wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện từ và câu 5

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

2.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

3.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

4.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn - uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

mua - bán

d)

cao - lớn

5.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

nhão

b)

chín

c)

cháy

6.

Quan sát tranh, tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp là:

a)

to - nhỏ

b)

dày - mỏng

c)

ngắn - dài

d)

lớn - bé

7.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần - xa

b)

xa - xa

c)

khôn - dại

d)

dại - dại

8.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong câu "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

đẹp đẽ    

b)

nho nhỏ 

c)

xấu  

d)

to đùng

9.

Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:

a)

đầu – đuôi

b)

voi – chuột

c)

đầu voi – đuôi chuột

10.

Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:

a)

mua – bán

b)

anh – em; mua – bán

c)

mua – bán; xa – gần

d)

anh – em; xa – gần; mua – bán

11.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

12.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

14.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

15.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

16.

Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu cảnh trời mây, rừng núi.” Từ chỉ sự vật trong câu văn là:

a)

mặt hồ

b)

phẳng lặng

c)

phản chiếu

d)

cảnh

17.

Hồ long lanh ánh nắng chói chang của những buổi trưa hè.”

Từ chỉ sự vật trong câu văn là:

a)

long lanh

b)

ánh nắng

c)

chói chang

d)

những

18.

Từ chỉ sự vật bao gồm các từ chỉ:

a)

sự vật, hiện tượng

b)

sự vật, cảnh đẹp

c)

hiện tượng, tính chất

d)

hoạt động, hiện tượng

19.

Từ chỉ hoạt động trong câu Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng.” là:

a)

hồ

b)

áo choàng

c)

khoác

d)

ngả bóng

20.

Từ chỉ đặc điểm trong câu Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng.” là:

a)

hồ

b)

đỏ tía

c)

áo choàng

d)

trời chiều

21.

Trong 2 câu thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người trói người.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

22.

Từ chỉ đặc điểm trong câu Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.” là:

a)

bỡ ngỡ, nép

b)

bỡ ngỡ

c)

học trò, người thân

d)

đứng nép, người thân

23.

Trong câu sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

Bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật:

a)

hạt ngọc, trong veo

b)

Ếch con, hoàng hôn

c)

quả trứng, mưa rào

d)

nhảy nhót, sấm chớp