wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiêu hoá- cơ quan tiêu hoá

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa thức ăn là:

a)

A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

D. Cả ba đáp án trên

2.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là

a)

A. Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

B. Ăn và uống

c)

C. Thải phân

d)

D. Tất cả các đáp án trên

3.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Thực quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Gan

4.

Các tuyến tiêu hóa là:

a)

A. Tuyến nước bọt

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột

d)

D. Tất cả các đáp án trên

5.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrin và vitamin.

b)

B. glixêrin và axit amin

c)

C. nuclêôtit và axit amin.

d)

D. glixêrin và axit béo.

6.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

A. Thực quản

b)

B. Ruột già

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non

7.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

A. Vitamin

b)

B. Ion khoáng

c)

C. Gluxit

d)

D. Nước

8.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrin và vitamin.

b)

B. glixêrin và axit amin

c)

C. nuclêôtit và axit amin.

d)

D. glixêrin và axit béo.

9.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

A. Ruột thừa

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Dạ dày

10.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn   

d)

D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

11.

Cơ quan nào của ống tiêu hóa không thực hiện chức năng tiêu hóa hóa học?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

12.

Cho các chất dưới đây:

  1. Tinh bột
  2. Vitamin
  3. Lipit
  4. Prôtêin

Có bao nhiêu chất hầu như không biến đổi qua quá trình tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

A. Ruột thừa

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Dạ dày

14.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn   

d)

D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

15.

Mệnh đề sau đúng hai sai: "Gan thuộc ống tiêu hóa"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có câu trả lời

16.

Cơ quan nào của ống tiêu hóa không thực hiện chức năng tiêu hóa hóa học?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

17.

Cho các chất dưới đây:

  1. Tinh bột
  2. Vitamin
  3. Lipit
  4. Prôtêin

Có bao nhiêu chất hầu như không biến đổi qua quá trình tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

19.

Cho các thực phẩm dưới đây?

  1. Rau xanh và thực phẩm chứa chất xơ
  2. Ổi xanh
  3. Sữa chua
  4. Đồ ăn nhanh

Có bao nhiêu thực phẩm có lợi cho hệ tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Một thói quen có hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhanh

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Uống đủ 2 lít nước/ngày

21.

Một thói quen có hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhanh

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Uống đủ 2 lít nước/ngày

22.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza.

b)

Mantaza.

c)

Amilaza.

d)

Prôtêaza.

23.

Chất hữu cơ nào sau đây có sự biến đổi về mặt hóa học trong dạ dày?

a)

Prôtêin.

b)

Vitamin.

c)

Lipit.

d)

Axit nuclêic.

24.

Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

25.

Thành phần chất hữu cơ nào dưới đây của thức ăn không bị biến đổi hóa học trong khoang miệng?

a)

Tinh bột chín.

b)

Lipit.

c)

Vitamin.

d)

Nước.

26.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

Răng hàm.

b)

Răng cửa.

c)

Răng nanh.

d)

Răng khôn.

27.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan ?

a)

Rượu.

b)

Nước lọc.

c)

Nước khoáng.

d)

Nước ép trái cây.

28.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

A. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiêu hoá thức ăn.

c)

C. Hấp thụ lại nước.

d)

D. Nghiền nát thức ăn.

29.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

30.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrol và vitamin.

b)

glixêrol và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrol và axit béo.

31.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

32.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn là

a)

làm ướt, mềm thức ăn.

b)

cắt nhỏ, làm mềm thức ăn

c)

thấm nước bọt.

d)

tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt.

33.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của

a)

các cơ ở thực quản.

b)

sự co bóp của dạ dày.

c)

sụn nắp thanh quản.

d)

sự tiết nước bọt.

34.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần bảo vệ hệ tiêu hóa?

I. Vệ sinh răng miệng đúng cách.

II. Ăn uống hợp vệ sinh.

III. Thiết lập khẩu phần ăn hợp lí.

IV. Sử dụng nhiều chất kích thích.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là

a)

tiêu chảy.

b)

trào ngược axit.

c)

bệnh sa dạ dày.

d)

bệnh viêm đại tràng.

36.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

I. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn.

II. Ăn chậm, nhai kĩ.

III. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị.

IV. Xem các chương trình truyền hình khi ăn

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong thời gian bao lâu?

a)

1 – 2 giờ.

b)

3 – 6 giờ.

c)

6 – 8 giờ.

d)

10 – 12 giờ.

38.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

a)

Họng.

b)

Thực quản.

c)

Lưỡi.

d)

Khí quản.

39.

Khi bạn bị đau bụng, ấn tay vào hốc chậu phải thấy đau, điều đầu tiên bạn nghĩ đến đau?

a)

Dạ dày.

b)

Gan.

c)

thận.

d)

Ruột thừa.

40.

Câu 4: Thành dạ dày được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 2 lớp     

b)

B. 3 lớp

c)

C. 4 lớp

d)

D. 5 lớp

41.

