wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Thức Hình Học (2)

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác đều có cạnh là a, chiều cao AH của tam giác là?

a)

AH=a2AH=\frac{a}{2}  

b)

AH=a22AH=\frac{a\sqrt[]{2}}{2}  

c)

AH=a34AH=\frac{a\sqrt[]{3}}{4}  

d)

AH=a32AH=\frac{a\sqrt[]{3}}{2}  

2.

Đường chéo của hình vuông cạnh a là?

a)

a3a\sqrt[]{3}  

b)

a2a\sqrt[]{2}  

c)

2a2a  

d)

3a3a  

3.

Diện tích tam giác đều là?

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt[]{3}}{2}  

b)

S=a223S=\frac{a^2\sqrt[]{2}}{3}  

c)

S=a243S=\frac{a^2\sqrt[]{4}}{3}  

d)

A=a234A=\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}  

4.

Thể tích khối tứ diện đều (4 mặt là tam giác đều) là?

a)

V=a3122V=\frac{a^3\sqrt[]{12}}{2}  

b)

V=a3312V=\frac{a^3\sqrt[]{3}}{12}  

c)

V=a3212V=\frac{a^3\sqrt[]{2}}{12}  

d)

V=a3123V=\frac{a^3\sqrt[]{12}}{3}  

5.

Thể tích hình hộp chữ nhật với 3 độ dài đơn vị a, b, c là?

a)

V=12abcV=\frac{1}{2}abc  

b)

V=13abcV=\frac{1}{3}abc  

c)

V=abcV=abc  

d)

V=(abc)2V=\left(abc\right)^2  

6.

Thể tích hình lập phương có cạnh 2a là?

a)

V=8a3V=8a^3  

b)

V=a3V=a^3  

c)

V=83a3V=\frac{8}{3}a^3  

d)

V=43a3V=\frac{4}{3}a^3  

7.

Số mặt bên của hình lăng trụ đứng ngũ giác đó là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

8.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng đó là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

9.

Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:

a)

V = 2p.h

b)

V = Diện tích đáy x chiều cao

c)

V = Diện tích xung quang x chiều cao

d)

V = Diện tích toàn phần x chiều cao

10.

Mặt bên của hình chóp tam giác đều là?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác thường

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác đều

11.

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

12.

Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

13.

Khối tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

14.

Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Tứ diện đều

b)

Bát diện đều

c)

Nhị thập diện đều

d)

Thập nhị diện đều

15.

em có 2p để nhớ/lưu cái này vào máy tính bỏ túi nha! Nhưng nếu em đã lưu từ trước thì càng nhanh a ^^

(xong gõ chữ "ok" nhé)

(a)  

16.

Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

a)

20

b)

12

c)

30

d)

8

17.

Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

18.

Khối mười hai mặt đều thuộc loại:

a)

{5, 3}

b)

{3, 5}

c)

{4, 3}

d)

{3, 4}

19.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?

a)

Tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Hai mươi mặt đều

d)

Mười hai mặt đều

20.

Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại:

a)

{3; 4}

b)

{4;3}

c)

{4; 4}

d)

{3; 3}

21.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

22.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

12

23.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

24.

Làm quizz vui hông? ^^

chị gợi ý là không nên chọn "không" nha ^^

a)

Có chứ ạ :'3

b)

Ko nhé chị :<