WorksheetsEnglish grade 5 - Test 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Look at the picture and choose the correct answer:
Listen and choose the correct answer:I have English ....... times a week
three
four
five
Look at the picture and write a text.
(a)
Listen and choose the correct answer.
read
watch cartoon
sing
Look the video and choose the correct answer.
do homework
do exercise
cook dinner
brush teeth
story
watermelon
happen
ngon
xảy ra
Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay
(a)
Maths
Vietnamese
Art
English
How ____ lessons do you ________ today?
many/did
do/did
many/have
many/has
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Tham gia = take ............ in
party
join
part
participate
delicious
happen
ADDRESS nghĩa là gì?
Cái áo
Địa chỉ
Con đường
Toà nhà cao tầng
hấp dẫn
(a)
mùa xuân
(a)
thú vị
(a)
Mỹ thuật
(a)
fold one's hand
(a)
Translate this sentence into English:
Tôi đã gặp cô ấy năm ngoái.
(a)
Translate this sentence into English:
Anh ấy đã chạy tới trường sáng nay.
(a)
Did you ____________ Sia last summer?
saw
seen
see
didn't seen
Translate this sentence into English:
Chúng tôi đã rất vui (very happy) khi chúng tôi đã cúp học (skip class) cùng nhau (together).
(a)
Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple
Diễn tả thói quen
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Trong thì quá khứ đơn, động từ kết thúc bằng "y" trước đó là 1 nguyên âm,
ta chuyển "y" thành "i" rồi thêm ed.
ta chỉ việc thêm "ed"
không phải thêm ed.
last night
tối hôm qua
cách đây hai tuần
hôm qua
tuần trước
tuần trước
last week
last night
yesterday
two weeks ago
When was the dinner at Grandma's house?
yesterday
last week
four weeks ago
five days ago
At this time last year, I was attending an English course.
Cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn trong câu trên là:
Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Diễn tả một sự việc đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
ghost story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
The Fox and the Crow
Odd one out
Generous
Fairy tales
Comic books
Short stories
Odd one out
Character
Kind
Gentle
Scary
What is the fox like?
It is clever.
It is gentle.
The Story of Mai An Tiem
generous (adj) /dʒenərəs/
hào phóng
chăm chỉ
tốt bụng
hiền lành
hard-working (adj) /hɑ:d wə:kiη/
chăm chỉ
hào phóng
hoàn thành, kết thúc
chính, quan trọng
Kind (adj) /kaind/
tốt bụng
hiền lành
khôn khéo, thông minh
ưa thích
gentle (adj) /dʒentl/
hiền lành
khôn khéo, thông minh
ưa thích
vui tính
clever (adj) /klevə/
khôn khéo, thông minh
ưa thích
vui tính
đẹp
beautiful (adj) /bju:tiful/
đẹp
vui tính
ưa thích
ưa thích
Brave
Rộng lượng , hào phóng
Khôi hài
Dũng cảm
Scary
Đáng sợ
Khôi hài
Dũng cảm
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching
watch
Tôi thấy bảng hiệu
Tôi thấy những quả táo
Tôi thấy những bảng hiệu
Tôi thấy những quả táo
Hoàn thành từ sau:
- pr_f_t_ble (adj): có lợi
(a)
Từ mang nghĩa "kế toán viên/nhân viên kế toán"
accountant
accounting
account
accounter
