Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 Học Kì 1

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong cái oxide dưới đây, dãy nào đều tác dụng được với H2SO4

a)

CuO, SO2, ZnO

b)

ZnO, FeO, CO2

c)

MgO, CaO, Fe2O3

d)

MgO, Fe3O4, NO

2.

Hòa tan hết 8,4g Fe vào dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

18,05g

b)

19,05g

c)

20,15g

d)

21,15g

3.

Cho 150ml dung dịch Na2SO4 0,2M tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là.

a)

6,99g

b)

4,66g

c)

2,33g

d)

4,11g

4.

Dãy các chất tác dụng với CO2 là

a)

HCl, Na2O, FeO

b)

CaO, KOH, Na2O

c)

Na2O, H2SO4, NaAlO2

d)

NaOH, KMnO4, KClO3

5.

Dùng chất gì để khử chua đất trồng?

a)

Ca(NO3)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCl2

6.

SO2 + KOH dư ->

(a)  

7.

Mg + H2SO4 loãng, dư (t) ->

(a)  

8.

Cu + AgNO3 ->

a)

Không phản ứng

b)

Cu(NO3)2 + Ag

c)

CuNO3 + Ag

d)

Cu(NO3)2 + AgNO3

9.

Cu + HCl ->

a)

CuCl2 + H2

b)

CuCl + H2

c)

Không phản ứng

10.

Cho 30g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A và 7,437l khí ở đkc. Hỏi trong hỗn hợp có bao nhiêu g Cu?

(a)  

11.

Sodium Hydroxide (xút ăn da) là chất nào?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

K2CO3

d)

KOH

12.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy tạo thành Base Oxide và nước?

a)

Mg(OH)2

b)

NaOH

c)

Fe(OH)2

d)

Cu(OH)2

13.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

FeO

14.

Hòa tan hoàn toàn 5,6g CaO vào dung dịch HCl 14,6%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là?

(a)  

15.

Chất tác dụng với nước tạo ra Base là

a)

P2O5

b)

Na2O

c)

Fe2O3

d)

MgO

16.

H2SO4 loãng tác dụng với kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa tạo khí gì?

(a)  

17.

Cho BaCl2 vào dung dịch H2SO4 thu được kết tủa màu gì

a)

vàng

b)

đen

c)

nâu

d)

trắng

18.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl, H2SO4 loãng?

a)

Zn

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

19.

Cho 150ml dung dịch FeCl3 1M vào dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

(a)  

20.

Đâu là tình chất vật lý của kim loại?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính cứng, tính ánh kim, khả năng chịu nhiệt tốt.

21.

Kim loại được dùng để làm vỏ máy bay là gì?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Pb

22.

Hiện tượng đầu tiên xảy ra khi cho Na vào dung dịch Đồng (II) Sunfat

a)

Tạo kết tủa

b)

Không phản ứng

c)

Sủi bọt khí

23.

Đâu là chất kết tủa có màu nâu

a)

Fe(OH)2

b)

FeCl2

c)

Fe(OH)3

d)

FeSO4

24.

Đâu là tính chất chung của Bazo tan và Bazo không tan?

a)

Phản ứng với Oxit Axit

b)

Phản ứng với dd Muối

c)

Bị nhiệt phân hủy

d)

Phản ứng với dd Axit

25.

Điều kiện để muối tác dụng được với Axit

a)

Tạo kết tủa bền trong dd Axit hoặc bay hơi

b)

Tạo kết tủa

c)

Có khí thoát ra

d)

Không phản ứng được

26.

Fe + Cl2 -> (t)

(a)  

27.

Kim loại duy nhất tồn tại ở thể lỏng trong nhiệt độ phòng là?

a)

Fe

b)

Hg

c)

H2O

d)

Rb

28.

Kim loại nào bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội?

a)

Al

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

29.

Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)2, Fe2O3. Chất nào tác dụng với HCl sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí?

a)

MgO và CuO

b)

Fe2O3 và MgO

c)

Chỉ Al

d)

Tất cả

30.

Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)2, Fe2O3. Chất nào tác dụng với HCl tạo thành dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fe(OH)2 và Fe2O3

b)

Chỉ CuO

c)

Chỉ Al

d)

Tất cả

31.

Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)2, Fe2O3. Chất nào tác dụng với HCl tạo thành dung dịch có màu vàng nâu?

a)

Chỉ CuO

b)

Chỉ Fe(OH)2

c)

Chỉ Fe2O3

d)

Không có

32.

Làm sao để nhận biết cấc chất có gốc =SO4

a)

Ca(OH)2

b)

BaCl2

c)

AgNO3

d)

AgCl

33.

Làm sao để nhận biết các chất có gốc =CO3, =SO3?

a)

AgNO3

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

ZnO

34.

Trung hòa dd KOH 2M bằng 300ml HCl 1,5M cần dùng bao nhiêu ml KOH

a)

215ml

b)

225ml

c)

230ml

d)

240ml

35.

Ngâm lá kẽm trong 320g dd CuSO4 10% cho tới khi dừng phản ứng. Xác định nồng độ % của dd sau phản ứng.

(mdd = mchất phản ứng - mbay hơi - mkết tủa)

a)

10,06%

b)

9,67%

c)

8,58%

d)

14,25%