wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4-VOCABULARY- CARING FOR THOSE IN NEED

Total questions: 33

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

2.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

3.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

4.

donate

a)

quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

5.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

6.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

7.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

8.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

9.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

10.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

11.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

13.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

14.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

15.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

16.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

17.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

18.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

19.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

20.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

21.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

22.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

23.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

24.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

25.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

26.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

27.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

28.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

29.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

30.

talent /ˈtælənt/

(n.)

a)

tài năng, người có tài

b)

người đi bộ

c)

bổ ích, đáng làm

d)

tính di động, lưu động

31.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

32.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

33.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn