Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trac nghiem Vat Ly hk1 lop 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

2.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

3.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không

b)

Tường bê-tông

c)

Nước biển

d)

Tầng khí quyển quang Trái Đất

4.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

5.

Phát biểu nào không đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng

c)

Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất

d)

Các ý kiến trên đều sai

6.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

7.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

8.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

9.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

10.

Một vật khi phát ra âm thanh thì:

a)

đều phát ra ánh sáng.

b)

đều dao động.

c)

đều đứng yên

d)

đều dãn nở

11.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng

d)

chuyển động đều.

12.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

13.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

14.

Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động.

15.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật

d)

Khi làm vật dao động

16.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

17.

Khi nhạc sĩ chơi đàn guitar, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

18.

Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động tạo ra tiếng sấm?

a)

Các đám mây va chạm với nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động nên đã tạo ra tiếng sấm.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.

d)

Cả ba lí do trên

19.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

20.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên ti vi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ phát ra âm.

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

Màn hình ti vi dao động phát ra âm.

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.

21.

Nguồn âm là gì?

a)

Vật phát ra ánh sáng

b)

Vật nhận được ánh sáng

c)

Vật phát ra âm thanh

d)

Vật nhận được âm thanh

22.

Vật nào sau đây là nguồn âm

a)

Ống sáo

b)

Dây đàn

c)

Đàn piano

d)

Dây đàn đang dao động

23.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 giây

b)

Số dao động trong 1 giờ

c)

Số dao động trong 1 phút

d)

Số dao động trong 1 năm

24.

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số như thế nào?

a)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng nhỏ, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng lớn

b)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng cao, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng thấp

c)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng to, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng nhỏ

d)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng thấp, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng cao

25.

Giọng bạn Mạnh cao hơn bạn Lan chứng tỏ

a)

Tần số âm của bạn Mạnh nhỏ hơn bạn Lan

b)

Tần số âm của bạn Mạnh lớn hơn bạn Lan

c)

Tần số âm của bạn Mạnh bằng bạn Lan

d)

Chưa xác định được

26.

Độ to của âm phụ thuộc yếu tố nào

a)

Tần số

b)

Mức cường độ âm

c)

Biên độ âm

d)

Thời gian bật nguồn âm

27.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tất cả các nguồn âm đều dao động

b)

Âm có biên độ càng lớn thì âm phát ra càng nhỏ và ngược lại

c)

Âm có biên độ càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ và ngược lại

d)

Tần số âm càng lớn âm càng cao

28.

Âm có thể truyền được trong môi trường nào

a)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn

b)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn, chân không

c)

Chất khí, chất lỏng, chân khộng

d)

Chân không, chất lỏng, chất rắn

29.

Tai con người có thể nghe được âm thanh có tần số trong khoảng nào

a)

Từ 160 Hz đến 20000 Hz

b)

Từ 160 Hz đến 2000 Hz

c)

Từ 16 Hz đến 200 Hz

d)

Từ 16 Hz đến 20000 Hz

30.

Siêu âm là gì

a)

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz

c)

Âm có tần số bằng 20000 Hz

d)

Âm có tần số từ 16 Hz 20000 Hz

31.

Hạ âm là gì

a)

Âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz

b)

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

c)

Âm có tần số lớn hơn 16 Hz

d)

Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

32.

Sắp xếp độ lớn vận tốc truyền âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần

a)

Chất khí, chất rắn, chất lỏng

b)

Chất lỏng, chất rắn, chất khí

c)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn

d)

chất rắn, chất lỏng, chất khí

33.

Tiếng vang là gì?

a)

Là âm phản xạ

b)

Là âm trực tiếp

c)

Là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây

d)

Là âm phản xạ nghe được trùng với âm trực tiếp

34.

Khoảng cách từ người đến tường là bao nhiêu thì khi nói sẽ nghe được tiếng vang

a)

lớn hơn hoặc bằng 11,33 m

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 11,33 m

c)

lớn hơn hoặc bằng 10 m

d)

nhỏ hơn hoặc bằng 11,33 m

35.

Tính chất phản xạ của sóng siêu âm không được ứng dụng để làm gì?

a)

Đo độ sâu đáy biển

b)

Cá heo bắt mồi

c)

Dơi bắt mồi

d)

Đo vận tốc ánh sáng

36.

Khi nào xảy ra ô nhiễm tiếng ồn

a)

Khi có âm thanh to

b)

Khi có âm thanh to và kéo dài

c)

Khi có âm thanh to trong một thời gian ngắn

d)

Khi có âm thanh nhỏ và kéo dài

37.

Với âm thanh có mức cường độ âm là bao nhiêu thì có thể gây ô nhiếm tiếng ồn

a)

Lớn hơn hoặc bằng 130 dB

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 130 dB

c)

Lớn hơn hoặc bằng 40 dB

d)

nhỏ hơn hoặc bằng 40 dB

38.

Các nhóm biện pháp có thể làm giảm ô nhiễm tiếng ồn là

a)

Tác động trực tiếp vào nguồn âm

b)

Ngăn không cho âm truyền đến tai

c)

Làm cho âm phản xạ theo hướng khác

d)

Tất cả các biện pháp trên

39.

Biện pháp nào sau đây không sủ dụng để làm giảm ô nhiễm tiếng ồn

a)

Cấm bóp còi các phương tiện giao thông

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Vẽ thêm họa tiết trên tường

d)

Đeo tai nghe, bịt tai

40.

Ô nhiễm tiếng ồn có những tác hại gì?

a)

Tăng nguy cơ bị điếc đặc biệt là với trẻ nhỏ

b)

Giảm trí nhớ, ảnh hưởng thần kinh, gây mất ngủ

c)

Giảm tập trung trong học tập, làm việc và sinh hoạt

d)

Tất cả các tác hại trên