wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP TUẦN 14

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thành Phố nào là thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Thái Nguyên

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

Thái Bình

2.

Từ Hà Nội không thể đi tới tất các tỉnh khác ở đất nước ta bằng các loại hình giao thông nào?

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường hàng không

d)

Đường thủy

3.

Dựa vào kiến thức lịch sử, hãy cho biết Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta vào năm nào?

a)

Khoảng 700 năm TCN.

b)

Năm 939 TCN.

c)

Năm 1010

d)

Năm 218 TCN.

4.

  Trường đại học đầu tiên ở nước ta có tên là gì?

a)

Đại học Thái Nguyên.

b)

Đại học Quốc Gia Hà Nội

c)

Quốc Tử Giám (ở Hà Nội).

d)

Sư phạm Hà Nội.

5.

   Nước được sản xuất từ nhà máy phải đảm bảo mấy tiêu chuẩn?

a)

2 tiêu chuẩn

b)

3 tiêu chuẩn

c)

4 tiêu chuẩn

d)

5 tiêu chuẩn

6.

   Các cách làm sạch nước dưới đây, cách nào đạt tiêu chuẩn nhất?

a)

Khử trùng bằng nước gia-ven

b)

Lọc nước bằng giấy lọc, bông; cát, sỏi, xỉ than, than củi

c)

Khử trùng bằng nước ô-xi già

d)

Đun sôi

7.

Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nước?

a)

  Tiết kiệm nước là để nước luôn sạch.

b)

 Tiết kiệm nước là để có nhiều nước uống.

c)

     Tiết kiệm nước là để đủ cho gia đình tắm, giặt.

d)

  Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường, tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, để cho nhiều người khác được dùng nước sạch

8.

Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố xây dựng đất nước?

a)

Lập ra các chức quan như Hà đê sứ, Khuyến nông sứ

b)

Đặt chuông lớn ở ngoài cung điện

c)

Cử quan đến các vùng cai quản

d)

Xây dựng lực lượng quân đội, tăng gia sản xuất, đắp lại đê điều, mở rộng đồn điền.

9.

Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì?

a)

Để chống lũ lụt.

b)

Để chống hạn hán.

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.

d)

Để chống xói mòn.

10.

Nhà Trần đã thu được kết quả gì trong việc đắp đê?

a)

Nền kinh tế công nghiệp phát triển, đời sống nhân dân ấm no.

b)

Ngành chăn nuôi phát triển.

c)

Nền kinh tế nông nghiệp phát triển, đời sống nhân dân ấm no.

d)

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển, đời sống nhân dân ấm no.

11.

    Thời nhà Trần, việc đắp đê bắt đầu từ đâu?

a)

Từ đầu làng đến cuối làng.

b)

Từ đầu nguồn các con sông lớn đến cửa biển

c)

Xung quanh các làng mạc.

d)

Từ đầu nguồn các con suối lớn đến cửa sông.

12.

Câu hỏi sau được dùng làm gì? "Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc, mẹ bảo:

"Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc, mẹ bảo: “Có nín đi không? Các chị ấy cười cho đây này."

a)

Chê em bé khóc nhiều

b)

Khen em bé đáng yêu

c)

Khẳng định em bé đang khóc

d)

Bảo em bé nín khóc.

13.

Câu hỏi sau được dùng làm gì? Chị tôi cười: “Em vẽ thế này mà bảo là con ngựa à?”

a)

Khẳng định em vẽ rất đẹp

b)

Thể hiện sự yêu quý em

c)

Hỏi em đã vẽ xong con ngựa chưa

d)

Chê em vẽ không giống con ngựa

14.

Đặt câu phù hợp với các tình huống cho sau đây?  

"Đến nhà một người bạn cùng lớp, em thấy nhà rất sạch sẽ, đồ đạc sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp. Hãy dùng hình thức câu hỏi để khen bạn."

a)

Mình mượn cái chổi nhà bạn một chút có được không?

b)

Mình có thể quét nhà giúp bạn không?

c)

Sao nhà bạn sạch sẽ, ngăn nắp thế?

d)

Mẹ bạn sắp về chưa?

15.

Trong truyện: Chú Đất Nung ( Phần 2): Kẻ nào đã cạy nắp, tha nàng công chúa và cái lọ đi mất?

a)

con mèo

b)

con chuột

c)

con chó

d)

Đất Nung

16.

Đất Nung đã làm gì khi thấy hai người bột gặp nạn?

a)

Mặc kệ vì trước đây hai người bột đã coi thường mình

b)

Chạy đi gọi ông Hòn Rấm tới cứu.

c)

Nhảy xuống nước, vớt họ lên phơi nắng cho se bột lại.

d)

Chạy đi tìm cu Chắt tới cứu

17.

(68 + 32) ∶4 = ...

Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

68∶4-32∶4

b)

68∶4+32

c)

68+32∶4

d)

68∶4+32∶4

18.

(135 - 50) ∶5 = ...

Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

135∶5-50

b)

135-50∶5

c)

135∶5-50∶5

d)

135∶5+50∶5

19.

Tổng của 24 và 54 chia cho 6 được kết quả là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

20.

Tính: 25872 ∶ 3

a)

8554

b)

8624

c)

8634

d)

8544

21.

Tính: 408076∶7

a)

58296 dư 4

b)

58396

c)

58297 dư 5

d)

58286

22.

Số dư trong phép chia 25369∶8 là

a)

8

b)

6

c)

1

d)

3

23.

Cho biểu thức: 224 ∶ (8 × 7) = 224 ...7∶ 8

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trên là:

a)

+

b)

_

c)

x

d)

:

24.

Viết phép tính 200 ∶ 40 dưới dạng chia một số cho một tích.

a)

200∶(50-10)

b)

200∶(20+20)

c)

200∶(10×4)

d)

200∶(400∶10)

25.

1080 chia cho tích của 8 và 9 được kết quả là:

a)

25

b)

24

c)

15

d)

14