wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra lớp 6A2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

A. Lúa gạo.

b)

B. Ngô.

c)

C. Mía.

d)

D. Lúa mì.

2.

Chất tồn tại ở ba thể:

a)

Rắn, lỏng, đặc

b)

Đặc, dẻo,hơi

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Khí, hơi, rắn

3.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

4.

"Đường ở thể rắn, màu trắng hoặc vàng".Em hãy cho biết câu nói trên mô tả tính chất nào của đường

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất acid.

d)

Tính chất sinh học.

5.

"Lọ hoa có thể làm bằng thủy tinh, sứ, gỗ..."

Em hãy cho biết vật thể trong câu nói trên là

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Lọ hoa

d)

Gỗ

6.

Chất khí có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thể tích xác định

b)

Có hình dạng xác định

c)

Rất khó bị nén

d)

Dễ bị nén

7.

Sự đông đặc là quá trình chuyển thể từ

a)

Rắn sang lỏng

b)

Lỏng sang rắn

c)

Lỏng sang hơi

d)

Hơi sang lỏng

8.

Tính chất hóa học bao gồm:

a)

Thể của chất, màu sắc, hình dạng.

b)

Khối lượng, kích thước.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Sự tạo thành chất mới như chất bị phân hủy, bị đốt cháy...

9.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất khí quyển, nước sôi ở

a)

90 oC

b)

100 K

c)

273 K

d)

100 oC

10.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

11.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

12.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

13.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

14.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

15.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

16.

Cho các vật thể sau: con cá, bút, viết, con châu chấu, điện thoại, trà sữa, con sứa. Cho biết có bao nhiêu vật thể nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

“Than có màu đen, ở thể rắn, không có vị và không tan trong nước”. Nhận xét trên không cho biết tính chất vật lí nào của than?

a)

Tính tan.

b)

Thể (rắn/lỏng/khí).

c)

Màu sắc.

d)

Khối lượng.

18.

Hiện tượng đông đặc là

a)

nung chảy đồng

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

làm nến thơm

19.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy? 

a)

Đốt nến.

b)

Làm tượng đồng

c)

đốt đèn dầu

d)

đá tan

20.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

21.

Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Quá trình sản xuất của các nhà máy.

b)

Quá trình quang hợp cây xanh

c)

Quá trình đun nấu bằng bếp than trong sinh hoạt

d)

Quá trình đốt nhiên liệu động cơ ô tô, xe máy.

22.

Quá trình nào sau đây không có sự biến đổi chất?

a)

Làm nước đá.

b)

Đốt que điem

c)

Nướng bánh mì

d)

Rán trứng

23.

Những nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí?

a)

Khí thải từ các phương tiện giao thông

b)

Cây xanh quang hợp nhiều.

c)

Khí thải từ các nhà máy, khu công nghiệp

d)

Bụi bẩn, vi khuẩn trong không khí.

24.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân, rác hợp lí

b)

Bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh

c)

Tuyên truyền mọi người không chặt phá rừng cây

d)

Giảm bụi, khói đun bếp

e)

Giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy

25.

Chọn hình ảnh (có thể chọn nhiều đáp án):

Em hãy chọn hình ảnh những nơi có không khí trong lành.

a)
b)
c)
d)
e)
26.

Không khí là ....................

a)

vật thể.

b)

hỗn hợp gồm 2 chất.

c)

hỗn hợp gồm nhiều khí.

d)

là oxygen

27.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen

28.

Khi một can xăng 5l do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây phù hợp nhất?

a)

Phun nước.

b)

Dùng cát đổ trùm lên.

c)

Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp vào

29.

Đá tan ở nhiệt độ nào

a)

10 độ C

b)

0 độ C

c)

100 độ C

d)

50 độ C.

30.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

A.Máy bay.

b)

B.ô tô.

c)

C.Tàu hoả.

d)

D.Xe đạp.

31.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A.Oxygen.

b)

B.Hydrogen.

c)

C.Nitrogen.

d)

D.Carbon dioxide.

32.

Chọn câu đúng

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

33.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

34.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

35.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

36.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

37.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

38.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

39.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

40.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

41.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

42.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

43.

Nhiên liệu là những chất có đặc điểm:

a)

Cháy được

b)

Cháy tỏa nhiệt

c)

Cháy được, tỏa nhiệt, phát sáng

44.

Trong các chất sau đây chất nào KHÔNG được gọi là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Củi

c)

Đất

d)

Xăng

45.

Tại sao tạo các hàng lỗ trên than tổ ong?

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

c)

Để tăng kích thước viên than tăng giá trị kinh tế

46.

Nhiên liệu nào có sẵn trong tự nhiên?

a)

Gỗ

b)

Xăng

c)

Cồn

47.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
48.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

49.

nguyên liệu nào dễ cháy

a)

cát

b)

xăng

c)

quặng

d)

xi măng

50.

vật liệu nào có thể bị gỉ sét

a)

đồng

b)

gỗ

c)

nhựa

d)

đất

51.

Câu 26. Chọn phát biểu sai

a)

A. Những gì tồn tại xung quanh ta gọi là vật thể.

b)

B. Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.

c)

C. Mỗi chất có thể tạo nên nhiều vật thể.

d)

D. Vật thể nào cũng có nguồn gốc tự nhiên.

52.

giấy được làm từ nguyên liệu gì?

a)

gỗ

b)

xương rồng

c)

sắt

d)

đá vôi