wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3: AMIN -AMINOAXIT - PEPTIT - PROTEIN

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân amin bậc một của C4H11N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Khi nấu các món ăn về cá, để khử mùi tanh gây ra bởi các amin ta có thể dùng

a)

bia

b)

Rượu (Ancol)

c)

giấm

d)

đường saccarozơ

3.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch alanin

b)

Dung dịch glyxin

c)

Dung dịch lysin

d)

Dung dịch valin

4.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là;

a)

valin

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

5.

Chất có phản ứng màu biure là

a)

Chất béo.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột

d)

Protein.

6.

Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

7.

Chất nào sau đây là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH

b)

H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

8.

NH2-CH2-COOH tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

9.

Các polime: polietilen, xenlulozo, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng

hợp là

a)

polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

b)

polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

c)

polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

d)

polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

10.

Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000 đvC. Hệ số polime hóa của phân tử

polietilen này là:

a)

2000

b)

20000

c)

1500

d)

15000

11.

Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m

gam muối. Giá trị của m là

a)

2,550

b)

3,825

c)

4,725

d)

3,425

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

a)

H2N(CH2)6NH2.

b)

CH3CH(CH3)NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

13.

Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

14.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

NH3.

b)

C6H5CH2NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

15.

Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Nhận biết bằng mùi.

b)

Thêm vài giọt dung dịch H2SO4.

c)

Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.

d)

Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc.

16.

C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?

a)

Quỳ tím.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

17.

Anilin và phenol đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl.

b)

nước Br2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

18.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

a)

giấy quì tím.

b)

nước brom.

c)

dung dịch NaOH..

d)

dung dịch phenolphtalein.

19.

Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng?

a)

Xuất hiện màu tím

b)

Xuất hiện màu vàng

c)

Xuất hiện màu đỏ.

d)

Xuất hiện màu nâu.

20.

Peptit nào sau sẽ không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly- Ala-Gly