wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ 1_TOÁN 9

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tìm căn bậc hai số học của 4

a)

2

b)

±2\pm2  

c)

-2

d)

16

2.

Biểu thức 83\sqrt[3]{-8}  có giá trị là

a)

2

b)

4

c)

-2

d)

-4

3.

Cho DABC vuông tại A có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Hệ thức nào dưới đây đúng

a)

AB2=AC2+CB2AB^2=AC^2+CB^2  

b)

AH2=HB.BCAH^2=HB.BC  

c)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC  

d)

AH=HB.HC

4.
a)

36

b)

6

c)

13

d)

5

5.

Tìm giá trị của biểu thức: 0,9.40125:5\sqrt[]{0,9}.\sqrt[]{40}-\sqrt[]{125}:\sqrt[]{5}  

a)

31

b)

11

c)

1

d)

-1

6.

Tìm điều kiện của x để biểu thức x+3\sqrt[]{x+3}    có nghĩa

a)

x3x\le-3  

b)

x3x\ge-3  

c)

x<-3

d)

x>-3

7.

Biểu thức a3\sqrt[3]{a}  có nghĩa khi

a)

a0a\ge0  

b)

a>0

c)

a0a\le0  

d)

Với mọi aRa\in R  

8.

Rút gọn biểu thức 2b2.a44b22b^2.\sqrt[]{\frac{a^4}{4b^2}}    với b > 0 ta được kết quả

a)

a22\frac{a^2}{2}  

b)

a2ba^2b  

c)

a2b-a^2b  

d)

a2b2b2\frac{a^2b^2}{b^2}  

9.

Cho α\alpha  là góc nhọn. Biết sinα=32\sin\alpha=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  . Tính cosα\cos\alpha  ?

a)

12\frac{1}{2}  

b)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

c)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

d)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}  

10.
a)

240km

b)

34,64km

c)

24km

d)

20km

11.

Phương trình x3=2\sqrt[]{x-3}=2   có nghiệm là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

12.

Biểu thức có giá trị nhỏ nhất trong các biểu thức sau: 35;26;29; 423\sqrt[]{5};2\sqrt[]{6};\sqrt[]{29};\ 4\sqrt[]{2}  

a)

353\sqrt[]{5}  

b)

262\sqrt[]{6}  

c)

29\sqrt[]{29}  

d)

424\sqrt[]{2}  

13.

Chọn khẳng định đúng

a)

a và b

b)

c

c)

a và c

d)

b và d

14.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Dây vuông góc với đường kính thì bị đường kính chia làm đôi;

b)

Dây vuông góc với đường kính thì chia đôi đường kính;

c)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy;

d)

Đường trung trực của một dây là trục đối xứng của đường tròn.

15.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt[]{x}\le4  

a)

x>16x>16  

b)

x16x\le16  

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16  

16.

Rút gọn biểu thức x24x+4x2\frac{\sqrt[]{x^2-4x+4}}{x-2}   với x < 2 có kết quả là

a)

x-2

b)

2-x

c)

-1

d)

1

17.

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

18.
a)

172,1cm và 116,8cm

b)

146,3cm và 37,9cm

c)

152,4cm và 114,3cm

d)

168,6cm và 121,5cm

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A. đường cao AH. Biết BH = 3cm, CH=4cm. Độ dài đường cao AH là?

a)

12

b)

3

c)

1

d)

232\sqrt[]{3}  

20.

Điều kiện để 2363x\sqrt[]{\frac{23}{6-3x}}  có nghĩa?

a)

x2x\ge2  

b)

x>2x>2  

c)

x<2x<2  

d)

x2x\le2