wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11 - Ôn tập HKI no.2

Total questions: 37

Worksheet time: 3hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.

b)

Công nghiệp hoá.

c)

Tự động hoá.

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

2.

Câu 2. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.

b)

Công nghiệp hoá.

c)

Tự động hoá.

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

3.

Câu 3. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

thủ công.

b)

cơ khí.

c)

tự động hoá.

d)

tiên tiến.

4.

Câu 4. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

a)

đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.

b)

tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.

c)

tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

5.

Câu 5. Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

c)

xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

phát huy nguồn nhân lực.

6.

Câu 6. Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

a)

công nghiệp cơ khí.

b)

công nghiệp cơ khí.

c)

công nghệ thông tin.

d)

lực lượng sản xuất.

7.

Câu 7. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

tính tất yếu khách quan.

b)

tính to lớn toàn diện.

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa.

d)

tác dụng của công nghiệp hóa.

8.

Câu 8. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

tính tất yếu khách quan.

b)

tính to lớn toàn diện.

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa.

d)

tác dụng của công nghiệp hóa.

9.

Câu 9. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện dung nào dưới đây?

a)

tính tất yếu khách quan.

b)

tính to lớn toàn diện.

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa.

d)

tác dụng của công nghiệp hóa.

10.

Câu 10. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

a)

Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.

b)

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng xuất lao động xã hội.

c)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

11.

Câu 11. Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp.

b)

Kinh tế hiện đại.

c)

Kinh tế tri thức.

d)

Kinh tế thị trường.

12.

Câu 12. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dung của

a)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

d)

tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.

13.

Câu 13. Sau khi tốt nghiệp đại học nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động nào sau đây?

a)

Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức.

b)

Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay.

c)

Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công.

d)

Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc.

14.

Câu 14. Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn. Việc làm của anh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

a)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

phát triển mạnh mẽ nhân lực.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

15.

Câu 15. Gia đình H có 15 nhân viên giúp việc. Để quản lí tốt hơn, anh H đã mua camera để theo dõi quá trình làm việc của họ. Do vậy, dù đi đâu H cũng biết được tình hình ở nhà. Việc làm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

16.

Câu 16. Gia đình ông A trồng lúa là nguồn thu chính để sinh sống. Ông A vừa chăm chỉ lại sử dụng máy để cày xới đất, gieo mạ nhằm tiết kiệm thời gian, công sức. Khi lúa phát triển thì từng giai đoạn ông cố gắng nghiên cứu và hỗ trợ cho cây phát triển tốt nhất, do đó mà năng suất lúa của ông A đạt rất cao. Theo em, ông A đã thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của CNH, HĐH.

b)

Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.

c)

Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao.

d)

Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn.

17.

Câu 17. Để đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đã đầu tư hệ thống máy gặt đập liên hoàn, máy cày đất để bớt công sức. Chị K tìm thị trường để suất khẩu hàng mây tre đan sang nước ngoài. Chị T, do hoàn cảnh gia đình khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ để sinh sống. Trong khi đó, anh G làm thợ xây để nuôi gia đình. Những ai dưới đây đã thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Ông H, chị K.

b)

Mình chị K.

c)

Anh G, chị T.

d)

Cả ông H, chị K, anh G và chị T.

18.

Câu 1: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

khả năng cung cấp.

c)

tổng cung.

d)

cung.

19.

Câu 2: Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

20.

Câu 3: Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

21.

Câu 4: Trên thị trường, khi giá cả giả xuống, cầu sẽ

a)

ổn định.

b)

không tăng.

c)

giảm xuống.

d)

tăng lên.

22.

Câu 5: Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung giảm.

c)

Lượng cung giữ nguyên.

d)

Lượng cung cân bằng.

23.

Câu 6: Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

thu nhập xác định.

24.

Câu 7: Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung giảm.

c)

Lượng cung cân bằng.

d)

Lượng cung giữ nguyên.

25.

Câu 9: Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu giảm.

d)

Cung và cầu tăng.

26.

Câu 10: Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.

b)

Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.

c)

Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

d)

Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.

27.

Câu 12: Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu tăng.

c)

cầu giảm.

d)

cung tăng.

28.

Câu 13: Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

b)

Cung - cầu độc lập với nhau.

c)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.

d)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

29.

Câu 14: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

c)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

30.

Câu 15: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung, cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

31.

Câu 16: Khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, con chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung > cầu.

d)

Cầu tăng.

32.

Câu 17: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, con chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung = cầu.

d)

Cung > cầu.

33.

Câu 18: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

Ổn định

34.

Câu 19: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

35.

Câu 20: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

a)

cung tăng.

b)

cầu tăng.

c)

cung giảm.

d)

cầu giảm.

36.

Câu 21: Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

Anh A mua xe máy thanh toán trả góp.

b)

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

c)

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.

d)

Trời nắng nóng nên chị H có nhu cầu mua điều hòa.

37.

Câu 22: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

b)

Nhu cầu của mọi người.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

Nhu cầu của người tiêu dùng.