Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12CB - UNIT 8 - VOCABULARY

Total questions: 89

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
the butcher's
a)
cửa hàng thịt
b)
tàu con thoi
c)
tương tự nhau
d)
đường thẳng
2.
space-man
a)
trạm không gian
b)
nhà du hành vũ trụ
c)
tàu vũ trụ
3.
curable
a)
nhà du hành vũ trụ
b)
chết vì tuổi già
c)
vĩnh viễn, bất diệt
d)
có thể chữa được
4.
Mars
a)
sao hỏa
b)
công khai
c)
bạo lực
d)
hòa bình
5.
medical system
a)
trạm không gian
b)
cửa hàng thịt
c)
hệ thống y tế
d)
công việc nhà
6.
fatal disease
a)
bệnh chết người
b)
phát triển nhanh
c)
đối mặt
d)
Người sống tới trăm tuổi
7.
loving
a)
bầu không khí
b)
ngành viễn thông
c)
âu yếm, đằm thắm
d)
khu nghỉ dưỡng
8.
burden
a)
yên bình
b)
gánh nặng
c)
công dân
d)
hòa bình
9.
violent
a)
bạo lực
b)
đắt đỏ
c)
ích kỷ
d)
hạ cánh
10.
concern
a)
mối quan tâm
b)
nhà du hành vũ trụ
c)
cửa hàng thịt
d)
công dân
11.
to expect
a)
công dân
b)
mong đợi
c)
đóng góp
d)
yên bình
12.
to be based on
a)
dựa vào
b)
điện tử
c)
hóa chữa trị
d)
cắt giảm
13.
citizen
a)
gánh nặng
b)
khao khát
c)
công dân
d)
đóng góp
14.
far
a)
bi quan
b)
xa
c)
khao khát
d)
dựa vào
15.
progress
a)
bạo lực
b)
ép buộc
c)
tuyên bố
d)
tiến bộ
16.
unexpected
a)
cắt giảm
b)
mong đợi
c)
lạc quan
d)
bất ngờ
17.
Jupite
a)
hòa bình
b)
ích kỷ
c)
sao mộc
d)
ép buộc
18.
to be bound to do sth
a)
được kết nối với
b)
chắc chắn làm gì
c)
chết vì tuổi già
d)
công nghệ vi mô
19.
to go electronic
a)
tàu con thoi
b)
tương tự nhau
c)
điện tử hóa
d)
được lắp đặt với
20.
economic depression
a)
công việc nhà
b)
cuộc sống vĩnh cửu
c)
không thể tin được
d)
suy thoái kinh tế
21.
telecommunications
a)
được lắp đặt với
b)
ngành viễn thông
c)
công việc nhà
d)
khoa học viễn tưởng
22.
methane gas
a)
Khí metan
b)
tàu vũ trụ
c)
biến mất
d)
lạc quan
23.
to be similar to
a)
tàu con thoi
b)
công nghệ vi mô
c)
điện tử hóa
d)
tương tự nhau
24.
incredible
a)
suy thoái kinh tế
b)
bầu không khí
c)
vĩnh viễn, bất diệt
d)
không thể tin được
25.
pessimistic
a)
tiến bộ
b)
tập đoàn
c)
người lạc quan
d)
bi quan
26.
to cut down
a)
tuyên bố
b)
cắt giảm
c)
hạ cánh
d)
đột ngột
27.
micro technology
a)
người đi nghỉ mát
b)
không thể chữa được
c)
suy thoái kinh tế
d)
công nghệ vi mô
28.
depression
a)
trầm cảm
b)
tiến bộ
c)
bất ngờ
d)
tập đoàn
29.
to disappear
a)
biến mất
b)
bi quan
c)
mong đợi
d)
cắt giảm
30.
to mushroom
a)
bệnh chết người
b)
Người sống tới trăm tuổi
c)
đối mặt
d)
phát triển nhanh
31.
cure for sth
a)
cửa hàng thịt
b)
phương thuốc
c)
nghiên cứu
d)
tàu con thoi
32.
