ phận tham gia vào dinh dưỡng ở trai sông là
ống hút nước.
ống thoát nước.
tấm miệng phủ lông.
cả A, B, C.
Ôxi tan trong nước được trai sông tiếp nhận ở
miệng.
mang.
tấm miệng.
áo trai.
Cơ quan trao đổi khí ở trai sông là
phổi.
bề mặt cơ thể.
mang.
cả A, B, C.
Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ngoài ở cá là
mực.
trai sông.
ốc sên.
ôc nhồi.
Trai sông tự vệ bằng cách
thu cơ thể vào trong vỏ.
khép vỏ, ống thoát thải nước ra.
ống hút hút nước vào.
cả A và B.
Tính tuổi của trai sông căn cứ vào
cơ thể to nhỏ.
vòng tăng trưởng của vỏ.
màu sắc của vỏ.
cả A, B, C.
Muốn mua được trai tươi sống ở chợ, phải chọn
con vỏ đóng chặt.
con vỏ mở rộng.
co to và nặng.
cả A, B, C.
Từ các cấu tạo cơ thể động vật dưới đây, bốn cấu tạo nào giúp nhận biết các đại diện của ngành Thân Mềm.
1.Cơ thể đối xứng 2 bên.
2. Cơ thể mềm.
3. Cơ thể phân đốt.
4. Cơ thể không phân đốt.
5. Có vỏ đá vôi và khoang áo.
6. Cơ quan tiêu hóa phân hóa.
2, 4, 5, 6.
1, 3, 5, 7.
1, 2, 3, 4.
3, 4, 5, 6.
Lớp Chân rìu (đại diện là trai sông) có các đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây?
1. Có vây bơi.
2. Có 2 vỏ đá vôi.
3. Lưỡng tính.
4. Có 2 tấn mang.
2, 4.
1, 3.
1, 4.
2, 3.
Đặc điểm nào sau đây Không phải của lớp Chân bụng ( đại diện là mực)?
1. Vỏ đá vôi phát triển.
2. Tua miệng có 8 hay 10 tua.
3. Vỏ đá vôi tiêu giảm.
4. Có lối sống chậm chạp.
1, 2.
1, 4.
3, 4.
1, 3.
Phát biểu nào sao đây sai khi nói về ý nghĩa của Thân Mềm?
Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.
Làm sạch môi trường nước.
Có giá trị về mặt địa chất.
Làm thức ăn cho các động vật khác.
Ốc sên phá hoại cây cối vì
Khi sinh sản, ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây.
Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được.
Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây.
Vết nhớt của ốc sên trên đường đi gây hại cho cây.
Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?
Trai cánh nước ngọt và trai sông.
Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.
Trai tượng.
Trai ngọc và trai sông.
Đặc điểm nào dưới đây giúp cho tập tính của thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?
Thần kinh, hạch não phát triển.
Di chuyển tích cực.
Môi trường sống đa dạng.
Có vỏ bảo vệ.
Ở thân mềm, hạch thần kinh phát triển nhất là
Hạch lưng.
Hạch bụng.
Hạch não.
Hạch hầu.
Động lực chính hút nước do
2 đôi tấm miệng phủ đầy lông luôn rung động tạo ra.
2 đôi tấm mang phủ đầy lông luôn rung động tạo ra.
2 đôi chân phủ đầy lông luôn rung động tạo ra.
2 đôi xà cừ đầy lông luôn rung động tạo ra.
Các đại diện thuộc ngành thân mềm gồm
giun đất, mực, sò huyết.
sán dây, ốc mút, trai sông.
bạch tuộc, ngao, hàu.
trùng roi, mực, sò.
Mặt nào của áo trai tiết ra vỏ đá vôi?
Mặt ngoài
Mặt giữa
Mặt trong
Cả 3 mặt
Trai sông sống ở đâu?
Mặt ao, hồ, sông, ngòi
Đáy ao, hồ, sông, ngòi
Ven biển
Suối nước nóng
Khi mài vỏ của trai sông thấy có mùi khét, chủ yếu là do?
lớp xà cừ bị đốt cháy
lớp đá vôi bị đốt cháy
lớp sừng bị ma sát và đốt nóng
lớp áo trai bị phá hủy
Trai sông di chuyển với tốc độ như thế nào?
