wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ về địa phương. Dấu chấm than. Dấu chấm hỏi lớp 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi dùng để làm gì?

a)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều đã biết.

b)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều chưa biết.

c)

Câu hỏi dùng để kể các sự việc.

2.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

3.

Điền từ địa phương vào chỗ trống trong câu ca dao sau:

............. ơi đừng gả con xa

Chim kêu vượn hú biết nhà ............ đâu

(Ca dao)

a)

Bố

b)

c)

d)

Ông

4.

Tìm từ ngữ địa phương đúng?

Bầm ơi có rét không bầm?

Heo heo gió núi lâm thâm mưa phùn.

a)

Rét

b)

Gió

c)

Bầm

d)

Mưa phùn

5.

Từ địa phương "tía" của Nam Bộ có nghĩa toàn dân là gì?

a)

A. Lá tía tô

b)

B. bố

c)

C. màu đỏ

d)

D. quả na

6.

Câu 8:

O du kích nhỏ giương cao súng

Thằng Mĩ lênh khênh bước cúi đầu

Từ địa phương "O" trong hai câu thơ trên có nghĩa là...?

a)

Chú

b)

Bác

c)

d)

7.

Từ "bắp" trong đoạn thơ sau là của địa phương nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Miền Trung và miền Nam

8.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

9.

1. Tìm các hình ảnh so sánh trong những câu thơ,câu văn dưới đây:

Mắt hiền sáng tựa vì sao

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời

a)

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời

b)

Mắt Bác Hồ được so sánh với vì sao.

c)

Mắt hiền tựa vì sao

d)

Bác Hồ được so sánh với vì sao.

10.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu so sánh âm thanh với âm thanh?

a)

Tiếng ve râm ran như tiếng nhạc chiều êm ả.

b)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

c)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

Lớn lên với trời xanh

d)

Sương sớm long lanh tựa những hạt ngọc.

11.

Câu nào dưới đây là câu so sánh?

a)

Tiếng sóng vỗ vào ghềnh đá thì thầm.

b)

Con chim sơn ca hót líu lo, lảnh lót.

c)

Tiếng sóng ì oạp vỗ vào bờ cát như tiếng ru dịu dàng của mẹ.

d)

Tiếng chim tu hú báo hiệu mùa hè đã về.

12.

"Dưới gốc cây, lũ trẻ cũng cười rinh rích, xua đuổi lũ chim ầm ĩ". Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Làm gì?

a)

lũ trẻ

b)

cũng cười rinh rích

c)

xua đuổi lũ chim ầm ĩ

d)

cũng cười rinh rích, xua đuổi lũ chim ầm ĩ

13.

"Cháu mua một đồng tương, một đồng mắm nhé". Từ "mua" trong câu trên là từ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

trạng thái

d)

đặc điểm

14.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai (cái gì, con gì) là gì?

a)

Bánh chưng là món ăn truyền thống của người Việt Nam.

b)

Mẹ là quần áo cho cả nhà.

c)

Thì là dùng để nấu canh.

d)

Mẹ em nấu đồ ăn dưới bếp.

15.

Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Khi viết hết câu ta phải ….

a)

Xuống dòng

b)

Ghi dấu chấm

c)

Ghi dấu chấm hỏi

d)

Ghi dấu phẩy

16.

Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Chữ cái đầu sau khi kết thúc mỗi câu phải ...............

a)

Viết hoa

b)

Không viết hoa

17.

Tìm các âm thanh được so sánh với nhau trong câu văn dưới đây:

Tiếng đàn du dương như tiếng gió.

a)

Tiếng đàn - Tiếng gió

b)

Như

c)

Tiếng đàn - Du dương

d)

Tiếng gió - Du dương

18.

Câu 5: Khi hết câu ta phải dùng dấu.....

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

19.

Câu : Mặt trời xuống biển như hòn lửa thì s" mặt trời " được so sánh với ........

a)

ngôi sao

b)

biển

c)

hòn lửa

d)

mặt trăng

20.

kiểu so sánh trong câu: Tiếng trống dồn vang như tiếng sấm là:

a)

Sự vật- sự vật

b)

sự vật- con người

c)

con người- sự vật

d)

âm thanh- âm thanh

21.

