wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LY 12 CÔNG SUẤT - HỆ SỐ CÔNG SUẤT

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tổng điện trở của mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử: điện trở R, tụ điện C, cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp được xác định bởi công thức

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)}^2

b)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)}^2  

c)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C  

d)

Z=R+ZLZCZ=\sqrt{R+Z_L-Z_C}  

2.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)}^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

3.

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

4.

tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

5.

ZL>ZCZ_L>Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

6.

ZL<ZCZ_L<Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

7.

P=U.I.cosϕP=U.I.\cos\phi  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

8.

P=RI2P=RI^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

9.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

Zmin=RZ_{\min}=R  

b)

(cosϕ)max=1\left(\cos\phi\right)_{\max}=1  

c)

URmax=UU_{R\max}=U  

d)

Pmax=U2RP_{\max}=\frac{U^2}{R}  

e)

Zmin=ZLZCZ_{\min}=\left|Z_L-Z_C\right|  

10.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

ϕ=0\phi=0

b)

UR kho^ng phụ thuc RU_R\ không\ phụ\ thuộc\ R

c)

điện áp cùng pha với dòng điện

d)

Pmax=UR2P_{\max}=\frac{U^{ }}{R^2}

e)

Zmin=ZL+ZCZ_{\min}=\left|Z_L+Z_C\right|

11.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ψ\psi

b)

P = UIsinundefined

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos

12.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

13.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

14.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp một hiệu điện thế hiệu dụng là  100 2\sqrt{2}  V thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 2\sqrt{2}   A, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là  π3\frac{\pi}{3}    Xác định công suất tiêu thụ của mạch.

a)

100W

b)

100 2\sqrt{2}  W

c)

200W

d)

200 2\sqrt{2}  W

15.

Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp là I = 2A. Xác định công xuất tiêu thụ của mạch khi R = 30 Ω.

a)

30W

b)

120W

c)

150W

d)

200W

16.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp một hiệu điện thế hiệu dụng là V thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là 3 A, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là Xác định điện năng tiêu thụ của mạch trong 2 giờ.

a)

0,3 KWh

b)

300 KWh

c)

1080 KWh

d)

1080000 KWh

17.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính hệ số công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

Cosψ = URUCos\psi\ =\ \frac{U_R}{U}

b)

Cosψ = RZCos\psi\ =\ \frac{R}{Z}

c)

cosψ = 1\cos\psi\ =\ 1

d)

Cả A và B

18.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}   chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

19.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

20.

Đặt điện áp u=U0cos (100πtπ12)\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+π12)\left(100\pi t+\frac{\pi}{12}\right)  (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:                                             

a)

 A. 800 W.

b)

B. 200 W.

c)

C. 300 W.

d)

D. 400 W.

21.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω\Omega W và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

a)

120 W

b)

320 W

c)

160 W

d)

240 W

22.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3\sqrt{3} V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π8\frac{\pi}{8}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

23.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=220 u=2cos(ωtπ2)u=\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i=22cos(ωtπ4)i=2\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220 2\sqrt{2} W

c)

440 2\sqrt{2} W

d)

220 W

24.

Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

Ω 3 100

b)

300 Ω

c)

100 Ω

d)

Ω 2 100

25.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

26.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

27.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

28.

Đặt điện áp u = U0cos ω\omega t( U0 và ω\omega không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω\Omega  thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100W. Khi dung kháng là 200 Ω\Omega  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2\sqrt{2} V. Giá trị của điện trở thuần là:


a)

100 Ω\Omega

b)

150 Ω\Omega  

c)

160 Ω\Omega

d)

120 Ω\Omega

29.

Đặt điện áp u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởR=100 Ω\Omega , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

1=2,22cos(100πtπ4)1=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

1=2,2cos(100πt+π4)1=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)