WorksheetsBài 3: Bài tập về phát âm s/es ở thì hiện tại đơn
Total questions: 33
Worksheet time: 33mins
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Phát âm là /z/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
pets
loves
laughs
photographs
Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?
How many ways to pronounce S and ES endings?
1
2
3
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?
(a)
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
How many pencils cases are there?
1 pencil case
3 pencil case
4 pencil cases
4 pencil case
Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại
books
oranges
maps
cooks
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
problems
shares
washes
tries
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
Tick vào các đáp án có cách phát âm s/es là /z/
titles
rocks
relatives
pretends
Tick vào các đáp án có cách phát âm s/es là /s/
sports
languages
minds
laughs
Chọn từ có cách phát âm "e/es" khác với các từ còn lại
books
dogs
cats
maps
Chọn từ có cách phát âm "e/es" khác với các từ còn lại
cups
stamps
books
pens
Chọn từ có cách phát âm "e/es" khác với các từ còn lại
schools
yards
labs
seats
Chọn từ có cách phát âm "e/es" khác với các từ còn lại
names
lives
dances
tables
Chọn từ có cách phát âm "e/es" khác với các từ còn lại
nights
days
years
weekends
Chọn từ có cách phát âm "e/es" khác với các từ còn lại
pens
markers
books
rulers
