wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mol là lượng chất có chứa

a)

6.10 23 phân tử, nguyên tử.

b)

1023phân tử, nguyên tử.

c)

6. 1023 phân tử, nguyên tử.

d)

10 phân tử, nguyên tử.

2.

Khối lượng Mol kí hiệu là

a)

m

b)

M

c)

n

d)

V

3.

Đơn vị của khối lượng mol là

a)

đvC.

b)

mol.

c)

g/mol.

d)

lit.

4.

Công thức tính thể tích chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

V = n . 22,4

b)

V = n . 24

c)

V = n : 22,4

d)

n = V : 22,4

5.

Công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (lượng chất) là

a)

m = n . M

b)

M = m : n

c)

m = n : M

d)

n = m : M

6.

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

n = V : 22,4

b)

n = V . 22,4

c)

n = m : M

d)

V = n . 22,4

7.

2 mol phân tử H2 có chứa

a)

12. 1023 phân tử H2.

b)

12. 1023 nguyên tử H2.

c)

6. 1023 phân tử H2.

d)

3 . 1023 phân tử H2.

8.

Khối lượng của N phân tử Cl2 là (biết Cl = 35,5)

a)

6. 1023 g.

b)

9. 1023 g.

c)

71 g/mol.

d)

35,5 g/mol.

9.

Thể tích 0,5 mol phân tử O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

1,12 lít.

b)

22,4 lít.

c)

24 lít.

d)

11,2 lít.

10.

Thể tích mol của chất khí kí hiệu là

a)

V

b)

n

c)

M

d)

m

11.

Số mol nguyên tử nhôm (Al) có trong 54 gam nhôm là: Biết Al=27

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,5

12.

Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của magie (Mg) trong magie oxit (MgO) (biết Mg = 24, O = 16)

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

45%

13.

Trong hợp chất MgO, magie có hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi S (hóa trị IV) và O (hóa trị II) là:

a)

SO

b)

SO2

c)

SO3

d)

S20

15.

Trong hợp chất SO3, lưu huỳnh có hóa trị:

a)

II

b)

IV

c)

V

d)

VI

16.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

(a)   Na + O2 ⟶ 2Na2O

17.

Khối lượng của 1,5 mol khí cacbonic (CO2) là: Biết C=12; O=16

a)

44 gam

b)

66 gam

c)

22 gam

d)

88 gam

18.

1,15 gam Na có số mol là:

a)

0,03 mol

b)

0,05 mol

c)

0,1 mol

d)

0,15 mol

19.

37,62 gam Al2(SO4)3 có số mol là:

a)

0,3 mol

b)

0,2 mol

c)

0,11 mol

d)

0,15 mol

20.

13,44 lít H2 (đktc) có số mol là:

a)

0,3 mol

b)

0,5 mol

c)

0,6 mol

d)

0,4 mol