Font size
WorksheetsLuyện tập bài 19
Total questions: 17
Worksheet time: 8mins
Số Avogađro (N) có giá trị là
6.1022
6.1023
6.1024
6.1025
Mol là lượng chất chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử)?
6.1025
6.1024
6.1023
6.1022
Mol nguyên tử có 6.1023
Nguyên tử
Phân tử
Hạt nhân
electron
Điều kiện chuẩn (đktc) là
20oC; 1atm
1oC; 0 atm
0oC; 2 atm
0oC; 1atm
1 mol SO2 và 1 mol O2 ở cùng điều kiện, thể tích của chúng
Bằng nhau
thể tích O2 lớn hơn thể tích của SO2
thể tích SO2 lớn hơn thể tích của O2
không thể so sánh thể tích
Trong 3 mol AlCl3 có chứa bao nhiêu phân tử AlCl3?
18.1023.
12.1023
10.1023
6.1023
Ở điều kiện tiêu chuẩn, 33,6 lít khí H2 có số mol là
1
1,5
2
2,5
Trong 24 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
2,6.1023
3,6.1023
3,0.1023
4,2.1023
Hãy cho biết 3.1024 phân tử oxi nặng bao nhiêu gam?
120 gam
140 gam
160 gam
180 gam
Ở điều kiện tiêu chuẩn, 44,8 lít khí Cl2 chứa bao nhiêu phân tử?
6.1023
9.1023
12.1023
15.1023
Hai chất khí X, Y có thể tích bằng nhau ở cùng nhiệt độ và áp suất thì có
cùng khối lượng.
cùng số mol
cùng tính chất hóa học
cùng tính chất vật lí.
Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
Tính chất vật lý và hóa học
Khối lượng mol
Bản chất của chất khí
Nhiệt độ và áp suất
Biết 0,1 mol chất A có khối lượng 16 gam. Khối lượng mol của phân tử A là
160 gam
320 gam
80 gam
120 gam
Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là (S=32, O=16)
3,3 gam.
0, 33 gam.
6,4 gam.
0,64 gam.
Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 (đktc) để có 3.1023 phân tử CO2
11,2 lít
33,6 lít
16,8 lít
22,4 lít
Ở điều kiện tiêu chuẩn, 11,2 lít N2 có khối lượng là
7 gam
14 gam
21 gam
28 gam
8 gam khí SO3 có thể tích ở đktc là (S=32, O=16)
11,2 lít
22,4 lít
1,12 lít
2,24 lít
