wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 - U5 - NATURAL WONDERS IN VIET NAM

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
a)

boring (a)

b)

amazing (a)

c)

exciting (a)

2.

backpack (n)

a)
b)
c)
3.

compass (n)

a)
b)
c)
4.
a)

sea (n)

b)

mountain (n)

c)

desert (n)

5.
a)

island (n)

b)

village (n)

c)

rock (n)

6.

join in (v)

a)

quan tâm

b)

tham gia

c)

tham quan

7.

landscape (n)

a)
b)
c)
8.
a)

litter (v)

b)

clean (v)

c)

wash (n)

9.

man - made (a)

a)

kì quan

b)

tự nhiên

c)

nhân tạo

10.

mount (n)

a)

núi, đồi

b)

thung lũng

c)

sa mạc

11.

dãy núi

a)

harbour (n)

b)

mountain range (n)

c)

airport (n)

12.

natural wonder (n)

a)

phong tục, tập quán

b)

thiên tai, thảm họa

c)

kì quan thiên nhiên

13.

plasters (n)

a)
b)
c)
14.
a)

rock (n)

b)

sand (n)

c)

air (n)

15.
a)

sunglasses (n)

b)

umbrella (n)

c)

suncream (n)

16.

waterfall (n)

a)
b)
c)
17.

kỳ quan thiên nhiên

(a)  

18.

hòn đảo

(a)  

19.

túi ngủ

(a)  

20.

ba lô

(a)  

21.

kem chống nắng

(a)  

22.

cái kéo

(a)  

23.

sa mạc

(a)  

24.

khu rừng

(a)  

25.

khác , khác biệt

(a)  

26.

băng keo cá nhân

(a)  

27.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

28.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

29.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

30.

thung lũng

a)

valley

b)

desert

c)

lake

d)

forest

31.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

32.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

33.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

34.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

35.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

36.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

37.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

38.

Which one is different?

a)

beach

b)

cave

c)

beauty

39.

Which one is different?

a)

river

b)

lake

c)

water

40.

square

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

cung điện, dinh, phủ

c)

nhà thờ lớn, thánh đường

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

41.

art gallery

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

phòng triển lãm nghệ thuật, phòng tranh

c)

tượng (bức tượng)

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

42.

supermarket

a)

quảng trường

b)

phòng tranh

c)

siêu thị

d)

nhà hàng, tiệm ăn

43.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

cathedral

b)

memorial

c)

railway station

d)

restaurant

44.
a)

palace

b)

cathedral

c)

memorial

d)

statue

45.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

46.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

47.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

48.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

49.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

50.

Viết dạng so sánh hơn

expensive

(a)  

51.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

52.

Viết dạng so sánh hơn

interesting

(a)  

53.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

54.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
55.
confident
a)
tự tin
b)
chăm chỉ, siêng năng
c)
buồn cười
d)
tốt bụng
56.
active
a)
năng động
b)
nhút nhát
c)
tự tin
d)
chăm chỉ, siêng năng
57.

When it is sunny, you must use _____to protect your skin from the sun.

a)

compass

b)

map

c)

suncream

58.

Take some ____ with you. You may need it if you get hurt.

a)

plaster

b)

backpack

c)

sleeping bag

59.

Her ____ very curly.

a)

hair is

b)

hairs are

60.

Today I have got ___________ to do.

a)

much work

b)

many works

61.

Could ypu pass me ______, please?

a)

a salt

b)

some salt

62.

You _____ pay attention during the lesson.

a)

must

b)

mustn't

63.

You ____ be quite in the library.

a)

must

b)

mustn't

64.

You ____ shout at the museum.

a)

must

b)

mustn't

65.
clever
a)
thông minh
b)
cẩn thận
c)
chu đáo
d)
năng động
66.

sườn dốc (n)

(a)  

67.

kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực (n)

(a)  

68.

đa dạng (adj)

(a)  

69.

rất cần thiết, thiết yếu (adj)

(a)  

70.

kỳ quan (n)

(a)  

71.

không thể quên được (adj)

(a)  

72.

thuộc truyền thống (adj)

(a)  

73.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

74.

Activity means ..............

a)

hoạt động

b)

địa điểm du lịch

c)

hồ nước

d)

vịnh

75.

attraction means..............

a)

hoạt động

b)

địa điểm du lịch hấp dẫn

c)

bãi biển

d)

kỳ quan

76.

Ẩm thực trong tiếng Anh là ...

a)

activity

b)

food

c)

cuisine

d)

eating

77.

Các Kỳ quan thiên nhiên trong tiếng ANh là (a)  

78.

Painkiller is ....

a)
b)
c)
d)
79.
a)

sandals

b)

walking boots

c)

sun cream

d)

plaster

80.

a)

valley

b)

waterfall

c)

river

d)

lake

81.

Odd one out

a)

travel items

b)

torch

c)

map

d)

compass

82.

This is a (a)  

83.

This is a (a)  

84.

"must" dùng để chỉ những điều .......

a)

nên làm

b)

sẽ làm

c)

cần thiêt phải làm

d)

có thể làm

85.

mustn't dùng để chỉ những điều ....

a)

không nên làm

b)

cấm làm, không cho phép

c)

không cần làm

d)

không thể làm

86.

Từ nào đi với danh từ đếm được

a)

many, some, a few, a, an, ten

b)

much, some, a little, a, an

c)

much, some, a lot of, any,

d)

many, a lot of, a few, a little

87.

Which is uncountable noun?

a)

water

b)

book

c)

child

d)

person

88.

Mountain

a)
b)
c)
d)
89.

River

a)

Hồ

b)

Sông

c)

Ao

d)

Biển

90.

Sa mạc

a)

Desetr

b)

Desert

c)

Dessert

d)

Dessetr

91.

"Hòn đảo" tiếng Anh là gì?

(a)  

92.

a)

waterfall

b)

beach

c)

forest

d)

valley

93.

"valley" nghĩa là gì?

(a)  

94.



(a)  

95.

Dạng so sánh hơn của "cheap" là gì?

a)

cheaper

b)

more cheap

96.

Dạng so sánh hơn của "happy" là gì?

a)

happier

b)

more happy

c)

happyer

97.

Dạng so sánh hơn của "exciting" là gì?

a)

excitinger

b)

more exciting

98.

Dạng so sánh hơn của "big" là gì?

(a)  

99.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

river

d)

beach

100.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

island

d)

beach

101.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

island

d)

beach

102.

a)

waterfall

b)

mountain

c)

river

d)

forest

103.

a)

waterfall

b)

cave

c)

river

d)

forest

104.

a)

waterfall

b)

cave

c)

river

d)

desert

105.

a)

river

b)

waterfall

c)

mountain

d)

cave

106.

a)

mountain

b)

lake

c)

forest

d)

beach

107.

a)

mountain

b)

forest

c)

island

d)

river

108.

a)

bay

b)

beach

c)

coast

d)

forest

109.

How many ________ are there in the world?

a)

waterfall

b)

beach

c)

mountain

d)

natural wonders

110.

The Imperial City is Hue’s greatest ______.

a)

attraction

b)

city

c)

town

d)

country

111.

I’m interested in learning more about Vietnamese ___.

a)

yummy

b)

starving

c)

hungry

d)

cuisine

112.

Fansipan is the highest _________ in Vietnam.

a)

mountain range

b)

natural wonder

c)

valley

d)

mountain

113.

Co To is a(n) _________ in Quang Ninh Province.

a)

forest

b)

rainforest

c)

island

d)

freshwater lake

114.

Co To is a(n) _________ in Quang Ninh Province.

a)

forest

b)

rainforest

c)

island

d)

freshwater lake

115.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

116.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

117.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

118.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

119.

I have ____________questions to ask you.

a)

a few

b)

a little

120.

I have ____________questions to ask you.

a)

a few

b)

a little

121.

This is a difficult lesson, so only___________students can understand it.

a)

a few

b)

many

122.

It is a very dry area. They don't have___________rain in summer.

a)

a little

b)

much

123.

We've got very___________time before our train leaves. We must hurry up!

a)

little

b)

much

124.

How__________books are there in your bag?

a)

many

b)

much

125.

There isn't__________milk in the fridge.

a)

any

b)

some

126.

How__________sugar do you need for your tea, Mum?

a)

much

b)

many

127.

We need to buy__________new furniture for the house.

a)

many

b)

some

128.

How many ________ do you have today?

a)

lesson

b)

lessons

c)

school

129.

amazing

a)

kinh khủng

b)

tuyệt vời

c)

xấu xí

130.

compass

a)

thước kẻ

b)

bút chì

c)

la bàn / com-pa

d)

máy tính

131.

island

(a)  

132.

desert

(a)  

133.

landscape

a)

phong cảnh

b)

thác nước

c)

hang động

134.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

135.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

136.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

137.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

138.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

139.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

140.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

141.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

142.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

143.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

144.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

145.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people