Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English grade 5 - Test 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Look at the picture and choose the correct answer:

a)
b)
c)
d)
2.

Listen and choose the correct answer:I have English ....... times a week

a)

three

b)

four

c)

five

3.

Look at the picture and write a text.

(a)  

4.

Listen and choose the correct answer.

a)

read

b)

watch cartoon

c)

sing

5.

Look the video and choose the correct answer.

a)

do homework

b)

do exercise

c)

cook dinner

d)

brush teeth

6.
a)

story

b)

watermelon

7.

happen

a)

ngon

b)

xảy ra

8.

Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay

(a)  

9.

a)

Maths

b)

Vietnamese

c)

Art

d)

English

10.

How ____ lessons do you ________ today?

a)

many/did

b)

do/did

c)

many/have

d)

many/has

11.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Tham gia = take ............ in

a)

party

b)

join

c)

part

d)

participate

12.
a)

delicious

b)

happen

13.

ADDRESS nghĩa là gì?

a)

Cái áo

b)

Địa chỉ

c)

Con đường

d)

Toà nhà cao tầng

14.

hấp dẫn

(a)  

15.

mùa xuân

(a)  

16.

thú vị

(a)  

17.

Mỹ thuật

(a)  

18.

fold one's hand

(a)  

19.

Translate this sentence into English:

Tôi đã gặp cô ấy năm ngoái.

(a)  

20.

Translate this sentence into English:

Anh ấy đã chạy tới trường sáng nay.

(a)  

21.

Did you ____________ Sia last summer?

a)

saw

b)

seen

c)

see

d)

didn't seen

22.

Translate this sentence into English:

Chúng tôi đã rất vui (very happy) khi chúng tôi đã cúp học (skip class) cùng nhau (together).

(a)  

23.

Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple

a)

Diễn tả thói quen

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

24.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

25.

Trong thì quá khứ đơn, động từ kết thúc bằng "y" trước đó là 1 nguyên âm,

a)

ta chuyển "y" thành "i" rồi thêm ed.

b)

ta chỉ việc thêm "ed"

c)

không phải thêm ed.

26.

last night

a)

tối hôm qua

b)

cách đây hai tuần

c)

hôm qua

d)

tuần trước

27.

tuần trước

a)

last week

b)

last night

c)

yesterday

d)

two weeks ago

28.

When was the dinner at Grandma's house?

a)

yesterday

b)

last week

c)

four weeks ago

d)

five days ago

29.

At this time last year, I was attending an English course.

Cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn trong câu trên là:

a)

Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

b)

Diễn tả một sự việc đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào.

c)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

30.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

31.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

32.

ghost story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

33.

The Fox and the Crow

a)
b)
c)
d)
34.

Odd one out

a)

Generous

b)

Fairy tales

c)

Comic books

d)

Short stories

35.

Odd one out

a)

Character

b)

Kind

c)

Gentle

d)

Scary

36.

What is the fox like?

a)

It is clever.

b)

It is gentle.

37.

The Story of Mai An Tiem

a)
b)
c)
d)
e)
38.

generous (adj) /dʒenərəs/

a)

hào phóng

b)

chăm chỉ

c)

tốt bụng

d)

hiền lành

39.

hard-working (adj) /hɑ:d wə:kiη/

a)

chăm chỉ

b)

hào phóng

c)

hoàn thành, kết thúc

d)

chính, quan trọng

40.

Kind (adj) /kaind/

a)

tốt bụng

b)

hiền lành

c)

khôn khéo, thông minh

d)

ưa thích

41.

gentle (adj) /dʒentl/

a)

hiền lành

b)

khôn khéo, thông minh

c)

ưa thích

d)

vui tính

42.

clever (adj) /klevə/

a)

khôn khéo, thông minh

b)

ưa thích

c)

vui tính

d)

đẹp

43.

beautiful (adj) /bju:tiful/

a)

đẹp

b)

vui tính

c)

ưa thích

d)

ưa thích

44.

Brave

a)

Rộng lượng , hào phóng

b)

Khôi hài

c)

Dũng cảm

45.

Scary

a)

Đáng sợ

b)

Khôi hài

c)

Dũng cảm

46.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

47.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

48.

a)

Tôi thấy bảng hiệu

b)

Tôi thấy những quả táo

c)

Tôi thấy những bảng hiệu

d)

Tôi thấy những quả táo

49.

Hoàn thành từ sau:

- pr_f_t_ble (adj): có lợi

(a)  

50.

Từ mang nghĩa "kế toán viên/nhân viên kế toán"

a)

accountant

b)

accounting

c)

account

d)

accounter