wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12-amin, aminoaxit, peptit

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

2.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

3.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

4.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

6.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

7.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

8.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

9.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

C6H5NH2.

10.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

12.

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

13.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

14.

Cho các phát biểu sau;

a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.

c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.

e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

15.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

16.

10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

150

b)

50

c)

200

d)

100

17.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối  lượng muối thu được 22,2 gam. Giá trị m đã dùng là 
a)
17,8 gam.
b)
9,8 gam.
c)
19,8 gam
d)
17,5 gam.
18.
Đốt cháy htoàn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là 
a)
3,1 gam.
b)
6,2 gam. 
c)
5,4 gam. 
d)
2,6 gam.
19.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

α- Aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ mấy?              

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4