wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADJ + TO-INFINITIVE/ ADJ + THAT CLAUSE

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


James drives so ______ that he has never caused an accident

a)

careful

b)

carefully

2.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Her English wasn’t ______ enough for her to get the scholarship

a)

perfect

b)

perfectly

3.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


We had no problem with the English test as it was quite ______.

a)

easy

b)

easily

4.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


The English test was not difficult at all so we could do it _______ .

a)

easy

b)

easily

5.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Jane came fist in the competition and we all found it ______.

a)

surprising

b)

surprisingly

6.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


What have you put into the soup? It tastes ______.

a)

awful

b)

awfully

7.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Tom didn’t pass his final exam and got really _______.

a)

sad

b)

sadly

8.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


He has been working _______ to provide for his children.

a)

hard

b)

hardly

9.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Try not to arrive _______ otherwise we can’t finish the work on time.

a)

late

b)

lately

10.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


I haven't seen him ________. How has he been?

a)

late

b)

lately

11.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


She is arrogant so she _______ has any friends.

a)

hard

b)

hardly

12.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


I was standing ______ enough to hear what they were saying.

a)

near

b)

nearly

13.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Her English wasn’t ______ enough for her to get the scholarship

a)

perfect

b)

perfectly

14.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


“Stop making so much noise,” my mother shouted _______.

a)

angry

b)

angrily

15.
unkindness : tính tàn nhẫn, bất lương
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
16.
disappointed : thất vọng, chán ngán
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
17.
disappointment : sự thất vọng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
18.
disappoint : làm thất vọng, làm nản lòng
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
19.
reusable : có thể tái sử dụng
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
20.
recycle : tái chế
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
21.
reuse : sự tái sử dụng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
22.
reuse : tái sử dụng
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
23.
protect : bảo vệ
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
24.
prevent : ngăn cản, ngăn ngừa
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
25.
prevention : sự ngăn ngừa, sự cản trở
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
26.

A horse can run ___ than a dog.

a)

fast

b)

faster than

c)

fastly

d)

more fastly

27.

They are ___ than a dog.

a)

fast

b)

faster than

c)

fastly

d)

more fastly

28.

They are ___ than a dog.

a)

fast

b)

faster than

c)

fastly

d)

more fastly