Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đội tuyển 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ "hài hước" là gì?

(a)  

2.

Danh từ "Sự thân thiện là gì"?

(a)  

3.

Danh từ "Sự thông minh" là gì?

(a)  

4.

"friendship" là từ loại gì?

(a)  

5.

WF

They seem to be (a)   We dislike them.( friend)

6.

Give the WF

Listen (a)   please( careful)

7.

Ao Dai is the (a)   dress of Vietnamese women(tradition)

8.

Danh từ của xinh đẹp là gì?

(a)  

9.
free (adj)
a)
tự do, rảnh rỗi, miễn phí
b)
một cách tự do, thoải mái
c)
sự tự do, quyền tự do
10.
freely (adv)
a)
một cách tự do, thoải mái
b)
sự tự do, quyền tự do
c)
giải thoát
11.
freedom (n)
a)
sự tự do, quyền tự do
b)
tự do, rảnh rỗi, miễn phí
c)
giải thoát
12.

1 ca sĩ nổi tiếng

a)

A singer famous

b)

A famous singer

13.

Chạy nhanh lên.

a)

Run quickly

b)

Run quick

14.

học tốt

a)

study good

b)

study well

15.

1 nơi an toàn

a)

A safe place

b)

A place safe

16.

Vẻ đẹp tự nhiên

a)

The beauty natural

b)

The natural beauty

17.

Sự khác nhau giữa 2 cô gái.

a)

The different between 2 girls.

b)

The difference between 2 girls.

18.

Lái xe cẩn thận,

a)

Drive careful

b)

Drive carefully

19.

Người Việt Nam thì rất thân thiện.

a)

Vietnamese people are very friend.

b)

Vietnamese people are very friendly.

20.

Chúng ta phải bảo vệ rừng.

a)

We should protect the forest.

b)

We should protection the forest.

21.

Món ăn truyền thống ở Việt Nam là phở.

a)

Traditional food in Viet Nam is Pho

b)

Traditionally food in Viet Nam is Pho

22.

Danh từ của "happy" là gì?

(a)  

23.

Điền hình thức Word Form thích hợp vào chỗ trống

Have they put the Christmas (a)   yet? (DECORATE)

24.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

peaceful

a)

adjective ( tính từ)

b)

verb ( động từ)

c)

noun ( danh từ)

d)

adverb ( trạng từ)

25.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

peacefully

a)

adverb ( trạng từ)

b)

verb ( động từ)

c)

adjective ( tính từ)

d)

noun ( danh từ)

26.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

difficult

a)

adjective ( tính từ)

b)

verb ( động từ)

c)

noun ( danh từ)

d)

adverb ( trạng từ)

27.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

difficultly

a)

adverb ( trạng từ)

b)

verb ( động từ)

c)

adjective ( tính từ)

d)

noun ( danh từ)

28.

Biểu diễn ( v )

(a)  

29.

Sự trình diễn ( n )

(a)  

30.

Người trình diễn ( n )

(a)  

31.

Hàng xóm ( n )

(a)  

32.

Tiện lợi ( adj )

(a)  

33.

Sự tiện lợi ( n )

(a)  

34.

Thông tin ( n )

(a)  

35.

Nhiều thông tin ( adj )

(a)  

36.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

catch

(a)  

37.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

think

(a)  

38.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

39.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

b)

If + S + V, S + Will/Can/shall...... + V

c)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

d)

S + V(s,es), S + Would/Could/Should...... + V

40.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

41.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện CÓ THỂ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

42.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở HIỆN TẠI?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

43.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

If you don't drink water for 3 days, you die.

b)

If I had 1 million dollars, I would buy a supercar.

c)

If I become a teacher, I will teach in Hanoi.

44.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I broke that vase, you could beat me.

b)

If I break that vase, I will buy a new one for you.

c)

If I broke that vase, you can beat me.

d)

If I break that vase, you could beat me.

45.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

46.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

47.

If you don't study hard, you ... the exam.

a)

will fail

b)

fail

c)

would fail

d)

would have fail

48.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

49.

If I ...................money, I would buy a car

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

has

50.

Cấu trúc đi với spend hoặc waste là

a)

spend/waste + time/money (on) Ving

b)

spend/waste + time/money (on) to V

c)

spend/waste + time/money (on) V

d)

spend/waste + time/money (on) Ved

51.

try Ving nghĩa là gì?

a)

cố gắng để làm gì

b)

thử để làm gì

c)

cố thử thách làm gì đó

d)

đã cố gắng làm gì

52.

look forward to + ...?


She is looking forward to (see) her soon.

a)

to V (to see)

b)

V (see)

c)

Ving (seeing)

d)

Ved (saw)

53.

He usually helps his sister to do her homework.


Viết lại câu

a)

He usually helps his sister done her homework.

b)

He usually helps his sister doing her homework.

c)

He usually helps his sister to doing her homework.

d)

He usually helps his sister do her homework.

