Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test chương II

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định D của hàm số

 y=(x2−x−2)−3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3} là

a)

D=R

b)

 D=(0;+∞)D=\left(0;+\infty\right) 

c)

 D=(−∞;−1)∪(2;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right) 

d)

D=R\ {−1;2}\left\{-1;2\right\} 

2.

Tập xác định của hàm số

 y=(x−1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}} là

a)

 D=(−∞;1)D=\left(-\infty;1\right) 

b)

 D=(1;+∞)D=\left(1;+\infty\right) 

c)

 D=RD=R 

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\} 

3.

Tập xác định của hàm số

y=(2−x)3y=\left(2-x\right)^{\sqrt{3}}  là

a)

D=R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

D=(2;+∞)D=\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(−∞;2)D=\left(-\infty;2\right)  

d)

D=(−∞;2]D=\left(-\infty;2\right]  

4.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)


y=x2y=x^2

b)

y=x−2y=x^{-2}

c)

y=5xy=5_{\sqrt{x}}

d)

y=x−23y=x^{-\frac{2}{3}}

6.

Với giá trị nguyên nào của n thì hàm số

y=(2−x)n+(2+x)ny=\left(2-x\right)^n+\left(2+x\right)^n   với  x∈[−2;2]x\in\left[-2;2\right]  có giá trị lớn nhất gấp 8 lần giá trị nhỏ nhất

a)

n=5

b)

n=6

c)

n=2

d)

n=4

7.

Cho hàm số y=x−3y=x^{-\sqrt{3}}  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

8.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x−12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x−2y=x^{-2}

9.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x−12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x13y=x^{\frac{1}{3}}

d)

y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

10.

y=(2x−x+3)2016y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2016}  Tập xác định của hàm số là

a)

D=[−3;+∞)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

D=(−3;+∞)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;−34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

D=(−∞;−34]∪(1;+∞)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

11.

y=(a+bx3)13y=\left(a+bx^3\right)^{\frac{1}{3}}  Cho hàm số có đạo hàm là


a)

y′=13bx3a+bx3y'=\frac{1}{3}\frac{bx}{3_{\sqrt{a+bx^3}}}  

b)

y′=bx23(a+bx3)2y'=\frac{bx^2}{3\sqrt{\left(a+bx^3\right)^2}}  

c)

y′=3bx2 3a+bx3y'=3bx^{2\ }3_{\sqrt{a+bx^3}}  

d)

y′=3bx22 13a+bx3y'=\frac{3bx^2}{2}\ \frac{1}{3\sqrt{a+bx^3}}  

12.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2xy=\log_2x  là:

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

13.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x là

a)

y′=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y′=3x−1+5x−1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y′=3x.ln⁡3+5x.ln⁡5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y′=3x.log⁡3+5x.log⁡5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

14.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2(−x2+3x−2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(−∞;1)∪(2;+∞)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(−∞;1]∪[2;+∞)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

15.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần  log⁡π, log⁡ 3, log⁡ 32\log\pi,\ \log\ \sqrt{3},\ \log\ \frac{3}{2}  

a)

log⁡π<log⁡ 3< log⁡ 32\log\pi<\log\ \sqrt{3}<\ \log\ \frac{3}{2}  

b)

log⁡ 3< log⁡ 32<log⁡π\log\ \sqrt{3}<\ \log\ \frac{3}{2}<\log\pi  

c)

log⁡ 32<log⁡π< log⁡ 3\log\ \frac{3}{2}<\log\pi<\ \log\ \sqrt{3}  

d)

log⁡ 32<log⁡ 3<log⁡π\log\ \frac{3}{2}<\log\ \sqrt{3}<\log\pi  

16.

Đạo hàm của hàm số

y=ex2−2x+3y=e^{x^2-2x+3} là

a)

y′=ex2−x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y′=ex2−x+3.(x2−x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y′=ex2−2x+3.(2x−2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y′=ex2−2x+3.(2x−2).log⁡ey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

17.

Đạo hàm của hàm số y=(2−x2)34y=\left(2-x^2\right)^{\frac{3}{4}}  

a)

34(2−x2)−14\frac{3}{4}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

b)

−3x4(2−x2)−14\frac{-3x}{4}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

c)

−3x2(2−x2)−14\frac{-3x}{2}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

d)

−3x2(2−x2)74\frac{-3x}{2}\left(2-x^2\right)^{\frac{7}{4}}  

18.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=log⁡2(x2−4x+m)y=\log_2\left(x^2-4x+m\right)   xác định với mọi giá trị thực của x.

a)

m>4m>4  

b)

m<4m<4  

c)

m≥4m\ge4  

d)

m≤ 4m\le\ 4  

19.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(−5)xy=\left(-5\right)^x

20.

