NEW
Font size
WorksheetsLuyện từ và câu 5
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Nhẹ nhàng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
ăn - uống
gan dạ - dũng cảm
mua - bán
cao - lớn
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
nhão
chín
cháy
Quan sát tranh, tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp là:
to - nhỏ
dày - mỏng
ngắn - dài
lớn - bé
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần - xa
xa - xa
khôn - dại
dại - dại
Trái nghĩa với từ "lớn" trong câu "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
đẹp đẽ
nho nhỏ
xấu
to đùng
Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:
đầu – đuôi
voi – chuột
đầu voi – đuôi chuột
Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:
mua – bán
anh – em; mua – bán
mua – bán; xa – gần
anh – em; xa – gần; mua – bán
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:
Chậm
Nhanh
Chết
Đẹp
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."
ăn
nhai
no
nói
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
trắng - tròn
bảy - ba
nổi - chìm
trắng - chìm
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
“Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu cảnh trời mây, rừng núi.” Từ chỉ sự vật trong câu văn là:
mặt hồ
phẳng lặng
phản chiếu
cảnh
“Hồ long lanh ánh nắng chói chang của những buổi trưa hè.”
Từ chỉ sự vật trong câu văn là:
long lanh
ánh nắng
chói chang
những
Từ chỉ sự vật bao gồm các từ chỉ:
sự vật, hiện tượng
sự vật, cảnh đẹp
hiện tượng, tính chất
hoạt động, hiện tượng
Từ chỉ hoạt động trong câu “Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng.” là:
hồ
áo choàng
khoác
ngả bóng
Từ chỉ đặc điểm trong câu “Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng.” là:
hồ
đỏ tía
áo choàng
trời chiều
Trong 2 câu thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
“Nước trong leo lẻo cá đớp cá
Trời nắng chang chang người trói người.”
5
4
3
2
Từ chỉ đặc điểm trong câu “Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.” là:
bỡ ngỡ, nép
bỡ ngỡ
học trò, người thân
đứng nép, người thân
Trong câu sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?
“Bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.”
1
2
3
4
Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật:
hạt ngọc, trong veo
Ếch con, hoàng hôn
quả trứng, mưa rào
nhảy nhót, sấm chớp
