wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2_CN6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ngô thuộc nhóm thức ăn nào?

a)

Nhóm chất khoáng, vitamin

b)

Nhóm đường bột

c)

Nhóm đạm

d)

Nhóm chất béo

2.

Thịt Vịt thuộc nhóm nào sau đây

a)

Nhóm đạm

b)

Nhóm đường bột

c)

Nhóm chất béo

d)

Nhóm đạm

3.

Bạn Nam trong 1 ngày ăn mấy bữa. Biết bạn Nam không bỏ bữa nào và ăn thêm một bữa phụ

a)

2

b)

5

c)

4

d)

2

4.

Ăn uống đúng,chuẩn mực gọi là

a)

Ăn uống chuẩn mực

b)

Ăn uống không khoa học

c)

Ăn uống khoa học

d)

Ăn uống dư cân

5.

Nấm thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm chất khoáng, vitamin

b)

Nhóm chất đạm

c)

Nhóm chất béo

d)

Nhóm dầu mỡ

6.

Thế nào là bữa ăn hợp lý?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.

b)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.

7.

Câu 1: Mỗi ngày em nên ăn bao nhiêu bữa ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 2: Khoảng cách hợp lý giữa các bữa ăn là:

a)

2-3

b)

3-4

c)

4-5

d)

5-6

9.

Câu 4: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

A. Ăn thật no

b)

B. Ăn nhiều bữa

c)

C. Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

d)

D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm

10.

Nhóm thức ăn: trứng, sữa, thịt, cá, đậu nành chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất béo (lipit)

b)

Chất đạm (protein)

c)

Tinh bột

d)

Vitamin

11.

Nhóm thức ăn rau củ quả chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất béo (lipit)

c)

Tinh bột

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

12.

Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

13.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, khoai, sắn, gạo, lúa mì ... chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất đường bột

c)

Chất béo (lipit)

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

14.

Chế biến thực phẩm có vài trò gì

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng, hấp dẫn

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng, hấp dẫn

15.

Bơ là thực phẩm giàu chất dinh dưỡng nào ?

a)

Chất khoáng

b)

Chất béo

c)

Tinh bột

d)

Chất đạm

16.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần làm gì?

a)

ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo

b)

ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng

c)

ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm

d)

ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ

17.

Những loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều vitamin A?

a)
b)
c)
d)
18.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm

a)

Không ăn thức ăn nhiễm độc tố

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng

c)

Sử dụng đồ hôp hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

19.

Chất giúp cơ thể hấp thu được các vitamin: A, D, E, K..

a)

Carbohydrat

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Mineral

20.

Các thực phẩm: thịt, cá, trứng, sữa, tôm, cua, các loại đậu thuộc

a)

Lipit

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Vitamin & Mineral