Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng chủ đề gia đình part 1

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

việc làm bố/mẹ

(a)  

2.

tình chị em, hội phụ nữ (tổ chức từ thiện, tôn giáo)

(a)  

3.

quan tâm, chăm sóc, lo lắng

(a)  

4.

tìm kiếm

(a)  

5.

lướt qua

(a)  

6.

coi thường <> tôn trọng

(a)  

7.

xem xét, nghiên cứu

(a)  

8.

cân nhắc, tính toán kĩ lưỡng những ưu nhược điểm của cái gì

(a)  

9.

thăng trầm

(a)  

10.

phần quan trọng, thiết yếu của cái gì

(a)  

11.

từng ngóc ngách, chi tiết, từ trong ra ngoài

(a)  

12.

độc đoán, hống hách

(a)  

13.

giành được kiềm quyển soát (trong một mối quan hệ)

(a)  

14.

sự cố gắng, sự va đập mạnh, luồng gió thổi qua

(a)  

15.

lấn át, vượt trội, có ưu thế hơn, có ảnh hưởng, chi phối

(a)  

16.

người, vật được yêu thương, trân trọng

(a)  

17.

apple

(a)  

18.

ngậm thìa vàng

(a)  

19.

không hiểu đầu đuôi ra sao

(a)  

20.

trở thành ví dụ, hình mẫu tốt, xấu

(a)  

21.

theo mẫu của ai

(a)  

22.

phạt ai để làm gương

(a)  

23.

để lộ bản chất

(a)  

24.

đổ tội lên đầu ai

(a)  

25.

làm chỉ đủ sống

(a)  

26.

tận dụng cơ hội, không được để lỡ

(a)  

27.

sự mong đợi

(a)  

28.

tuổi thọ

(a)  

29.

mang thai

(a)  

30.

đang có em bé/ mang thai

(a)  

31.

điều gì sắp xảy ra

(a)  

32.

trốn khỏi, thoát khỏi

(a)  

33.

kết nối với ai, làm ai phải trải qua điều gì khó khăn, khó chịu; chắc chắn điều gì được chấp thuận, trả tiền cho ai ở trường đại học

(a)  

34.

tiếp tục làm gì, không để cho ai ngủ

(a)  

35.

nhìn, nghe, hiểu

(a)  

36.

giả vờ như thật

(a)  

37.

đối phó, giải quyết

(a)  

38.

vì vài lý do

(a)  

39.

sinh con

(a)  

40.

sinh con, phân phát, đọc phát biểu

(a)  

41.

chuyển, dời từ chỗ này sang chỗ khác

(a)  

42.

chuyển sang (nhóm, công việc, nghề khác)

(a)  

43.

chuyên chở, vận chuyển, truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin), truyền đạt, biểu lộ (thông tin, thái độ)

(a)  

44.

sự xuống, nguồn gốc, dòng dõi, thế hệ

(a)  

45.

có nguồn gốc từ

(a)  

46.

con cưng của mẹ

(a)  

47.

không đáng bận tâm, không quan trọng đối với ai đó

(a)  

48.

bên cạnh

(a)  

49.

tài sản nhỏ

(a)  

50.

thừa kế

(a)  

51.

nảy ra ý tưởng, suy nghĩ, ai đó nghĩ ra 1 cái tên

(a)  

52.

đi với ai đến 1 bữa tiệc/sự kiện, xuất bản, công khai cái gì, đạt được gì

(a)  

53.

nhận chỉ trích

(a)  

54.

tài khoản, tính toán

(a)  

55.

ngành kế toán

(a)  

56.

ăn sâu vào máu của gia đình

(a)  

57.

có thai

(a)  

58.

người mang lại tiếng xấu cho gia đình

(a)  

59.

địa vị xã hội

(a)  

60.

đạt được điều gì nhờ gia đình (do xuất thân gia đình)

(a)  

61.

1 tình huống khó chịu hay đau khổ mà bạn bắt buộc phải chấp nhận

(a)  

62.

giống với ai đó

(a)  

63.

có thể so sánh với ai, cái gì

(a)  

64.

đã đến lúc ai đó nên làm gì

(a)  

65.

không muốn làm mất đi sự chào đón

(a)  

66.

vượt quá, đi quá giới hạn

(a)  

67.

hoạt động không đúng quy củ, không chấp nhận được

(a)  

68.

khu vực có lượng nước lớn

(a)  

69.

1 chuỗi rủi ro liên tiếp

(a)  

70.

hình thái tu từ

(a)