Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

83 - 4 =

a)

68

b)

69

c)

78

d)

79

2.

56 + 7 - 8 =

a)

63

b)

54

c)

55

d)

56

3.

Phép tính nào dưới đây có hiệu bé nhất?

a)

46 - 8

b)

50 - 2

c)

45 - 9

d)

54 - 7

4.

Phép tính nào dưới đây có hiệu lớn nhất?

a)

90 - 9

b)

94 - 6

c)

92 - 3

d)

95 - 7

5.

Anh nặng 42kg, em nhẹ hơn anh 8kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

33kg

b)

34kg

c)

23kg

d)

24kg

6.

Cả gà và vịt có 25 con, trong đó có 8 con vịt. Hỏi có bao nhiêu con gà?

a)

33 con gà

b)

23 con gà

c)

17 con gà

d)

16 con gà

7.

Các số cần điền vào chỗ trống là:

a)

70 và 67

b)

70 và 68

c)

70 và 69

d)

80 và 77

8.

Hãy giúp gà con tìm gà mẹ, biết gà mẹ đứng ở ô ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

a)

50 - 6

b)

52 - 9

c)

49 - 8

d)

Không có đáp án nào

9.
a)

42 - 8

b)

43 - 8

c)

42 - 6

d)

45 - 5

10.

Điền dấu > , < , = ?

35 - 6 ....... 35 - 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

11.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

70 - 9 > 6....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

12.
a)

A. 50 - 5

b)

B. 55 - 9

c)

C. 51 - 7

13.

Tính: 54 - 8 =___

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

14.

Tính: 40 - 9 = ____

a)

32

b)

31

c)

30

d)

29

15.

Tính: 72 - 4 = ____

a)

65

b)

66

c)

67

d)

68

16.

Tính: 81 - 3 =_____

a)

76

b)

77

c)

78

d)

79

17.

Tính : 73 - 6 =_____

a)

67

b)

68

c)

69

d)

70

18.

Tính: 22 - 4 =____

a)

20

b)

19

c)

18

d)

26

19.

Tính: 34 - 7 =______

a)

41

b)

40

c)

27

d)

38

20.

Tính: 60 - 4 =______

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

21.

Tính: 61 - 9 + 30 =_____

a)

79

b)

80

c)

81

d)

82

22.

Tính: 73 - 9 + 25=___

a)

90

b)

89

c)

88

d)

91