Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA TRỊ & SỐ OXI HÓA- online

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất mà Cl có số oxi hóa -1 là:

a)

HClO

b)

Cl2

c)

NaClO

d)

NaCl

2.

Phân tử hidro clorua có liên kết (a)  

3.

Trong hầu hết các hợp chất Oxi luôn có số oxi hóa là

a)

-2

b)

+1

c)

0

d)

-1

4.

Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?

a)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bằng một cặp electron dùng chung.

b)

Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các cation và anion bằng lực hút tĩnh điện.

c)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bằng nhiều cặp electron dùng chung.

5.

Các nguyên tố nhóm IA (như Li, Na, K) có điện hóa trị bằng (a)  

6.

Trong NH3 cộng hóa trị của Nitơ là

a)

3

b)

-3

c)

1

d)

2

7.

Trong hợp chất ion, hóa trị của một nguyên tố gọi là (a)  

8.

Trong ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hóa bằng (a)  

9.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

10.

Số oxi hóa của N trong NH3 là:

a)

+3

b)

-1

c)

-2

d)

-3

11.

Câu 1:     Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ , KNO2 và NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +6

b)

-4, +3, +5

c)

-3, +3, +5

d)

-3, +4, +5

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất

13.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +1 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

14.

Trong các phân tử nào sau đây, nito có cộng hóa trị bằng 3 và số oxi hóa bằng -3

a)

NH3

b)

NO

c)

N2

d)

NO2

15.

TRong hợp chất NaCl và Na2S, clo và lưu huỳnh có số oxi hóa lần lượt là

a)

-1 và -2

b)

+1 và -2

c)

+1 và +2

d)

-1 và +2

16.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

17.

Cacbon trong phân tử metan có cộng hóa trị bằng

(a)  

18.

Số oxi hóa của Fe trong các hợp chất FeO, Fe2O3, Fe3O4 theo thứ tự là:

a)

-2, +3, +4

b)

+2, +3, +8

c)

+2, +3, + +83+\frac{8}{3}  

d)

+3, +2, + +83+\frac{8}{3}  

19.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ lần lượt là

a)

+1 và -1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +4.

20.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
21.

Sắp xếp số oxi hóa lưu huỳnh giảm dần từ trái qua phải  

a)

SO2 > S> SO3> H2S

b)

 SO3 > SO2 > S> H2S

c)

SO2 > SO3 > H2S > S

d)

HS2 > S > SO2 > SO3

22.

Cộng hoá trị của C; N trong CO2; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

23.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

24.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2 là

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+2

25.

Các nguyên tố VIIA (như flo, clo, brom) có điện hóa trị luôn là

a)

1+

b)

2+

c)

1-

d)

2-