wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương điện trường

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

3.

Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách cho:

a)

cọ xát với nhau

b)

hai vật gần nhau

c)

tiếp xúc với nhau

d)

tiếp xúc hoặc đặt gần nhau

4.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

êlectron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

êlectron và prôton có cùng khối lượng

c)

êlectron và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôton và nơtron có cùng điện tích

6.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 prôton và 9 notron, số êlectron của nguyên tử oxi là:

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

7.

Cho một điện tích điểm Q âm; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

8.

Công của lực điện không phụ thuộc vào:

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích dịch chuyển

9.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

phương diện dự trữ năng lượng tại một điểm

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong điện trường

10.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMNU_{MN} , MN=d\overline{MN}=d . Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

11.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện là:

a)

U=CQU=\frac{C}{Q}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

d)

U=QCU=\frac{Q}{C}

12.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

13.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.

d)

nhôm

14.

Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1000 V/m, từ trái sang phải.

b)

1000 V/m, từ phải sang trái.

c)

1V/m, từ trái sang phải.

d)

1 V/m, từ phải sang trái.

15.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V.

b)

10 V.

c)

15 V

d)

22,5 V.

16.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần. 

d)

giảm 4 lần.

17.

Câu 1. Dòng điện được định nghĩa là

a)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

18.

Câu 2. Điều kiện để có dòng điện qua vật là

a)

có hiệu điện thế hai đầu vật.

b)

vật phải có điện tích tự do.

c)

vật có điện tích tự do và có hiệu điện thế ở hai đầu.

d)

có nguồn điện nối với vật.

19.

Câu 3. Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng hoá học.

d)

Tác dụng từ.

20.

Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Lực kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Nhiệt kế.

d)

Ampe kế.

21.

Câu 6. Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

c)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

d)

làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

22.

Câu 8. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

23.

Câu 14. Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là ξ, có điện trở trong là r, mạch ngoài có điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó không thể tính công Ang của nguồn điện sản ra trong thời gian t theo công thức nào?

a)

Ang = ξIt.

b)

Ang = I2(R+r)t.

c)

Ang = UIT + I2rt.

d)

Ang = ξI2t.

24.

Câu 18. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi.

25.

Biểu thức phù hợp với định luật ôm cho toàn mạch là

a)

I=ξRN+r.I=\frac{\xi}{R_N+r}.  

b)

I=URI=\frac{U}{R}  

c)

I=ξRI=\frac{\xi}{R}  

d)

I=ξrI=\frac{\xi}{r}  

26.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=UIt.A=\frac{UI}{t}.  

b)

A=UtI.A=\frac{Ut}{I}.  

c)

A=UIt.A=UIt.  

d)

A=ItU.A=\frac{It}{U}.  

27.

Đối với mạch điện kín, hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H=Acoˊ ıˊchAnguo^ˋn.100%.H=\frac{A_{có\ ích}}{A_{nguồn}}.100\%.  

b)

H=UNξ.100%.H=\frac{U_N}{\xi}.100\%.  

c)

H=RNRN+r.100%.H=\frac{R_N}{R_N+r}.100\%.  

d)

H=rRN+r.100%.H=\frac{r}{R_N+r}.100\%.  

28.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN=Ir.U_N=Ir.  

b)

UN=I(RN+r).U_N=I\left(R_N+r\right).  

c)

UN= ξIr.U_N=\ \xi-Ir.  

d)

UN=ξ+Ir.U_N=\xi+Ir.  

29.

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực huện công của nguồn điện.

b)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

c)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

30.

Cường độ dòng điện đặc trưng cho

a)

tác dụng mạnh yếu của dòng điện.

b)

số hạt mang điện dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít.

c)

tốc độ lan truyền của điện trường trong vật dẫn.

d)

mức độ chuyển động nhanh hay chậm của các điện tích.

31.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

32.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

33.

Một bộ acquy có suất điện động 12V. KHi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút, acquy sinh ra một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

2A

b)

28,8A

c)

3A

d)

0,2A

34.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

a)

I = 2 A.

b)

I = 4 A.

c)

I = 6 A.

d)

I = 8 A.

35.

Cho mạch điện như hình. R1 = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. Biết UAB = 120 V. Tính cường độ dòng điện đi qua điện trở 2.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.