Font size
WorksheetsNguyên tố - Hoá trị
Total questions: 23
Worksheet time: 6mins
Kí hiệu hoá học của nguyên tố natri là
Na.
N.
Ca.
Mg.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitơ là
Fe.
N.
C.
Al.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố magie là
H.
Mn.
Zn.
Mg.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh là
O.
K.
F.
S.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng là
Ca.
C.
Cu.
Pb.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố kali là
K.
Cl.
Ba.
Na.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố kẽm là
K.
O.
Ba.
Zn.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố bari là
K.
O.
Ba.
Zn.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố hiđro là
Hg.
O.
H.
Zn.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố photpho là
F.
Mg.
H.
P.
Kí hiệu hoá học Cl là của nguyên tố
clo.
flo.
natri.
sắt.
Kí hiệu hoá học Fe là của nguyên tố
sắt.
đồng.
chì.
kẽm.
Kí hiệu hoá học Ag là của nguyên tố
bạc.
oxi.
bari.
nhôm.
Kí hiệu hoá học Al là của nguyên tố
bạc.
oxi.
bari.
nhôm.
Kí hiệu hoá học Zn là của nguyên tố
bạc.
kẽm.
bari.
natri.
Kí hiệu hoá học O là của nguyên tố
oxi.
clo.
hiđro.
lưu huỳnh.
Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tử có hoá trị I?
(chọn nhiều đáp án)
H, Na, K
OH, NO3
Al, PO4
Ca, Ba, CO3
Ag
Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tử có hoá trị III?
(chọn nhiều đáp án)
O, Na, H.
PO4
Al
Ca, Ba, CO3
Cu, Zn, Fe.
Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tử có hoá trị II?
(chọn nhiều đáp án)
SO3, SO4
K, Na, PO4
Al, OH
Ca, Ba, CO3
Zn, Mg
Hoá trị của Cu là
I và II.
chỉ có I.
chỉ có II
II và III
Hoá trị của Fe là
I và II.
chỉ có I.
chỉ có II
II và III
Kí hiệu hoá học Mg là của nguyên tố
magie.
mangan.
natri.
lưu huỳnh.
Hãy chọn dãy chỉ chứa các nguyên tố phi kim?
(chọn nhiều đáp án)
H, O, C, S.
N, P, Cl, F.
Mg, Fe, Cu, Zn.
Zn, Na, K, S, Cu.
C, S, Na, P, Al.
