Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỌC - VIẾT TÊN THUỐC

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Theo D.C.I - Latin:

a)

Viết là "g" - đọc là "gh" nếu đứng sau phụ âm.

b)

Viết là "g" - đọc là "gi" nếu đứng trước "e".

c)

Viết là "w" - đọc là "v" nếu đứng trước phụ âm.

d)

Viết là "w" - đọc là "u" nếu đứng trước nguyên âm.

2.

Chọn câu đúng.

a)

Trong tiếng Latin, tên của chữ Y là ip-xi-lon.

b)

Trong tiếng Latin, tên của chữ Y đọc là íp-xi-lon.

c)

Trong tiếng Latin, tên của chữ Z đọc là íp-xi-lon.

d)

Trong tiếng Latin, chữ Y đọc là đê-ta.

3.

Chữ "Misce" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Dễ chịu.

b)

Liều.

c)

Trộn.

d)

Huyết thanh.

4.

Nguyên tắc viết tên thuốc bằng tiếng Việt theo D.C.I Latin:

a)

Tiếng Latin có âm cuối là "as" thì viết lại là "at".

b)

Các hợp chất đường có âm cuối là "osum" thì đọc như "osơ".

c)

Các hợp chất acid có âm cuối "osum" thì viết là "ic".

d)

Các nguyên âm ghép như "ae" đọc là "ơ".

5.

"Bệnh tả" được viết bằng tiếng Latin là:

a)

Ochrea.

b)

Hora.

c)

Injectio.

d)

Cito.

6.

Cách đọc chữ "oxydum" trong tiếng Latin:

a)

Chữ "o" đọc như "ok" trong tiếng Việt .

b)

Chữ "x" đọc như "kx" trong tiếng Việt.

c)

Chữ "d" đọc như "d" trong tiếng Việt.

d)

Chữ "m" đọc như "m" trong tiếng Việt.

7.

Nguyên tố Arsenic có công thức hóa học là:

a)

As.

b)

Ar.

c)

Au.

d)

Pt.

8.

Trong tiếng Latin:

a)

Chữ "w" đứng trước "a" đọc như "u" trong tiếng Việt.

b)

Chữ "w" đứng trước "a" đọc như "v" trong tiếng Việt.

c)

Chữ "t" đứng trước chữ "i" và "a" đọc như "s" trong tiếng Việt.

d)

Chữ "x" đứng trước nguyên âm đọc như "kx" trong tiếng Việt.

9.

D.C.I Latin được hiểu là:

a)

Việt hóa tên thuốc.

b)

Thuật ngữ quốc tế tiếng Latin.

c)

Việt hóa tên thuốc theo Thuật ngữ quốc tế tiếng Latin.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Theo D.C.I - Latin:

a)

Viết là "ou" - đọc là "ơ".

b)

Viết là "ou" - đọc là "ô".

c)

Viết là "eu" - đọc là "ơ".

d)

Viết là "eu" - đọc là "êu".

11.

Chữ "Corolla" viết bằng tiếng Việt là:

a)

Cánh hoa.

b)

Đài hoa.

c)

Tràng hoa.

d)

Nhụy hoa.

12.

Cách đọc chữ "Aequalis" trong tiếng Việt:

a)

Chữ "ae" đọc như "ê" trong tiếng Việt.

b)

Chữ "ua" đọc như "oa" trong tiếng Việt.

c)

Chữ "qu" đọc như "quờ" trong tiếng Việt.

d)

Chữ "s" đọc như "z" trong tiếng Việt.

13.

Trên đơn thuốc, chữ "Spiri." là viết tắt của chữ:

a)

Siro.

b)

Dung dịch.

c)

Cồn, rượu.

d)

Thuốc đạn.

14.

11. Trong tiếng Latin: A. B. C. D.

a)

Các chữ p, c, n, t: đọc giống như trong tiếng Việt.

b)

Chữ "s" đứng giữa nguyên âm và chữ "m" hoặc "n" đọc như "d" trong tiếng Việt

c)

Chữ "c" đứng trước chữ "o" đọc như "x" trong tiếng Việt.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Trên đơn thuốc, chữ "cao thuốc" được viết tắt là:

a)

Etrx.

b)

Etrs.

c)

Extr.

d)

Exts.

16.

Trên đơn thuốc, chữ "thuốc đạn" được viết tắt theo tiếng latin là:

a)

Linim.

b)

Supp.

c)

Dec.

d)

Mixt.

17.

Cách đọc chữ "Aetheroleum" theo Latin:

a)

Chữ "ae" đọc như "a" trong tiếng Việt.

b)

Chữ "e" đọc như "ê" trong tiếng Việt.

c)

Chữ "eu" đọc như "êu" trong tiếng Việt.

d)

Chữ "um" đọc như "u" trong tiếng Việt.

18.

Chọn tên nguyên tố hóa học viết đúng theo D.C.I Latin:

a)

Nguyên tố F : Flor

b)

Nguyên tố O : Oxy

c)

Nguyên tố N: Nitrogen

d)

Nguyên tố Cr : Crom

19.

Tên hợp chất hóa học viết đúng theo D.C.I Latin:

a)

Hợp chất NaClO : Natri clorat

b)

Hợp chất NaBr: Natri bromid.

c)

Hợp chất KSCN : kalisulfuacyanic.

d)

Hợp chất HClO : acid hydrocloric.

20.

"Anthera" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Bao phấn

b)

Đài hoa.

c)

Bẹ chìa.

d)

Nhụy.

21.

Trong tiếng Latin, chữ "p" được viết và đọc giống tiếng Việt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Trong tiếng Latin, chữ "w" được viết và đọc giống như trong tiếng Việt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Theo D.C.I-Latin, chữ "ou" là một nguyên âm kép:

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Trong tiếng Latin, chữ "ae", "oe" viết thành "ơ"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Trên đơn thuốc, chữ "oil." viết tắt chữ "dầu"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Trên đơn thuốc, chữ "Dec." viết tắt chữ "thuốc sắc"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Trên đơn thuốc, chữ "Spiri." có nghĩa là "Siro"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Trong tiếng Latin, chữ "albus" có nghĩa là "trắng"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Ký hiệu hóa học là Tg - tên quy định là Thủy ngân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Ký hiệu hóa học là Ba - tên quy định theo D.C.I - latin là Barium

a)

ĐÚNG

b)

SAI