Cho biểu thức  P=x−34.x5, x>0P=x^{-\frac{3}{4}}.\sqrt{\sqrt{x^5}},\ x>0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

P=x−2P=x^{-2}  

b)

P=x−12P=x^{-\frac{1}{2}}  

c)

P=x12P=x^{\frac{1}{2}}  

d)

P=x2P=x^2  

21.

Cho hai số thực  a, ba,\ b  với  a>0, a≠1, b≠0a>0,\ a\ne1,\ b\ne0 . Khẳng định nào sau đây sai? 

a)

log⁡a2∣b∣=12log⁡a∣b∣\log_{a^2}\left|b\right|=\frac{1}{2}\log_a\left|b\right|  

b)

12log⁡ab2=log⁡a∣b∣\frac{1}{2}\log_ab^2=\log_a\left|b\right|  

c)

12log⁡aa2=1\frac{1}{2}\log_aa^2=1  

d)

12log⁡ab2=log⁡ab\frac{1}{2}\log_ab^2=\log_ab  

22.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=ln⁡(1+e2x)y=\ln\left(1+e^{2x}\right)  

a)

y′=−2e2x(e2x+1)2y'=\frac{-2e^{2x}}{\left(e^{2x}+1\right)^2}  

b)

y′=e2xe2x+1y'=\frac{e^{2x}}{e^{2x}+1}  

c)

y′=1e2x+1y'=\frac{1}{e^{2x}+1}  

d)

y′=2e2xe2x+1y'=\frac{2e^{2x}}{e^{2x}+1}  

23.

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R?

a)

y=log⁡10−3xy=\log_{\sqrt{10}-3}x

b)

y=log⁡2(x2−x)y=\log_2\left(x^2-x\right)

c)

y=(e3)2xy=\left(\frac{e}{3}\right)^{2x}

d)

y=(π3)xy=\left(\frac{\pi}{3}\right)^x

24.

Đồ thị trong hình vẽ trên là của hàm số nào dưới đây?

a)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

b)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

c)

y=(2)xy=\left(\sqrt{2}\right)^x

d)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

25.

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS=Ae^{nr}  trong đó  AA  là dân số của năm lấy làm mốc,  SS  là dân số sau  nn  năm,  rr  là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là  0,81%0,81\% , dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm) ?

a)

109.256.100

b)

108.374.700

c)

107.500.500

d)

108.311.100

26.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

27.

Phương trình 43x−2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

28.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=−1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  

29.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

−1-1  

d)

11  

30.

Hàm số y =   xπ+(x2−1)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {−1;1}\left\{-1;1\right\}  

31.

Nếu log⁡7x=8log⁡7ab2−2log⁡7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

32.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x−10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0  là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

33.

Tập nghiệm  của phương trình log⁡6[x(5−x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;−6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{−1;6}\left\{-1;6\right\}  

34.

Rút gọn biểu thức (116)−0,75+(18)−43\left(\frac{1}{16}\right)^{-0,75}+\left(\frac{1}{8}\right)^{-\frac{4}{3}}   được kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

22

d)

24

35.

Nghiệm của phương trình πx−4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5  

b)

x=4−πx=4-\pi  

c)

x=3x=3  

d)

x=−5x=-5  

36.

Phương trình log⁡3x+log⁡3(x+2)=1\log_3x+\log_3\left(x+2\right)=1  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

37.

Khi đặt t=2x2−2xt=2^{x^2-2x} , phương trình  4x2−2x+2x2−2x+3−3=04^{x^2-2x}+2^{x^2-2x+3}-3=0   trở thành phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
38.

Nghiệm của phương trình ln⁡(x−3)=1\ln\left(x-3\right)=1  là:

a)

  x=3x=3  

b)

x=4x=4  

c)

 x=3+e\ x=3+e  

d)

x=4+ex=4+e  

39.

Số nghiệm của phương trình : log⁡3(x2−6)=log⁡3(x−2)+1\log_3\left(x^2-6\right)=\log_3\left(x-2\right)+1 là: 

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

40.

Tập nghiệm của phương trình (32)2−2x=(827)x−2\left(\frac{3}{2}\right)^{2-2x}=\left(\frac{8}{27}\right)^{x-2}  là: 

a)

 {85}\ \left\{\frac{8}{5}\right\}  

b)

{−4}\left\{-4\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{4}\left\{4\right\}