NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE7 - UNIT 4 - PART 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
library
a)
thư viện
b)
người giữ thư viện
c)
giá đỡ
d)
tạp chí
2.
librarian
a)
người giữ thư viện
b)
giá đỡ
c)
tạp chí
d)
chỉ, cho xem
3.
rack
a)
giá đỡ
b)
tạp chí
c)
chỉ, cho xem
d)
cái kệ
4.
magazine
a)
tạp chí
b)
chỉ, cho xem
c)
cái kệ
d)
những cái kệ
5.
to show
a)
chỉ, cho xem
b)
cái kệ
c)
những cái kệ
d)
môn hóa học
6.
shelf
a)
cái kệ
b)
những cái kệ
c)
môn hóa học
d)
môn sinh học
7.
shelves
a)
những cái kệ
b)
môn hóa học
c)
môn sinh học
d)
từ điển
8.
chemistry
a)
môn hóa học
b)
môn sinh học
c)
từ điển
d)
sách đọc thêm, người đọc sách
9.
biology
a)
môn sinh học
b)
từ điển
c)
sách đọc thêm, người đọc sách
d)
tiểu thuyết, truyện
10.
dictionary
a)
từ điển
b)
sách đọc thêm, người đọc sách
c)
tiểu thuyết, truyện
d)
sách tham khảo
11.
reader
a)
sách đọc thêm, người đọc sách
b)
tiểu thuyết, truyện
c)
sách tham khảo
d)
chính giữa
12.
novel
a)
tiểu thuyết, truyện
b)
sách tham khảo
c)
chính giữa
d)
không có chi
13.
reference book
a)
sách tham khảo
b)
chính giữa
c)
không có chi
d)
quốc hội
14.
in the middle of
a)
chính giữa
b)
không có chi
c)
quốc hội
d)
nhận, tiếp nhận
15.
you are welcome
a)
không có chi
b)
quốc hội
c)
nhận, tiếp nhận
d)
bản sao chép
16.
congress
a)
quốc hội
b)
nhận, tiếp nhận
c)
bản sao chép
d)
chứa đựng
17.
to receive
a)
nhận, tiếp nhận
b)
bản sao chép
c)
chứa đựng
d)
thư viện
18.
copy
a)
bản sao chép
b)
chứa đựng
c)
nhân viên
d)
người giữ thư viện
19.
to contain
a)
chứa đựng
b)
nhân viên
c)
thư viện
d)
giá đỡ
20.
employee
a)
nhân viên
b)
thư viện
c)
người giữ thư viện
d)
quốc hội
Reset