Câu 5: Kết quả của sự biến đổi hóa học thức ăn ở dạ dày:

a)

A. Hòa loãng thức ăn    

b)

B. Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

C. Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

D. Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

42.

Câu 6: Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

A. Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

B. Đoạn đầu của ruột non                   

c)

C. Đoạn cuối của ruột non

d)

D. Đoạn cuối của ruột già.

43.

Câu 7: Vai trò chủ yếu của ruột già là:

a)

A. Hấp thụ nước và thải phân       

b)

B. Hấp thụ nước và chất dinh dưỡng          

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

d)

D. Chỉ hấp thụ nước

44.

Câu 8: Chất nào sau đây không bị biến đổi hóa học trong tiêu hóa?

a)

A. Lipit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Muối khoáng

d)

D. Axit nuclêic

45.

Câu 9: Sản phẩm được tạo ra từ sự biến đổi hóa học thức ăn ở khoang miệng là:

a)

A. Đường đơn

b)

B. Đường mantôzơ

c)

C. Prôtêin mạch ngắn

d)

D. Axit béo và Glixêrin

46.

Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể.

a)

Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

b)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

c)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

d)

Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

47.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Dạ dày

b)

Khoang miệng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

48.

Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Protein

49.

Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Lưỡi nâng lên

b)

Lưỡi hạ xuống

c)

Khẩu cái mềm hạ xuống

d)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hóa

50.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:

a)

Các cơ ở thực quản

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sụn nắp thanh quản

d)

Sự tiết nước bọt

51.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

52.

Loại đường nào dưới đây được hình thành khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactozo

b)

Glucozo

c)

Mantozo

d)

Saccarozo

53.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

c)

Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

d)

Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

54.

Biến đổi thức ăn ở khoang miệng bao gồm các quá trình.

a)

Chỉ có biến đổi lí học

b)

Chỉ có biến đổi hóa học

c)

Chỉ có biến đổi cơ học

d)

Bao gồm biến đổi lí học và hóa học

55.

Biến đổi thức ăn ở khoang miệng bao gồm các quá trình.

a)

Chỉ có biến đổi lí học

b)

Chỉ có biến đổi hóa học

c)

Chỉ có biến đổi cơ học

d)

Bao gồm biến đổi lí học và hóa học

56.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)
A. Dạ dày      
b)
B. Thực quản
c)
C. Thanh quản      
d)
D. Gan
57.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)
A. Các tuyến tiêu hóa
b)
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
c)
C. Hoạt động của các enzyme
d)
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
58.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn bị tiêu hóa trong khoang miệng? 

a)
A. Tinh bột
b)
B. Lipit
c)
C. Vitamin
d)
D. Prôtêin
59.

 Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan:

a)
A. Răng, lưỡi, cơ má.
b)
B. Răng và lưỡi
c)
C. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má
d)
D. Răng, lưỡi, cơ môi.
60.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? 

a)
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
b)
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn
c)
C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn
d)
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no
61.

Nhai là một ví dụ về kiểu tiêu hóa nào?

a)

Nha khoa

b)

Rời rạc

c)

Hóa chất

d)

Cơ học

62.

Nếu bạn muốn tìm các tuyến sản xuất amylase nước bọt, bạn sẽ tìm ở đâu?

a)

Trong miệng bạn

b)

Trong cổ họng của bạn

c)

Trong ruột của bạn

d)

Trong bụng của bạn

63.

Đặt các sự kiện sau theo trình tự: A) Thức ăn đi vào ruột già của bạn; B) Thức ăn đi vào ruột non của bạn; C) Thức ăn đi vào thực quản của bạn.

a)

A, B, C

b)

C, B, A

c)

C, A, B

d)

B, A, C

64.

Axit clohydric là một hóa chất ăn da có thể làm bỏng da của bạn - nhưng nó vẫn tồn tại trong dạ dày của bạn. Làm sao điều này có thể xảy ra?

a)

Ruột non của bạn hấp thụ tất cả axit clohydric

b)

Thức ăn trong dạ dày hấp thụ hết axit

c)

Lớp niêm mạc dạ dày của bạn bảo vệ bạn khỏi bị bỏng

d)

Axit clohydric trong dạ dày của bạn khác với axit clohydric bạn tìm thấy trong phòng thí nghiệm hóa học

65.

Điều gì có thể xảy ra nếu bạn bị cắt bỏ tuyến tụy?

a)

Đường ruột của bạn có thể gặp khó khăn khi phân giải thức ăn

b)

Dạ dày của bạn có thể gặp khó khăn khi sản xuất axit clohydric

c)

Bạn sẽ không thể nhai đúng cách

d)

Bạn sẽ gặp khó khăn khi tiết nước bọt

66.

Chức năng chính của nhung mao là gì?

a)

Chúng di chuyển thức ăn từ dạ dày đến ruột non

b)

Chúng hấp thụ chất dinh dưỡng vào máu

c)

Chúng hút nước từ chyme-dưỡng chấp

d)

Chúng di chuyển thức ăn từ ruột non đến ruột già