wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI GKI - HÓA 12 - ĐỀ 1

Total questions: 29

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

2.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(3) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.

(4) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh.

(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là?

a)

H2NCH(NH2)COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3COOH

d)

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

4.

Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa.

5.

Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

a)

Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Là hợp chất tạp chức.

c)

Còn có tên gọi là đường mật ong.

d)

Có 0,1% về khối lượng trong máu người

6.

X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

tinh bột.

d)

xenlulozơ.

7.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

glucozơ, fructozơ và xenlulozơ.

b)

glucozơ, fructozơ và tinh bột.

c)

glucozơ, fructozơ và amilozơ.

d)

glucozơ, fructozơ và saccarozơ

8.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

fructozơ và saccarozơ.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

tinh bột và xenlulozơ.

9.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

NH3.

d)

C6H5NH2.

10.

Một amin có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhân chính gây ra bệnh viêm phổi, ho lao. Amin đó là

a)

benzyl amin.

b)

anilin.

c)

trimetyl amin.

d)

nicotin.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tripanmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

d)

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

12.

Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

13.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, HCOOH và CH3NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

14.

Anilin tác dụng với nước brom thu được kết tủa màu

a)

vàng

b)

xanh

c)

tím

d)

trắng

15.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilopectin.

b)

Amilozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Polietilen.

16.

Cho 13,35 gam alanin phản ứng với lượng dư dung dịch HCl. Khối lượng muối tạo thành là:

a)

18,825 gam.

b)

18,675 gam.

c)

24 gam.

d)

12,55 gam.

17.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5-NH2.

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3.

18.

Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh.

b)

Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.

c)

Saccarozơ chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng.

d)

Glucozơ chất rắn, không màu, không tan trong nước.

19.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

a)

dễ bay hơi.

b)

tan tốt trong nước.

c)

có mùi thơm.

d)

nhẹ hơn nước.

20.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

glixerol.

c)

ancol etylic.   

d)

etylen glicol.

21.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Tinh bột và xenlulozơ.

b)

Etyl fomat và axit propionat.

c)

Fructozơ và glucozơ.

d)

Etanol và đimetylete.

22.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.

b)

Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật.

c)

Glucozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

d)

Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 0,1%.

23.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC3H7.

d)

CH3COOC2H5.

24.

Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh lam?

a)

Cu(OH)2.

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

O2 (to).

d)

H2 (to, Ni).

25.

Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

a)

Trimetylamin.

b)

Metylamin.

c)

Etylamin.

d)

Anilin.

26.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

27.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được chất X. Hiđro hóa X thu được chất Y. Chất Y là

a)

fructozơ.

b)

ancol etylic.

c)

sobitol.

d)

glucozơ.

28.

Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 0,5M. Giá trị của V là

a)

120

b)

80

c)

240

d)

160

29.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).