wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GHKI toán

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

2.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

3.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

4.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

5.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

6.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

7.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

8.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

9.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

10.

Số 90 070 340  đọc là:

a)

Chín triệu không trăm linh bảy nghìn ba trăm bốn mươi.

b)

Chín  mươi triệu không trăm bảy mươi nghìn ba trăm bốn mươi.

c)

Chín  mươi triệu bảy nghìn ba trăm bốn mươi.

d)

Chín  mươi triệu không trăm linh bảy nghìn ba trăm bốn mươi.

11.

Số gồm 3 triệu, 7 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, viết là:

a)

3075020

b)

307520

c)

37520

d)

307500020

12.

6 tấn 43 kg = ………kg

a)

643

b)

6430

c)

6043

d)

64300

13.

Cho số 965 .....28 < 965 128, chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

14.

Số lớn nhất trong các số: 984 257; 984 275; 984 750; 984 725 là:

a)

984 750   

b)

984 275  

c)

984 257    

d)

984 725   

15.

435704 – 262790 = ?                          

(a)  

16.

Bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

Cách tìm số bé và số lớn là:( Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Số lớn=(Tổng+ hiệu): 2

b)

(Số lớn+ số bé): 2

c)

Số bé =( Tổng- hiệu):2

d)

(Số lớn- số bé): 2

17.

386954 –  247436= ?

(a)  

18.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước vào năm 968. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ IX   

b)

Thế kỉ VIII 

c)

Thế kỉ V   

d)

Thế kỉ X    

19.

Cho c = 24; d = 3 Tính giá trị của biểu thức: 340 + c :  d           

 340 + c :  d = ……..?

a)

340

b)

348

c)

76

d)

412

20.

514625 + 82398= ?

(a)  

21.

65247 + 2741 = ?                                 

(a)  

22.

Nga đọc một cuốn truyện, ngày thứ nhất đọc được 30 trang, ngày thứ hai đọc được 21 trang, ngày thứ ba đọc được 24 trang. Hỏi trung bình mỗi ngày Nga đọc được bao nhiêu trang của cuốn sổ đó?

a)

( 30+ 21 + 24): 3= 25( trang)

b)

( 30+ 21 + 24): 3= 23( trang)

c)

( 30+ 21 + 24): 2= 38( trang)

d)

30+ 21 + 24: 3=

59( trang)

23.

Trung bình cộng của hai số là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau. Hiệu của hai số đó là số bé nhất có ba chữ số. Tìm số lớn.( Bài toán mức 4)

a)

Số chẵn lớn nhất có có ba chữ số khác nhau là: 986

Số bé nhất có ba chữ số là: 100

Số lớn là: (986 x 2+ 100) : 2= 1 036

b)

Số chẵn lớn nhất có có ba chữ số khác nhau là: 999

Số bé nhất có ba chữ số là: 100

Số lớn là: (999 x 2+ 100) : 2= 1 036

c)

Số chẵn lớn nhất có có ba chữ số khác nhau là: 998

Số bé nhất có ba chữ số là: 100

Số lớn là: (998 x 2+ 100) : 2= 1 048

d)

Số chẵn lớn nhất có có ba chữ số khác nhau là: 986

Số bé nhất có ba chữ số là: 110

Số lớn là: (986 x 2+ 110) : 2= 1 041

24.

Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta tính tổng của các số đó rồi lấy tổng đó chia cho số các số hạng.

Đây là quy tắc tìm:

a)

Số phần bằng nhau của một số

b)

Số bé trong bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

c)

Số lớn trong bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

d)

Số trung bình cộng của nhiều số.

25.

15cm =.............mm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150

b)

1500

c)

15 000

26.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

27.

Điền dấu >, <, =:

5dag (a)   50g

28.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

29.

6 gói kẹo giá 24000đ, hỏi 8 gói kẹo giá bao nhiêu?

a)

32000

b)

30000

c)

40000

d)

35000

30.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 phút = ... giây

(a)  

32.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

60 giây = ... phút

(a)  

33.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 phút = ... giây

7 phút = ... giây

(Viết câu trả lời dưới dạng a, b)

(a)  

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

60 giây = ... phút

(a)  

35.

Thế kỉ thứ hai được viết bằng chữ số La Mã là:

A. VII

B. II

C. V

D. XII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Đồng hồ sau đây chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ

b)

10 giờ 45 phút

c)

5 giờ kém 15 phút.

d)

5 giờ 45 phút

37.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 30 phút

b)

12 giờ 20 phút

c)

12 giờ kém 20 phút

d)

12 giờ 40 phút

38.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

39.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

40.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

41.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

42.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

43.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là:

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

44.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

45.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

46.

500 836 471

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

500 000 000

d)

500

47.

15cm =.............mm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150

b)

1500

c)

15 000

48.

16 000kg =..............tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1600

b)

160

c)

16

49.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

50.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

51.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

52.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

53.

Điền dấu >, <, =:

5dag (a)   50g

54.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

55.

6 gói kẹo giá 24000đ, hỏi 8 gói kẹo giá bao nhiêu?

a)

32000

b)

30000

c)

40000

d)

35000

56.

Có một số tiền, nếu mua gạo ngon với giá 30000 đồng một kg thì được 12kg gạo. Nếu mua gạo thường, giá mỗi kg 15000 đồng thì được bao nhiêu kg gạo?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

24

57.

Trong chuồng có 3 con thỏ. Để tính số chân thỏ, em cần tính như thế nào?

a)

4 x3

b)

3 x4

c)

2 x3

d)

3 x2

58.

Mỗi ngôi sao có 5 cánh, 8 ngôi sao có bao nhiêu cánh?

a)

13 cánh

b)

40 cánh

c)

13 ngôi sao

d)

40 ngôi sao