Font size
WorksheetsÔn tập HK1
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Tiếng “ươm” gồm có các bộ phận:
Âm đầu và vần
Vần và thanh
Âm đầu, vần và thanh
Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”
A. nhân loại
B. nhân tài
C. nhân từ
D. nhân dân
Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy
A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả
B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng
C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
“Thương nhau như….”
(a)
Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
A. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại lên hòn núi cao
B. Hiền như bụt
C. Đói cho sạch, rách cho thơm
Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:
“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”
A. 4
B. 5
C. 6
Tìm tính từ trong câu sau:
“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”
A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh
B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh
C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh
D. mạnh, nhiều, nhanh
Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?
Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”
A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt
B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước
Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau:
“ Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ ………….”
(a)
Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?
Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.
A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.
C. Dẫn lời kể gián tiếp
Động từ là gì?
Động từ là những từ chỉ người, con vật, cây cối
Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
Động từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật
Động từ là những từ chỉ hiện tượng, đơn vị
Tính từ là gì?
Tính từ là những từ chỉ sự vật
Tính từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái
Tính từ là những từ chỉ người, con vật, đồ vật
Tìm từ cùng nghĩa với "quyết chí" trong các từ sau:
quyết tâm
nản chí
thử thách
gian nan
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực ?
Làm việc liên tục, bền bỉ.
Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.
Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.
Tìm từ nói lên ý chí nghị lực của con người:
quyết chí, quyết tâm, bền lòng, kiên nhẫn
quyết chí, quyết tâm, bền lòng, khó khăn
quyết chí, quyết tâm, bền lòng, thách thức
quyết chí, quyết tâm, bền lòng, gian nan
Xác định động từ và tính từ trong câu sau:
“Cao Bá Quát viết chữ rất xấu.”
Động từ: viết
Tính từ: xấu
Động từ: chữ
Tính từ: rất xấu
Động từ: xấu
Tính từ: viết
Động từ: viết chữ
Tính từ: xấu
Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?
Dấu chấm than
Dấu hỏi chấm
Dấu chấm
Dấu phẩy
Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng ?
Hãy giữ trật tự ?
Nhà bạn ở đâu ?
Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?
Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?
Từ miêu tả mức độ khác nhau của đặc điểm “đỏ”:
đỏ chói, đỏ lắm, đỏ hơn
đỏ chót, đỏ nhất, cao cao
đỏ như son, đỏ rực, rất cao
đo đỏ, vui lắm, đỏ quá
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
Con trâu rất khỏe.
Con trâu làm gì ?
Con trâu thế nào ?
Con trâu ở đâu ?
Con trâu là con gì ?
Từ nào dưới đây không phải là động từ:
múa
xinh
viết
ngủ