54.

"be famous for" nghĩa là gì?

(a)  

55.

mệt mỏi

a)

be fond of

b)

be tired of

c)

be frightened of

d)

be terrifief of

56.

Cụm tính từ nào sau đây không có nghĩa là "thích thú"?

a)

be fond of

b)

be interested in

c)

be bored with

57.

"different" đi với giới từ nào?

a)

at

b)

from

c)

with

d)

for

58.

"depend" đi với giới từ nào?

a)

in

b)

on

c)

at

d)

with

59.

I. Chọn từ khác loại.

2. A. grass B. vegetable C. tree D. school

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

I. Chọn từ khác loại.

3. A. capital B. city C. countryside D. apartment

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. motor

b)

B. money

c)

C. show

d)

D. robot

62.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. nice

b)

B. hi-tech

c)

C. wireless

d)

D. living

63.

She ________ so beautiful in that white dress.

a)

becomes

b)

stays

c)

tastes

d)

looks

64.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
65.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
66.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
67.

tìm từ gạch chân có cách phát âm khác so với các từ còn lại

a)

age

b)

learn

c)

great

d)

day

68.

tìm từ có cách phát âm khác so với các từ còn lại

a)

check

b)

leg

c)

eight

d)

letter

69.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

70.

Chọn từ không chứa âm / i:/

a)

agree

b)

swim

c)

police

d)

bean

71.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

great

b)

seat

c)

wait

d)

gate

72.

chọn phát âm khác. 1

a)

computer

b)

clothes

c)

collect

d)

recycle

73.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

74.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

75.

chọn phát âm khác 4

a)

cough

b)

though

c)

laugh

d)

enough

76.

chọn phát âm khác 5

a)

certain

b)

compare

c)

encourage

d)

community

77.

chọn phát âm khác 6

a)

charity

b)

chemistry

c)

school

d)

mechanic

78.

chọn phát âm khác 10

a)

hobby

b)

hour

c)

hotel

d)

hot

79.

CHỌN PHÁT ÂM KHÁC. 9

a)

A.bottle                                                                    

b)

B. . collect       

c)

C.purpose                       

d)

D. second            

80.

CHỌN PHÁT ÂM KHÁC. 9

a)

A. calorie                                                                                                                                                                                  

b)

  B. carve                                        

c)

C.center                                                      

d)

  D. cook                                                   

81.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

82.

Students ....... wear uniform at school.

a)

A. mustn't

b)

B. must

c)

C. are

d)

D. must be

83.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

84.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

85.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

86.

In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

shouldn't

87.

Rewrite the sentences using “should/ shouldn’t”.

It isn’t a good idea for you to put so much salt in the soup.

-> You shouldn’t (a)  

88.

Chọn đáp án có phát âm chữ gạch chân khác

a)

Childhood

b)

champagne

c)

chapter

d)

charity

89.

Choose the correct answer : " She play the guitar well"

a)

She is a good guitar

b)

She is a good guitarer

c)

She is a good guitarist

d)

She is a good guitarlist

90.

My aunt is a talented artist. She can paint pictures (a)   (beautiful)

91.

It is difficult to find an apartment in Ha Noi

a)

It is easy to find an apartment in Ha Noi

b)

It is not diffcult to find an apartment in Ha Noi

c)

It is not easy to find an apartment in Ha Noi

d)

It is hard to find an apartment in Ha Noi

92.

Rearrange : " wrote his essay/ He/ carelessly/ made a lot of mistakes/ and"

(a)  

93.

Find an suitable answer for this question

" Why don't we go swimming"

a)

I'd love to. It's too cold now

b)

No, let's not. It's dangerous

c)

Sure. Here you are

d)

I'd love to. It's too hot now.

94.

.......................she get good last semester ?

a)

Do

b)

Did

c)

Does

d)

Was

95.

Going fishing is very relaxing

a)

It is very relaxing to go fishing

b)

It is very relaxing to going fishing

c)

It is very diffcult to go fishing

d)

It is very hot to go fishing

96.

His sister is very good.......................swimming

a)

for

b)

to

c)

at

d)

of

97.

used to được dùng để nói về:

a)

Hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại

c)

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (xa)

d)

Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

98.

Be/get used to được dùng để nói về:

a)

Tình huống mình đang/đã làm quen

b)

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (xa)

c)

Tần suất xảy ra của hành động trong quá khứ

d)

Trạng thái trong quá khứ (xa)

99.

Nguyen Du ................ many good works when he was alive.

a)

used to write

b)

gets used to writing

c)

got used to write

d)

used to writing

100.

Nam played football very well, but now he does not.

a)

Nam gets used to playing football.

b)

Nam used to played football very well.

c)

Nam does not play football any longer.

d)

Both B and C