wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10- ÔN TẬP HK 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

c)

Nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển.

2.

Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây?

a)

Bốc hơi - ngưng đọng và mưa.

b)

Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt

c)

Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt

d)

Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm.

3.

Mực nựớc ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Dòng biển.

b)

Lớp phủ thực vật.

c)

Địa hình, cấu tạo đất đá.

d)

Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

4.

Sông Amadôn ở châu nào?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

5.

Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất và sâu nhất thế giới là

a)

hồ Eyer ở Úc.

b)

hồ Baikal ở Nga.

c)

hồ Tchad ở Trung Phi.

d)

hồ Muối Lớn ở Hoa Kỳ.

6.

Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là:

a)

khí hậu.

b)

đất

c)

Địa hình.

d)

bản thân sinh vật.

7.

Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào ?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất feralit đồi núi

c)

Đất chua phèn

d)

Đất ngập mặn.

8.

Động lực làm tăng dân số thế giới là:

a)

gia tăng cơ học.

b)

gia tăng dân số tự nhiên.

c)

gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

d)

tỉ suất sinh thô.

9.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

10.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

Số trẻ tử vong hằng năm.

b)

Sinh đẻ và tử vong.

c)

Số người nhập cư.

d)

Số người xuất cư.

11.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Tây Âu.

d)

Bắc Mỹ.

12.

Châu lục có dân số đông nhất là

a)

châu Phi.

b)

Châu Mĩ.

c)

châu Á.

d)

châu Âu.

13.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.

b)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc ngày càng phát triển

c)

dân thành thị di cư về nông thôn.

d)

d. dân nông thôn di cư về thành thị.

14.

Tại sao vùng hoang mạc thường có dân cư thưa thớt ?

a)

Đất nghèo dinh dưỡng.

b)

Khí hậu khắc nghiệt, không có nước cho sinh hoạt và sản xuất.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Không sản xuất được lúa gạo.

15.

Sông A - ma - dôn thuộc châu nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ.

16.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

Dòng biển

17.

Trên thế giới, nước nào có số lượng đầm lầy nhiều nhất?

a)

Trung Quốc.

b)

Mỹ.

c)

Nga.

d)

. New Zealand.

18.

Trong lớp Thuỷ Quyển thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Băng.

b)

Hồ và đầm lầy.

c)

Biển và đại dương

d)

Sông ngòi.

19.

Đâu là con sông có diện tích lưu vực lớn nhất trên thế giới?

a)

Sông Amazon.

b)

Sông Nile.

c)

Sông Hoàng Hà.

d)

Sông Mê Công.

20.

Nước ngọt có nhiều ở đâu

a)

Hồ, Sông.

b)

Nước dưới đất, hồ, sông, băng,...

c)

Băng

d)

Biển.

21.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là?

a)

Chế độ mưa.

b)

Địa hình.

c)

Thực vật.

d)

Hồ, đầm.

22.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

23.

Nước ngọt chiếm bao nhiêu % thủy quyển

a)

97,5%

b)

30,1%

c)

68,7%

d)

2,5%

24.

Thành phần chủ yếu của thủy quyển gồm

a)

nước mặn, nước ngầm, nước ngọt.

b)

Nước mặn, nước ngọt

c)

Nước ngầm.

d)

Nước ao, hồ, biển.

25.

Hình ảnh nào sau đây là sông ngòi miền khí hậu nóng ẩm?

a)
b)
c)
d)
26.

Nơi nào sau đây không có sự chênh giữa ngày và đêm?

a)

Chí tuyến.

b)

Xích đạo.

c)

Hai cực.

d)

Vòng cực.

27.

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời diễn ra lúc mấy giờ?

a)

11h

b)

11h30

c)

12h

d)

13h

28.

Em hãy cho biết nơi nào trên Trái Đất có 6 tháng là ban ngày và 6 tháng là ban đêm

a)

Cực Bắc

b)

Cực Đông

c)

Cực Nam

d)

Cực Bắc và Cực Nam

29.

Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm?

a)

Mùa thu

b)

Mùa đông

c)

Mùa xuân

30.

Trái Đất tự quay xung quanh trục sinh ra những hệ quả nào? (nhiều lựa chọn)

a)

Sự luân phiên ngày đêm

b)

Giờ trên Trái Đất

c)

Sự lệch hướng chuyển động các vật thể

d)

Các mùa trong năm

31.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

Vùng cực.

b)

Hai cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

32.

Để tính giờ múi, bề mặt Trái Đất được chia ra thành bao nhiêu múi giờ?

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

33.

Thời gian Trái Đất hoàn thành 1 vòng quanh Mặt Trời là

a)

365 ngày

b)

365,25 ngày

c)

366 ngày

d)

1 năm

34.

Cho biết hình ảnh sau tương ứng với ngày nào trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

35.

Hiện tượng này là gì?

a)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ

b)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời

c)

Độ dài ngày đêm trong ngày 22/6 và 2/12

d)

Trái đất quay quanh Mặt Trời