Font size
WorksheetsUNIT 4-VOCABULARY- CARING FOR THOSE IN NEED
Total questions: 33
Worksheet time: 6mins
people with visual impairment
những người khiếm thính
những người khiếm thị
get involved ______ something
in
to
people with cognitive impairment
những người khiếm khuyết về mặt nhận thức
những người khiếm khuyết về mặt di chuyển
donate
quyên góp, tặng
tình nguyện
impaired (adj)
độc lập, không phụ thuộc
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
hòa nhập, hội nhập
để tâm trí vào việc gì
These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a) (respect)
charity
hội từ thiện
hiệu quả
sự suy yếu
disability (n)
sự ốm yếu, tàn tật
khả năng
integrate
hòa nhập
phát động
lắc
đẩy
accessible
có thể tiếp cận được
không thể tiếp cận
liên quan đến thị giác
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
ĐÚNG
SAI
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
ago
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
since
for
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring
since
for
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
lately
I (know) _______ her for six years.
knew
knowed
have known
has known
His brother ________ (come back) to Paris last Sunday
have come
had came
has come
came
barrier (n.)
/ˈbæriə(r)/
rào cản, chướng ngại vật
chiến dịch
sự ốm yếu, tàn tật
hội từ thiện, việc từ thiện
blind /blaɪnd/
(adj.)
liên quan đến nhận thức
thiếu tôn trọng
hiệu quả
mù, không nhìn thấy được
campaign /kæmˈpeɪn/
(n.)
chiến dịch
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
câm, không nói được
quyên góp, tặng
deaf /def/
(adj.)
hiệu trưởng
điếc, không nghe thấy được
tài năng, người có tài
liên quan đến nhận thức
disability /ˌdɪsəˈbɪləti/
(n.)
hiệu trưởng
sự ốm yếu, tàn tật
có thể tiếp cận được
phát động, khởi động
disabled /dɪsˈeɪbld/
(adj.) (n.)
thiếu tôn trọng
quyên góp, tặng
không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
hiệu quả
disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/
(adj.)
(thuộc về) cơ thể, thể chất
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
thiếu tôn trọng
dumb /dʌm/
(adj.)
phát động, khởi động
câm, không nói được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
impairment /ɪmˈpeəmənt/
(n.)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
hiệu trưởng
sự hợp tác
sự phân biệt đối xử
launch /lɔ:ntʃ/
(v.)
phát động, khởi động
thiên niên kỷ
tính di động, lưu động
hòa nhập, hội nhập
physical /ˈfɪzɪkl/
(adj.)
hiệu quả
sự hợp tác
(thuộc về) cơ thể, thể chất
hòa nhập, hội nhập
talent /ˈtælənt/
(n.)
tài năng, người có tài
người đi bộ
bổ ích, đáng làm
tính di động, lưu động
visual /ˈvɪʒuəl/
(adj.)
sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
thiên niên kỷ
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
(n.)
người đi bộ
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
sự vất vả
wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/
(n.)
người tình nguyện, tình nguyện viên
(chỗ/sự) gãy xương)
người đi bộ
xe lăn