Từ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bai

b)

cơm

c)

thịt

d)

bút

22.

Từ nào chỉ trạng thái của con người?

a)

gặm cỏ

b)

buồn

c)

nhảy

d)

học bài

23.

Từ nào sau đây SAI CHÍNH TẢ?

a)

học tập

b)

lung linh

c)

sẵn sàn

d)

lạnh lùng

24.

Những từ nào chỉ hoạt động?

a)

hát, nhảy, màu tím

b)

hát, nhảy, bút

c)

hát, nhảy, cơm

d)

hát, nhảy, lau nhà

25.

Từ nào viết ĐÚNG CHÍNH TẢ?

a)

Lặng lẽ

b)

xôi nổi

c)

mạnh mẻ

d)

vui vẽ

26.

Tim từ điển vào dấu 3 chấm

Chúng em đang .... cô giảng bài.

a)

vui

b)

nghe

c)

hát

d)

ngủ

27.

Điền từ thích hợp vào dấu 3 chấm

Em .... được đến trường.

a)

đẹp

b)

nghịch ngợm

c)

xấu

d)

háo hức

28.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

" Có công... sắt, có ngay nên kim

a)

lấy

b)

học

c)

mài

d)

cắt

29.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

sẵn sàng

b)

chim sẽ

c)

mạnh mẻ

d)

lang than

30.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

nấu cơm

b)

lau nhà

c)

quét nhà

d)

chơi đùa

31.

Đây là bài Tập đọc nào?

a)

Hai anh em

b)

Cái trống trường em

c)

Đẽo cày giữa đường

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

32.

Hoàn thành câu sau:

Bầu ơi ... lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

thương

b)

yêu

c)

quý

d)

mến

33.

Câu nào có từ chỉ hoạt động?

a)

Bạn Mai rất xinh.

b)

Em đang vẽ tranh.

c)

Mẹ em rất bận.

d)

Cô giáo em rất hiền lành.

34.

Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong câu văn sau:

"Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi."

a)

khoe sắc, vui vẻ, chơi

b)

mùa xuân, gọi, chơi

c)

vui vẻ, gọi, chơi

35.

Tìm các sự vật được so sánh với nhau trong câu văn sau:

"Cha như một cây sồi vững chãi, bào vệ gia đình."

a)

Cha - gia đình

b)

Cha - cây sồi

c)

Cây sồi - gia đình

36.

Nhóm nào chứa từ không chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cười, vui, học bài, đọc sách, đá bóng, cười

b)

uống nước, hát, múa, đọc sách, đá bóng

c)

màu xanh, khóc, buồn, viết bài, đá cầu

37.

Những từ chỉ trạng thái là:

a)

quan tâm, chăm sóc.

b)

trực nhật, lao động.

c)

vui vẻ, buồn bã.

d)

học bài, tập hát.

38.

Tìm từ chỉ HOẠT ĐỘNG trong đoạn trích sau:

"Một buổi sáng mùa xuân, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối."

a)

vui vẻ

b)

gọi, chơi, rủ, bắt

c)

buổi sáng, cây cối, sâu bọ

d)

gà con, vịt con

39.

Tìm từ chỉ TRẠNG THÁI trong đoạn trích sau:

"Khi bắt sâu, nhờ có mỏ nhọn nên gà con mổ bắt sâu dễ dàng. Nhưng vịt con không có mỏ nhọn nên vịt rất buồn. Thấy thế gà con vui vẻ chạy tới giúp vịt.”

a)

gà con, vịt con

b)

buồn, vui vẻ

c)

chạy, mổ, bắt

d)

bắt sâu dễ dàng

40.

Những từ chỉ hoạt động là:

a)

Đi học, hát, múa, nhảy dây.

b)

Chim, mèo, hươu cao cổ, cá.

c)

Cam, xoài, táo.

d)

Sách vở, quả bóng, cặp, hộp bút.