Rất nhanh
Nhanh
Vừa phải
Chậm chạp
Trai sông được coi là?
máy lọc nước tự nhiên
máy thải nước tự nhiên
máy nước lọc hóa học
máy thải nước hóa học
Trai sông dinh dưỡng theo kiểu nào?
Chủ động
Thụ động
Không phải chủ động, không phải thụ động
Vừa chủ động vừa thụ động
Ấu trùng của trai sông mới nở ra sống ở đâu?
Mang và da cá
Đáy ao hồ
Mang trai mẹ
Bám vào lớp sừng của vỏ trai mẹ
Trai sông được phát tán rộng rãi nhờ?
bám vào vỏ trai mẹ
bám vào mang và da cá
cuốn theo dòng nước
có khả năng bơi lội tự do
Khẳng định nào dưới đây không phải vai trò của ốc?
Làm thực phẩm
Vật chủ truyền bệnh trung gian
Thuốc quý chữa bệnh
Phá hoại mùa màng
Đâu là tập tính của mực?
Phun hỏa mù để trốn kẻ thù
Giả chết
Ẩn mình dưới bùn
Bơi thật nhanh để trốn kẻ thù
Mực có bộ phận nào dưới đây?
Chân bơi
Vây bơi
Tay bơi
Tua bơi
Ốc sên có tập tính nào dưới đây?
Di chuyển nhanh
Vùi mình trong cát
Đào hố đẻ trứng
Tích cực săn mồi
Điều nào sau đây không đúng khi nói về bạch tuộc?
Mai lưng tiêu giảm
Săn mồi tích cực
Có 6 tua
Có giá trị thực phẩm
Loài sò nào có giá trị xuất khẩu?
Sò trắng
Sò lục
Sò hương
Sò huyết
Loài nào dưới đây có vai trò về mặt địa chất?
Bạch tuộc
Sò trắng
Ốc anh vũ
Ốc vặn
Ốc anh vũ có mối quan hệ gần với loài nào dưới đây?
Mực
Bạch tuộc
Ốc
Sò
Loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh của một số loài giun, sán?
Bạch tuộc
Ốc
Mực
Trai sông
Trai sông KHÔNG ăn?
Mảnh vụn hữu cơ
Trùng biến hình
Ốc ta
Trùng giày
Vỏ ốc có mấy lớp?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Nhóm nào dưới đây gồm các động vật thuộc ngành Thân mềm
Ốc sên, mực, hải quỳ, san hô
Mực, ốc sên, bạch tuộc, sò
Trai sông, hải quỳ, mực , ốc vặn
Tôm sông, hải quỳ, mực, ốc vặn
Thân mềm có tập tính phong phú là do
Có cơ quan di chuyển
Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng
Hệ thần kinh phát triển
Có giác quan
Động vật nào dưới đây sống ở biển, có 8 tua và mai lưng tiêu giảm?
Bạch tuộc
Sò
Mực
Ốc sên
Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền
Con hà
Con sò
Con mực
Con ốc sên
Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng
Ốc sên
Ốc vặn
Mực
Sò
Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình
trai, sò, mực
trai, mực, bạch tuộc
ốc sên, ốc bươu vàng, sò
trai, sò, ngao
Sò là tên gọi chung của họ gì?
Của những loài động vật thân mềm
Của những loài động vật thân mềm có hai mảnh vỏ có kích thước to
Của những loài động vật thân mềm có hai mảnh vỏ có kích thước loại nhỏ và vừa.
Của những loại động vật sống ở sông
Bạch tuột đã phân giới tính hay chưa?
Chưa
Rồi
Tập tính ở ốc sên có ý nghĩa như thế nào?
Không có ý nghĩa gì hết
Vì ốc sên thích đẻ ở đó
Giúp bảo vệ trứng khỏi kẻ thù
Ốc sên đẻ trứng ở đâu?
Trên cạn
Dưới nước
Trên cây
Trong hốc sâu
Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A. Làm đồ trang sức.
B. Có giá trị về mặt địa chất.
C. Làm sạch môi trường nước.
D. Làm thực phẩm cho con người.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.
Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….
A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng
B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng
C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng
D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng
