WorksheetsGDCD 11 - Ôn tập HKI no.3
Total questions: 59
Worksheet time: 3hrs 57mins
Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
Cạnh tranh văn hoá.
Cạnh tranh kinh tế.
Cạnh tranh chính trị.
Cạnh tranh sản xuất.
Câu 2: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
Quy luật cung cầu
Quy luật giá trị
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cạnh tranh
Câu 3: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Cơ sở sản xuất hàng hoá.
Một đòn bẩy kinh tế.
Một đòn bẩy kinh tế.
Một động lực kinh tế.
Câu 4: Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
Câu 5: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
tính chất của cạnh tranh.
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
nguyên nhân của sự giàu nghèo.
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
Câu 6: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
Câu 6: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Nguyên nhân của cạnh tranh.
Mặt tích cực của cạnh tranh.
Mục đích của cạnh tranh.
Câu 7: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Kích thích sức sản xuất.
Câu 8: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
lợi tức.
tranh giành.
cạnh tranh.
đấu tranh.
Câu 9: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
khoa học và công nghệ.
thị trường.
lợi nhuận.
nhiên liệu.
Câu 10: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
Hạ giá thành sản phẩm.
Đầu cơ tích trữ để nâng giá.
Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.
Câu 11: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
nguyên nhân của sự giàu nghèo.
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
tính chất của cạnh tranh.
Câu 12: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất
Câu 13: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Làm cho môi trường bị suy thoái.
Kích thích sức sản xuất.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 14: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?
Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.
Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.
Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.
Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
Bảo vệ môi trường tự nhiên
Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 1: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
tổng thời gian lao động cộng đồng.
tổng thời gian lao động tập thể.
tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.
tổng thời gian lao động cá nhân.
Câu 2: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?
Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 3: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Quy luật tiết kiệm thời gian lao động.
Quy luật tăng năng suất lao động.
Quy luật giá trị.
Quy luật giá trị thặng dư.
Câu 4: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
Thời gian lao động của anh B.
Thời gian lao động thực tế.
Thời gian lao động cá biệt.
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 5: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Điều tiết dòng vốn trên thị trường.
Điều tiết tiền công lao động.
Quyết định đến chất lượng hàng hóa.
Câu 6: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
Tăng năng suất lao động.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 7: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất
Tăng năng suất lao động.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 8: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
Người sản xuất ngày càng giàu có.
Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
Câu 9: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
vay vốn ưu đãi.
nâng cao năng suất lao động.
đào tạo gián điệp kinh tế.
sản xuất một loại hàng hóa.
Câu 10: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
nâng cao uy tín cá nhân.
cải tiến khoa học kĩ thuật.
đào tạo gián điệp kinh tế.
vay vốn ưu đãi.
Câu 11: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
giá cả trên thị trường.
giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
giá trị hàng hóa.
quan hệ cung cầu.
Câu 12: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất.
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
Tự phát từ quy luật giá trị.
Điều tiết trong lưu thông.
Câu 1: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
Thông tin.
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
Điều tiết sản xuất.
Mã hóa.
Câu 2: Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
Phương tiện mua bán.
Phương tiện giao dịch.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện trao đổi.
Câu 3: Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là:
sản phẩm.
hàng hóa.
vật phẩm.
tiền tệ.
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?
Quản lí sản xuất.
Phương tiện cất trữ.
Tiền tệ thế giới.
Thước đo giá trị.
Câu 5: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
chợ.
sàn giao dịch.
thị trường.
thị trường chứng khoán.
Câu 6: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị sử dụng.
Giá trị trao đổi.
Giá trị thương hiệu.
Giá trị, giá trị sử dụng.
Câu 7: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
giá trị và giá trị sử dụng
giá trị sử dụng khác nhau
giá trị bằng nhau
giá cả khác nhau
Câu 8: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
Phương tiện lưu thông.
Thước đo giá trị.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Câu 9: Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
đánh giá hàng hóa.
đánh giá hàng hóa.
thực hiện hàng hóa.
điều tiết hàng hóa.
Câu 10: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Câu 11: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
Thanh toán.
Lưu thông.
Thông tin.
Đại diện.
Câu 12: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
tiền tệ, người mua, người bán.
Câu 13: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
phương tiện thanh toán.
tiền tệ thế giới.
giao dịch quốc tế.
phương tiện lưu thông.
Câu 14: Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng
ngang nhau.
khác nhau.
bằng nhau.
giống nhau.
Câu 15: Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?
Phương tiện lưu thông.
Thước đo giá trị.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Câu 16: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Câu 17: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó
đã được sản xuất ra.
được đem ra trao đổi.
đã được bán cho người mua.
được đem ra tiêu dùng.
Câu 18: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
mẫu mã của hàng hóa.
lợi nhuận.
công dụng của hàng hóa.
giá cả của hàng hóa.
Câu 19: Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
thực hiện giá trị hàng hóa.
kiểm tra hàng hóa.
đánh giá hàng hóa.
trao đổi hàng hóa.
Câu 20: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi
tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.
tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
Câu 21: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
giá trị của hàng hoá.
thời gian lao động xã hội cần thiết.
thời gian lao động cá biệt.
tính có ích của hàng hoá.
Câu 22: Bà A bán thóc được 12 triệu đồng. Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm phòng những lúc đau ốm. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện thanh toán.
Phương tiện cất trữ.
Thước đo giá trị.
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
Kết cấu hạ tầng sản xuất.
Sức lao động.
Công cụ lao động.
Hệ thống bình chứa.
Câu 2: Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định câu “tấc đất, tấc vàng. Muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
Sức lao động.
Công cụ lao động.
Tư liệu lao động.
Đối tượng lao động.
Câu 3: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
sản xuất của cải vật chất.
lao động.
sức lao động.
hoạt động.
Câu 4: Yếu tố nào dưới đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?
Con người.
Sản xuất của cải vật chất.
Tự nhiên.
Khoa học.
Câu 5: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Tư liệu lao động.
Công cụ lao động.
Đối tượng lao động.
Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 6: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
Kết cấu hạ tầng sản xuất.
Kết cấu hạ tầng sản xuất.
Công cụ lao động.
Nguyên vật liệu cho sản xuất.
Câu 7: Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là
tư liệu lao động.
đối tượng lao động.
công cụ lao động.
phương tiện lao động.
Câu 8: Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?
Gạch, ngói.
Xà gồ.
Thước, bay, bàn chà.
Tôn lợp nhà.
Câu 9: Trong trường hợp nào dưới đây chiếc ô tô là tư liệu lao động?
Đang được lắp ráp
Đang vận chuyển hàng hoá
Đang được sửa chữa
Đứng im
Câu 10: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
tự nhiên.
chính trị.
dân số.
xã hội.