prediction
a)
tập đoàn
b)
kịch tính
c)
trầm cảm
d)
sự dự đoán
33.
dramatically
a)
đóng góp
b)
cắt giảm
c)
đột ngột
d)
bất ngờ
34.
linked to
a)
không thể tin được
b)
nhà du hành vũ trụ
c)
được lắp đặt với
d)
được kết nối với
35.
peaceful
a)
công dân
b)
hạ cánh
c)
ép buộc
d)
yên bình
36.
atmosphere
a)
nhà du hành vũ trụ
b)
cửa hàng thịt
c)
trạm không gian
d)
bầu không khí
37.
conflict
a)
khủng bố
b)
đóng góp
c)
đắt đỏ
d)
xung đột
38.
life expectancy
a)
cuộc sống vĩnh cửu
b)
tuổi thọ trung bình
c)
không thể tin được
d)
công nghệ vi mô
39.
spacecraft
a)
sự dự đoán
b)
Khí metan
c)
mối quan tâm
d)
tàu vũ trụ
40.
alcohol = wine
a)
ép buộc
b)
dựa vào
c)
rượu
d)
bi quan
41.
be under the threat of terrorism
a)
phát triển nhanh
b)
miễn là
c)
trong sự đe dọa của chủ nghĩa khủng bố
d)
bệnh chết người
42.
science fiction
a)
khoa học viễn tưởng
b)
được lắp đặt với
c)
công nghệ vi mô
d)
cuộc sống vĩnh cửu
43.
to face
a)
đối mặt
b)
phát triển nhanh
c)
bệnh chết người
d)
bất chấp hậu quả ra sao
44.
cosmonaut
a)
không thể chữa được
b)
nhà du hành vũ trụ (v)
c)
diệt trừ, xóa bỏ
45.
ideal
a)
gánh nặng
b)
tuyên bố
c)
lý tưởng
d)
yên bình
46.
declared
a)
kịch tính
b)
khao khát
c)
công khai
d)
trung bình
47.
resort
a)
nhà du hành vũ trụ
b)
khu nghỉ dưỡng
c)
sự dự đoán
d)
sự hòa hợp
48.
to bring about
a)
mang lại
b)
Người sống tới trăm tuổi
c)
đối mặt
d)
miễn là
49.
holiday maker
a)
theo chủ nghĩa vật chất
b)
người đi nghỉ mát
c)
đường thẳng
d)
ngành viễn thông
50.
to be brought under control
a)
Người sống tới trăm tuổi
b)
phát triển nhanh
c)
mang lại
d)
bị chế ngự, bị kiềm chế
51.
contribution
a)
sự đóng góp
b)
tàu con thoi
c)
tập đoàn
d)
sự hòa hợp
52.
to be fitted with
a)
tương tự nhau
b)
được lắp đặt với
c)
chết vì tuổi già
d)
được kết nối với
53.
optimistic
a)
sự dự đoán
b)
mong đợi
c)
lạc quan
d)
bất ngờ
54.
average
a)
trung bình
b)
đường thẳng
c)
tàu vũ trụ
d)
yên bình
55.
materialistic
a)
tàu con thoi
b)
trạm không gian
c)
theo chủ nghĩa vật chất
d)
tiết kiệm sức lao động
56.
medical science
a)
công việc nhà
b)
rượu
c)
đóng góp
d)
y học
57.
space shuttle
a)
tương tự nhau
b)
tàu con thoi
c)
mối quan tâm
d)
theo chủ nghĩa vật chất
58.
eternal (v)
a)
diệt trừ, xóa bỏ
b)
nhà du hành vũ trụ
c)
ngành viễn thông
d)
vĩnh viễn, bất diệt
59.
optimist
a)
tương tự nhau
b)
người lạc quan
c)
kẻ khủng bố
d)
người bi quan
60.
for better or worse
a)
bị chế ngự, bị kiềm chế
b)
bất chấp hậu quả ra sao
c)
Người sống tới trăm tuổi
d)
bệnh chết người
61.
