wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

`1bvcbcbc

Total questions: 28

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

what is this?

a)

rulers

b)

books

c)

tables

d)

pens

2.

There ........five people in my family.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

the

3.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

4.

A: what is your.........?

B: I am Linh

a)

Class

b)

name

c)

father

d)

shool

5.

ở đằng trước.

a)

In front of

b)

In

c)

on

d)

there are

6.

what is this?

a)

board

b)

boord

c)

borda

d)

bdora

7.

My house is ........the village.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

a

8.

A:how....are you?

B: I am 8 years old

a)

old

b)

are

c)

in

d)

far

9.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

10.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

11.

II. Chọn đáp án đúng

3……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

12.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

13.

II. Chọn đáp án đúng

8. It ________ a dog.

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

14.

II. Chọn đáp án đúng

9. It is ___________ apple.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

15.

II. Chọn đáp án đúng

10. __________. I am Linda.

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

You

16.

what is this?

a)

book

b)

pen

c)

ruller

d)

table

17.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

meet

c)

How

d)

Are

18.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

19.

Nhận xét nào là sai khi nói về dãy số tự nhiên?

a)

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

b)

Số 9 là số tự nhiên lớn nhất

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

20.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

21.

Ba số tự nhiên thích hợp được điền vào chỗ chấm là:

13; 16; 19; 22; ... ; ... ; ... .

a)

25; 28; 31

b)

24; 25; 26

c)

22; 25; 28

d)

25; 28; 29

22.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

23.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

24.

Tìm chữ số b, biết:

27b 569 > 278 569

a)

b = 6

b)

b = 7

c)

b = 8

d)

b = 9

25.

Ba trăm mười lăm tỉ được viết là:

a)

315 000 000

b)

315 000 000 000

c)

31 500 000

d)

3 150 000

26.

Một nghìn triệu còn gọi là.....

a)

Một triệu

b)

Một nghìn

c)

Một tỉ

d)

Một đơn vị

27.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

28.

Chữ số 6 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu