wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là sách giáo khoa Tiếng Việt?

a)
b)
2.

Đây là đồ dùng học tập gì?

a)

Thước kẻ

b)

Bút chì

3.

Bạn nhỏ có tư thế ngồi đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Cách cầm bút nào sau đây đúng?

a)
b)
5.

Nét nào là nét móc xuôi?

a)
b)
6.

Đây là nét gì?

a)

Nét cong kín

b)

Nét cong hở trái

7.

Đâu là nét thắt giữa?

a)
b)
8.

Nét cong kín rộng mấy ô li?

a)

2 ô li

b)

1 ô li rưỡi

9.

Cho các tiếng: thanh, xanh, nhà, nhỏ, nàng. Các tiếng có âm đầu "nh" là:

a)

xanh, nhà, nhỏ

b)

xanh, thanh

c)

nhà, nhỏ

d)

nhà, nhỏ, nàng

10.

Chữ A xếp thứ mấy trong bảng chữ cái ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Đâu là chữ c hoa ?

a)
b)
c)
12.

Đâu là chữ Â thường

a)

a

b)

ă

c)

â

d)

b

13.

Chọn các từ có chữ B

a)

Bố 

b)

Bánh 

c)

Bóng 

d)

Cây 

14.

Chữ S có trong từ nào ?

a)

Sông

b)

Suối

c)

Hồ

d)

Biển

15.

Đâu là thứ tự chữ cái đúng ?

a)

A B C Ă Â D Đ

b)

A D Đ Ă Â C B

c)

D Đ Ă Â C B A

d)

A Ă Â B C D Đ

16.

Có bao nhiêu chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt ?

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

17.

Trong từ "Con ếch" có bao nhiêu chữ cái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Chữ O đội mũ là chữ gì

a)

Ă

b)

Ô

c)

Ê

d)

Ơ

19.

Bé hãy chọn các kiểu chữ "ê"?

a)
b)
c)
d)
20.
a)

b)

c)

ca

21.
a)

mẹ

b)

c)

22.

1. Bé hãy chọn hình thích hợp để tạo thành mái nhà?

a)
b)
c)
d)
23.

2. Bé hãy xem trong 2 bạn dưới đây, bạn nào có số bóng bay nhiều hơn?

a)
b)
24.

3. Bé hãy chọn nhóm đồ vật có số lượng là 2.

a)
b)
c)
d)
25.

7. Bé hãy chọn những đồ vật ở phía trên mặt bàn.

a)
b)
c)
d)
26.

8. Bé hãy chọn chiếc giường phù hợp cho bạn Gấu vàng.

a)
b)
27.

2. Bé hãy xem trong 2 bạn dưới đây, bạn nào có số bóng bay nhiều hơn?

a)
b)
28.

3. Bé hãy chọn nhóm đồ vật có số lượng là 2.

a)
b)
c)
d)
29.

4. Bé hãy chọn cho Cô số 3 ?

a)
b)
c)
d)
30.

5. Bé hãy chọn số thích hợp để tạo thành đường đi cho sóc nâu.

a)
b)
c)
d)
31.

6. Bé hãy lựa chọn các bộ phận trên khuôn mặt có số lượng là 2.

a)
b)
c)
d)
32.

9. Bạn Chíp có 3 chiếc kẹo, Chíp được mẹ cho thêm 1 chiếc kẹo. Hỏi Chíp có tất cả mấy chiếc kẹo?

a)
b)
c)
d)
33.

10. Bạn Tôm có 4 miếng bánh, bạn Tít ăn mất 1 miếng. Hỏi còn lại mấy miếng?

a)
b)
c)
d)
34.

11. Bé hãy cho cho Cô biết trong 2 bạn dưới đây, bạn nào có mái tóc dài hơn?

a)
b)
35.

12. Bé hãy quan sát tranh và tìm cho cô nhóm có số lượng là 3.

a)
b)
c)
d)
36.

14. Bé hãy quan sát hình ảnh và cho Cô biết bạn nào chạy về đích thứ 2 ?

a)
b)
c)
37.

14. Bé hãy tìm số lượng 4 con mèo tương ứng với hình ảnh trên.

a)
b)
c)
d)
38.

15.Bé hãy tìm cho cô nhóm có số lượng là 5?

a)
b)
c)
d)
39.

12. Bé hãy quan sát tranh và tìm cho cô nhóm có số lượng là 3.

a)
b)
c)
d)
40.

Chọn tên các bạn tham gia chơi kéo co

a)
b)
c)
d)
41.

Bé Bo làm gì ?

a)
b)
c)
d)
42.

Chọn từ tương ứng với hình

a)
b)
c)
43.

Chọn từ tương ứng với hình

a)
b)
c)
d)
44.

Chọn từ có chứa vần "ây"

a)
b)
c)
d)
45.

Chọn vần "ay"

a)
b)
c)
46.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm:

cô … áo

a)

r

b)

gi

c)

d

47.

Tiếng có chứa vần "oan" là:

Em hãy chọn đáp án đúng.

a)

huy

b)

ngôi

c)

toán

d)

hoa

48.

Các từ có tiếng chứa vần "uy" là:

Em hãy chọn 2 đáp án thích hợp.

a)

Huy hiệu

b)

Số mười

c)

Bông tuyết

d)

Ruy băng

49.

Tiếng: ga, bà, lá, nhà.

Các tiếng trên có chứa vần gì?

a)

a

b)

an

c)

anh

d)

e

50.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

51.

Tranh vẽ gì?

a)

ngọn tre

b)

ngọn cây

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

52.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
53.

Tìm từ có tiếng chứa vần "an"

a)
b)
c)
d)
54.

Chữ nào có một vòng tròn khép kín và một nét móc xuôi ngắn

a)
b)
c)
d)
55.

Bé hãy chọn đồ vật gây nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
56.

Bé hãy chọn hành động an toàn cho bản thân!

a)
b)
c)
d)
57.

Những nơi nào bé không được đến gần ?

a)
b)
c)
d)
58.

Bé hãy chọn hành động an toàn ?

a)
b)
c)
59.

Bá hãy chọn những hành vi nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
60.

Hình vuông có mấy cạnh

a)

2 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

5 cạnh

61.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

62.

Chữ c ghép với chữ h thành âm gì?

a)

th

b)

ch

c)

tr

d)

qu

63.

Chữ n với chữ h thành âm gì?

a)

ay

b)

nh

c)

ây

d)

eo

64.

Chữ k và chữ h ghép lại thành âm gì?

a)

ôc

b)

kh

c)

tr

d)

ch

65.

Điền vần còn thiếu :

cà ch....

a)

ua

b)

ưa

c)

ia

d)

em

66.

Tìm từ chứa vần " em "

a)

thềm nhà

b)

que kem

c)

kim chỉ

d)

bếp ga

67.

Tìm tiếng chứa vần " ăp "

a)

tăm tre

b)

lấp ló

c)

cặp da

d)

số tám

68.

Chọn hình có số lượng bằng nhau

a)
b)
c)
d)