providing
a)
bạo lực
b)
miễn là
c)
bị chế ngự, bị kiềm chế
d)
mong đợi
62.
harmony
a)
kẻ khủng bố
b)
sự hòa hợp
c)
hạ cánh
d)
mối quan tâm
63.
straight line
a)
điện tử hóa
b)
cửa hàng thịt
c)
đóng góp
d)
đường thẳng
64.
the chemist's
a)
người bi quan
b)
biến mất
c)
hiệu thuốc
d)
cửa hàng thịt
65.
peace
a)
khao khát
b)
lý tưởng
c)
hòa bình
d)
hạ cánh
66.
domestic chores
a)
công việc nhà
b)
điện tử hóa
c)
suy thoái kinh tế
d)
công nghệ vi mô
67.
incurable
a)
vĩnh viễn, bất diệt
b)
khoa học viễn tưởng
c)
có thể chữa được
d)
không thể chữa được
68.
Selfish
a)
ích kỷ
b)
kịch tính
c)
đắt đỏ
d)
công khai
69.
to better one's own life
a)
được lắp đặt với
b)
cải thiện cuộc sống của chính mình
c)
công việc nhà
d)
tuổi thọ trung bình
70.
to force
a)
sao mộc
b)
ép buộc
c)
chữa trị
d)
mong đợi
71.
pessimist
a)
nghiên cứu
b)
sự dự đoán
c)
người bi quan
d)
bi quan
72.
desire
a)
gánh nặng
b)
khao khát
c)
chữa trị
d)
trầm cảm
73.
astronaut
a)
nhà du hành vũ trụ
b)
kẻ khủng bố
c)
cuộc sống vĩnh cửu
74.
terrorism
a)
tuyên bố
b)
đóng góp
c)
trầm cảm
d)
khủng bố
75.
corporation
a)
sự dự đoán
b)
tập đoàn
c)
chạy bằng
d)
dựa vào
76.
to cure
a)
chạy bằng
b)
chữa trị
c)
ép buộc
d)
tuyên bố
77.
eradicate
a)
không thể chữa được
b)
nhà du hành vũ trụ
c)
theo chủ nghĩa vật chất (v
d)
diệt trừ, xóa bỏ
78.
terrorist
a)
cửa hàng thịt
b)
khu nghỉ dưỡng
c)
nghiên cứu
d)
kẻ khủng bố
79.
dramatic
a)
đột ngột
b)
chạy bằng
c)
khao khát
d)
kịch tính
80.
to run on
a)
ép buộc
b)
tuyên bố
c)
mong đợi
d)
chạy bằng
81.
eternal life
a)
suy thoái kinh tế
b)
cuộc sống vĩnh cửu
c)
tuổi thọ trung bình
d)
theo chủ nghĩa vật chất
82.
to contribute
a)
biến mất
b)
đóng góp
c)
chạy bằng
d)
dựa vào
83.
to have a huge influence on
a)
chắc chắn làm gì
b)
khoa học viễn tưởng
c)
có ảnh hưởng lớn đến
d)
được lắp đặt với
84.
to land
a)
ép buộc
b)
hạ cánh
c)
bạo lực
d)
chạy bằng
85.
labor saving (v)
a)
diệt trừ, xóa bỏ
b)
người đi nghỉ mát
c)
âu yếm, đằm thắm
d)
tiết kiệm sức lao động
86.
to declare
a)
tập đoàn
b)
mong đợi
c)
tuyên bố
d)
tàu vũ trụ
87.
to conflict with sth
a)
khoa học viễn tưởng
b)
chắc chắn làm gì
c)
xung đột, mâu thuẫn với
d)
xung đột
88.
to die from old age
a)
được lắp đặt với
b)
chắc chắn làm gì
c)
chết vì tuổi già
d)
công nghệ vi mô
89.
costly
a)
tập đoàn
b)
bạo lực
c)
đắt đỏ
d)
công dân